4.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marcin Sosnowski
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marcin Sosnowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.5
Phim điện ảnh
7.0
Truyền hình
Miodowe lata
7.3
Truyền hình
Dom
5.1
Phim điện ảnh
Na twoim miejscu
5.8
Truyền hình
Boża podszewka. Część druga
3.8
Phim điện ảnh
Polski Crash
6.8
Phim điện ảnh
Pasja
4.5
Phim điện ảnh
Wszystko, co najważniejsze...
8.0
Truyền hình
Blisko, coraz bliżej
10.0
Phim điện ảnh
Polonia Restituta
7.0
Truyền hình
Z Biegiem Lat, z Biegiem Dni...
7.0
Truyền hình
Dorastanie
Phim điện ảnh
Odwrócona Góra albo Film Pod Strasznym Tytułem
Phim điện ảnh
Nie-Boska komedia
Phim điện ảnh
Noc listopadowa
Phim điện ảnh
Dziady
Truyền hình
Rafi
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Nie-Boska komedia Phim điện ảnh | Lokaj |
| TBA | Dziady Phim điện ảnh | Hrabia |
| 2023 | Rafi Truyền hình | Gustaw Dołęga (1 tập) |
| 2023 | Na twoim miejscu Phim điện ảnh | Ginecologist |
| 2011 | Jeż Jerzy Phim điện ảnh | Stefan (voice) |
| 2010 | Panopytkon Phim điện ảnh | |
| 2005 | Boża podszewka. Część druga Truyền hình | dyrektor gimnazjum (3 tập) |
| 2000 | Odwrócona Góra albo Film Pod Strasznym Tytułem Phim điện ảnh | Abiger (głos) |
| 1998 | Miodowe lata Truyền hình | Poldek Misiak (3 tập) |
| 1994 | Polski Crash Phim điện ảnh | Mirek Słowik |
| 1992 | Wszystko, co najważniejsze... Phim điện ảnh | futurysta na przyjęciu u Boguckiego |
| 1989 | Dorastanie Truyền hình | Bogus Tomal (7 tập) |
| 1986 | Pętla dla obcego Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1983 | Blisko, coraz bliżej Truyền hình | Józek (2 tập) |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | Kazimierz Sosnkowski, współpracownik Piłsudskiego |
| 1980 | Dom Truyền hình | porucznik (1 tập) |
| 1980 | Z Biegiem Lat, z Biegiem Dni... Truyền hình | Franio (1 tập) |
| 1978 | Wodzirej Phim điện ảnh | Nina's Friend (uncredited) |
| 1978 | Noc listopadowa Phim điện ảnh | Dąbrowski |
| 1978 | Pasja Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Miodowe lata Truyền hình | Director (1 tập) |