6.7
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Doe Ching
- Ngày sinh
- Mất
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Yunnan, China
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Doe Ching (1915 – 16 May 1969) was a Chinese film director and screenwriter who worked in the cinema of Hong Kong.
In 1915, Doe was born in Zhejiang province, China. Doe directed over 51 films between 1952 and 1969. His 1967 film The Blue and the Black was ranked 91st in the 100 Greatest Chinese-Language Films by the Golden Horse Film Festival in January 2011.
On 16 May 1969, Doe died of stomach cancer in Hong Kong. He was 54 years old.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
陰陽刀
6.6
Phim điện ảnh
藍與黑
7.8
Phim điện ảnh
狼火は上海に揚る
7.1
Phim điện ảnh
不了情
6.8
Phim điện ảnh
四千金
6.6
Phim điện ảnh
船
6.0
Phim điện ảnh
藍與黑(下)
6.8
Phim điện ảnh
故都春夢
7.0
Phim điện ảnh
殺機
6.0
Phim điện ảnh
雲泥
7.0
Phim điện ảnh
千嬌百媚
7.5
Phim điện ảnh
萬花迎春
7.0
Phim điện ảnh
明天
9.0
Phim điện ảnh
金喇叭
8.0
Phim điện ảnh
血痕鏡
10.0
Phim điện ảnh
花團錦簇
10.0
Phim điện ảnh
三星伴月
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1962 | 金馬獎 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Hiệp Sĩ Mù Truyền hình | Director (30 tập) |
| 1970 | 殺機 Phim điện ảnh | Writer |
| 1969 | 陰陽刀 Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | 雲泥 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 明日之歌 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1967 | 船 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1967 | 血痕鏡 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 少年十五二十時 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1966 | 藍與黑(下) Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1966 | 藍與黑 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1965 | 心花朵朵開 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1964 | 萬花迎春 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1964 | 故都春夢 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 女人與小偷 Phim điện ảnh | Director, Screenstory |
| 1963 | 花團錦簇 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1961 | 不了情 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1961 | 金喇叭 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1961 | 儂本多情 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1961 | 千嬌百媚 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1961 | 皆大歡喜 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1960 | 狂戀 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1960 | 曉風殘月 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1960 | 春潮 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1959 | 慾網 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1959 | 龍翔鳳舞 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1957 | 四千金 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1957 | 無頭案 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1956 | 好女兒 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1956 | 少奶奶的秘密 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1956 | 花落又逢君 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1956 | 零雁 Phim điện ảnh | Director |
| 1956 | 紅塵 Phim điện ảnh | Director |
| 1956 | 喜臨門 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1955 | 同林鳥 Phim điện ảnh | Director |
| 1955 | 癡心井 Phim điện ảnh | Director |
| 1955 | 楊貴妃 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1954 | 人鬼戀 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1954 | 鳥語花香 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1954 | 誘惑 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1953 | 寒蟬曲 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1953 | Er nu jing Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1953 | 明天 Phim điện ảnh | Screenstory, Director |
| 1953 | 殘生 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1950 | 說謊世界 Phim điện ảnh | Writer |
| 1949 | 人海妖魔 Phim điện ảnh | Writer |
| 1949 | 血染海棠紅 Phim điện ảnh | Writer |
| 1946 | 莺飞人间 Phim điện ảnh | Writer |
| 1944 | 狼火は上海に揚る Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1943 | 激流 Phim điện ảnh | Writer |
| 1937 | 三星伴月 Phim điện ảnh | Director |