8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Marisa Coughlan
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Minneapolis, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Marisa Christine Coughlan (born March 17, 1974) is an American actress, writer and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.4
Truyền hình
Hậu Duệ
6.5
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố
7.5
Truyền hình
Medium
5.9
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố 2
4.8
Phim điện ảnh
Freddy Got Fingered
7.9
Truyền hình
Boston Legal
5.5
Phim điện ảnh
Teaching Mrs. Tingle
6.1
Phim điện ảnh
Con rể chủ nhà băng
7.2
Truyền hình
Masters of Horror
5.9
Phim điện ảnh
Gossip
4.8
Phim điện ảnh
Trạm Không Gian 76
5.7
Phim điện ảnh
Infamous
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.2
Truyền hình
The Twilight Zone
5.7
Phim điện ảnh
Pumpkin
4.3
Phim điện ảnh
Fist of the North Star
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Way of the Warriors Phim điện ảnh | Belinda Stephenson |
| TBA | Super Troopers 4 Phim điện ảnh | Ursula |
| 2026 | Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố 3 Phim điện ảnh | Ursula |
| 2025 | Blue Eyed Girl Phim điện ảnh | Jane |
| 2020 | Infamous Phim điện ảnh | Janet |
| 2018 | Hậu Duệ Truyền hình | The Keeper (1 tập) |
| 2018 | Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố 2 Phim điện ảnh | Ursula |
| 2014 | Trạm Không Gian 76 Phim điện ảnh | Misty |
| 2008 | The Dissection of Thanksgiving Phim điện ảnh | Deborah |
| 2007 | Already Dead Phim điện ảnh | Sarah Archer |
| 2007 | Con rể chủ nhà băng Phim điện ảnh | Laura |
| 2007 | Side Order of Life Truyền hình | Jenny McIntyre (13 tập) |
| 2006 | The Damned Thing Phim điện ảnh | Dina |
| 2006 | Wasted Phim điện ảnh | Kelly |
| 2005 | Masters of Horror Truyền hình | Dina (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Special Agent Payton Perotta (3 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Lorna Braider (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Gabrielle (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Melissa Hughes (13 tập) |
| 2003 | I Love Your Work Phim điện ảnh | Jane |
| 2003 | New Suit Phim điện ảnh | Marianne Roxbury |
| 2003 | Dry Cycle Phim điện ảnh | Ruby |
| 2003 | Dr. Benny Phim điện ảnh | Candy |
| 2003 | Criminology 101 Phim điện ảnh | Molly |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | April Beech (1 tập) |
| 2002 | Pumpkin Phim điện ảnh | Julie Thurber |
| 2001 | Freddy Got Fingered Phim điện ảnh | Betty |
| 2001 | Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố Phim điện ảnh | Ursula |
| 2000 | Gossip Phim điện ảnh | Sheila |
| 1999 | Wasteland Truyền hình | Dawnie Parker (13 tập) |
| 1999 | Teaching Mrs. Tingle Phim điện ảnh | Jo Lynn Jordan |
| 1998 | The Magnificent Seven Truyền hình | Nora (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Summer (segment "The Prophecy") (1 tập) |
| 1997 | The Sleepwalker Killing Phim điện ảnh | Tanya Lane |
| 1996 | Our Son, the Matchmaker Phim điện ảnh | Young Julie |
| 1995 | High Society Truyền hình | Dana (1 tập) |
| 1995 | Fist of the North Star Phim điện ảnh | Jenny |
| 1994 | Weird Science Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Allison Porter (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Blue Eyed Girl Phim điện ảnh | Writer |