6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ベンガル
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 155 tác phẩm
Tiểu sử
Bengal (Bengaru) was born as Haruo Yanagihara in Tokyo in 1951.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラ2000 ミレニアム
6.9
Phim điện ảnh
3-4X10月
7.5
Phim điện ảnh
ガメラ2 レギオン襲来
5.8
Phim điện ảnh
ALIVE
7.1
Phim điện ảnh
ゴールデンスランバー
6.7
Phim điện ảnh
マルサの女
7.4
Phim điện ảnh
0.5ミリ
6.4
Phim điện ảnh
ハッピーフライト
6.6
Phim điện ảnh
トリック 劇場版
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.3
Phim điện ảnh
太平洋の奇跡 -フォックスと呼ばれた男-
7.3
Phim điện ảnh
Ultraman Zero: Belial Báo Thù
6.7
Phim điện ảnh
異人たちとの夏
7.0
Phim điện ảnh
SADA 戯作・阿部定の生涯
5.9
Phim điện ảnh
みなさん、さようなら
7.5
Phim điện ảnh
ふたり
7.0
Phim điện ảnh
この空の花 長岡花火物語
Danh sách phim đã đóng 155
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 免許返納!? Phim điện ảnh | |
| 2026 | 親友の「同棲して」に「うん」て言うまで Truyền hình | Tsuyoshi Yokoi (11 tập) |
| 2026 | パンチドランク・ウーマン −脱獄まであと××日− Truyền hình | Ryuji Osada (6 tập) |
| 2025 | 佐藤さんと佐藤さん Phim điện ảnh | |
| 2025 | ひらやすみ Truyền hình | Shibusawa (6 tập) |
| 2025 | 1972 渚の螢火 Truyền hình | Koyu Kyan (5 tập) |
| 2024 | 大川と小川の休日捜査 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 団地のふたり Truyền hình | Tetsuo Higashiyama (10 tập) |
| 2024 | 先生の白い嘘 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 帰ってきた あぶない刑事 Phim điện ảnh | Tanaka |
| 2024 | テレビ報道記者〜ニュースをつないだ女たち〜 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 季節のない街 Truyền hình | Tanba (10 tập) |
| 2023 | <BS松竹東急×浅草九劇>スペシャルドラマ「君しか見えないよ」 Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2023 | かしましめし Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | オクトー ~感情捜査官 心野朱梨~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 拾われた男 Truyền hình | Himself (2 tập) |
| 2022 | ツユクサ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 99.9-刑事専門弁護士-THE MOVIE Phim điện ảnh | Tamotsu Ota |
| 2021 | 愛のまなざしを Phim điện ảnh | Shûji Uchiyama |
| 2021 | 川のほとりで Truyền hình | BB (6 tập) |
| 2021 | ペンションメッツァ Truyền hình | Ogawa (7 tập) |
| 2020 | アライブ がん専門医のカルテ Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Mối Tình Đầu Phim điện ảnh | |
| 2019 | 集団左遷!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 終わった人 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 馬の骨 Phim điện ảnh | Ikuo Miyabe |
| 2017 | いぬむこいり Phim điện ảnh | Suzuki Ebizo |
| 2017 | トマトのしずく Phim điện ảnh | Matsui |
| 2016 | 伝七捕物帳 Truyền hình | (9 tập) |
| 2016 | さらば あぶない刑事 Phim điện ảnh | Tanaka |
| 2015 | 山のトムさん Phim điện ảnh | |
| 2015 | 闇の伴走者 Truyền hình | Fumiya Ajima (5 tập) |
| 2014 | 0.5ミリ Phim điện ảnh | Sueo Saito |
| 2014 | 死の発送 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 死神くん Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | THE NEXT GENERATION -パトレイバー- Truyền hình | The Mayor (2 tập) |
| 2013 | オリンピックの身代金 Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | 飛べ!ダコタ Phim điện ảnh | Genji, Takahashi |
| 2013 | 人生がときめく片づけの魔法 Phim điện ảnh | |
| 2013 | みなさん、さようなら Phim điện ảnh | Taijiro |
| 2013 | とんび Truyền hình | President Bito (10 tập) |
| 2012 | 僕の中のオトコの娘 Phim điện ảnh | |
| 2012 | カラスの親指 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 39窃盗団 Phim điện ảnh | |
| 2012 | グッドカミング〜トオルとネコ、たまに猫〜 Phim điện ảnh | |
| 2012 | この空の花 長岡花火物語 Phim điện ảnh | Jiro Nakahata |
| 2012 | 映画版 ふたりエッチ ラブ・フォーエバー Phim điện ảnh | Mamoru Onoda |
| 2011 | 岳 -ガク- Phim điện ảnh | |
| 2011 | 太平洋の奇跡 -フォックスと呼ばれた男- Phim điện ảnh | Kazuo Oshiro |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù Phim điện ảnh | Guru |
| 2010 | 雷桜 Phim điện ảnh | Monnosuke Hayasaka |
| 2010 | モリのアサガオ Truyền hình | Toshiyuki Tanizaki (10 tập) |
| 2010 | フラレラ Phim điện ảnh | |
| 2010 | ゴールデンスランバー Phim điện ảnh | Shizuo Todoroki |
| 2010 | かずら Phim điện ảnh | |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | (48 tập) |
| 2009 | ワカラナイ Phim điện ảnh | |
| 2009 | THE CODE/暗号 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ハッピーフライト Phim điện ảnh | Bird Patrol |
| 2008 | まぼろしの邪馬台国 Phim điện ảnh |