6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Лев Лемке
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Dnepropetrovsk, Ukrainian SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Лев Лемке.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Гений
6.4
Phim điện ảnh
Старая, старая сказка
6.0
Phim điện ảnh
Город мастеров
6.3
Phim điện ảnh
Эсперанса
6.5
Phim điện ảnh
Двенадцать месяцев
7.1
Phim điện ảnh
Золотая мина
7.2
Phim điện ảnh
12 Стульев
5.9
Phim điện ảnh
Левша
5.8
Phim điện ảnh
Государственный преступник
6.1
Phim điện ảnh
В. Давыдов и Голиаф
7.1
Phim điện ảnh
Поезд милосердия
5.3
Phim điện ảnh
Блокада: Лужский рубеж
5.8
Phim điện ảnh
Опасный возраст
5.5
Phim điện ảnh
Анекдоты
5.2
Phim điện ảnh
Крепостная актриса
4.5
Truyền hình
Обратной дороги нет
4.0
Phim điện ảnh
И возвращается ветер...
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Кодекс молчания 2. След чёрной рыбы Truyền hình | Garegin (5 tập) |
| 1992 | Гений Phim điện ảnh | Натансон - профессор |
| 1992 | И возвращается ветер... Phim điện ảnh | |
| 1991 | Джокер Phim điện ảnh | Лейб, фотограф со Старого рынка |
| 1991 | Враг народа – Бухарин Phim điện ảnh | Троцкий |
| 1990 | Анекдоты Phim điện ảnh | «Stalin» |
| 1990 | Рогоносец Phim điện ảnh | |
| 1988 | Эсперанса Phim điện ảnh | Lev Trotsky |
| 1987 | Вторая попытка Виктора Крохина Phim điện ảnh | Igor Vasilyevich |
| 1986 | Левша Phim điện ảnh | министр Кисельвроде |
| 1985 | Подвиг Одессы Phim điện ảnh | |
| 1985 | В. Давыдов и Голиаф Phim điện ảnh | врач |
| 1984 | Аплодисменты, аплодисменты... Phim điện ảnh | |
| 1984 | По щучьему велению Phim điện ảnh | |
| 1981 | Опасный возраст Phim điện ảnh | |
| 1981 | Агония Phim điện ảnh | Nathanson |
| 1981 | Ленинградцы - дети мои Phim điện ảnh | |
| 1980 | Жизнь и приключения четырёх друзей 1/2 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Захудалое королевство Phim điện ảnh | |
| 1978 | Полковник Шабер Phim điện ảnh | Кротта |
| 1977 | Золотая мина Phim điện ảnh | |
| 1977 | Полковник в отставке Phim điện ảnh | |
| 1976 | Марк Твен против... Phim điện ảnh | John Goodman |
| 1975 | Блокада: Пулковский меридиан Phim điện ảnh | Isaac Moiseevich Zaltsman |
| 1974 | Блокада: Лужский рубеж Phim điện ảnh | Zaltsman, director of the Kirov factory |
| 1974 | Царевич Проша Phim điện ảnh | наёмный убийца |
| 1974 | Открытая книга Phim điện ảnh | |
| 1973 | Новые приключения Дони и Микки Phim điện ảnh | Профессор |
| 1973 | Сломанная подкова Phim điện ảnh | |
| 1973 | Последние дни Помпеи Phim điện ảnh | |
| 1973 | Двенадцать месяцев Phim điện ảnh | Eastern Ambassador |
| 1973 | Двенадцать месяцев Truyền hình | Восточный посол (2 tập) |
| 1971 | Шутите? Phim điện ảnh | |
| 1971 | Обратной дороги нет Truyền hình | (3 tập) |
| 1968 | Старая, старая сказка Phim điện ảnh | "thin" |
| 1968 | Воскресение в понедельник Phim điện ảnh | Семён Данилович Петухов |
| 1968 | Верю в тебя Phim điện ảnh | Володя |
| 1968 | Ать-два... и в дамки! Phim điện ảnh | Бос Таурус |
| 1966 | 12 Стульев Phim điện ảnh | |
| 1966 | Сегодня новый аттракцион Phim điện ảnh | |
| 1965 | Город мастеров Phim điện ảnh | Duke de Malikorn |
| 1965 | Поезд милосердия Phim điện ảnh | |
| 1965 | Страх и отчаяние в Третьей империи Phim điện ảnh | Author |
| 1965 | Тяпа, Ляпа и Жаконя Phim điện ảnh | (voice) |
| 1964 | Государственный преступник Phim điện ảnh | картавый пассажир |
| 1963 | Крепостная актриса Phim điện ảnh | Francois |
| 1963 | Черёмушки Phim điện ảnh | neighbour (uncredited) |