8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Dave Buzzotta
- Ngày sinh
- Mất
- (54 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dave Buzzotta.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Cô ấy là vậy
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
5.8
Phim điện ảnh
The Prophecy 3: The Ascent
4.1
Phim điện ảnh
Children of the Corn V: Fields of Terror
6.6
Truyền hình
Nash Bridges
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
4.2
Phim điện ảnh
Wolf Mother
6.7
Truyền hình
Providence
4.3
Phim điện ảnh
Prehysteria! 3
5.5
Phim điện ảnh
Gang Boys
6.4
Phim điện ảnh
Last Resort
7.2
Phim điện ảnh
Livers Ain't Cheap
4.0
Phim điện ảnh
If Tomorrow Comes
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The War on Earth Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Wolf Mother Phim điện ảnh | Sherlock |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Hank (1 tập) |
| 2000 | The Prophecy 3: The Ascent Phim điện ảnh | Danyael |
| 2000 | If Tomorrow Comes Phim điện ảnh | Adam |
| 1999 | Cô ấy là vậy Phim điện ảnh | Jeffrey Munge Rylander |
| 1999 | Providence Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Children of the Corn V: Fields of Terror Phim điện ảnh | Jacob |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Waiter / Frat Guy (voice) (1 tập) |
| 1996 | Last Resort Phim điện ảnh | Joey Chambers |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 1996 | Livers Ain't Cheap Phim điện ảnh | James Little |
| 1995 | Prehysteria! 3 Phim điện ảnh | Heath |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Teenage Boy (1 tập) |
| 1994 | Gang Boys Phim điện ảnh | Marjoe Joiner |