5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hanuš Bor
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Prague, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hanuš Bor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Der Wixxer
6.2
Phim điện ảnh
Na kometě
7.0
Phim điện ảnh
Ukradená vzducholoď
6.4
Phim điện ảnh
Štěstí
7.5
Phim điện ảnh
Teorie tygra
6.7
Phim điện ảnh
Zahradníkův rok
5.9
Truyền hình
Zločiny Velké Prahy
6.3
Truyền hình
Labyrint
5.9
Truyền hình
Volha
6.5
Truyền hình
Docent
5.0
Phim điện ảnh
Hanele
7.7
Truyền hình
Zirkus Humberto
6.0
Phim điện ảnh
Klaun Ferdinand a raketa
4.4
Phim điện ảnh
Muka obraznosti
4.0
Phim điện ảnh
Nexus 2.431
1.8
Truyền hình
Eliška a Damián
5.6
Truyền hình
Redakce
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Návštěvník Jindřich Polák Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Dvě princezny Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Zahradníkův rok Phim điện ảnh | obvodní lékař |
| 2023 | Táta v nesnázích Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Eliška a Damián Truyền hình | (4 tập) |
| 2023 | Volha Truyền hình | technik záznamu (1 tập) |
| 2023 | Zákony vlka Truyền hình | Karel Hvížďala (1 tập) |
| 2023 | Docent Truyền hình | primář psychiatrie (1 tập) |
| 2022 | Hořký svět Truyền hình | (4 tập) |
| 2021 | Zločiny Velké Prahy Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Poldové a nemluvně Truyền hình | Babáček (1 tập) |
| 2018 | Profesor T. Truyền hình | Cyril Vašata (1 tập) |
| 2018 | Život je hra Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Modrý kód Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Polda Truyền hình | Pavel Gregor (1 tập) |
| 2016 | Doktorka Kellerová Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Teorie tygra Phim điện ảnh | úředník pohřební služby |
| 2015 | Labyrint Truyền hình | psychiatr (1 tập) |
| 2014 | Život a doba soudce A. K. Truyền hình | Petr Pokorný (3 tập) |
| 2014 | Eugéniové Phim điện ảnh | Commentary (voice) |
| 2013 | České století Truyền hình | (9 tập) |
| 2009 | Hrobník Phim điện ảnh | očko |
| 2008 | Devatenáct klavírů Phim điện ảnh | Henisch |
| 2008 | Láska In Memoriam Phim điện ảnh | |
| 2007 | Světla pasáže Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Impresário ze Smyrny Phim điện ảnh | |
| 2005 | Štěstí Phim điện ảnh | |
| 2005 | The Brothers Grimm Phim điện ảnh | Twins' Father |
| 2004 | Redakce Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Der Wixxer Phim điện ảnh | Dr. No |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Weg! Phim điện ảnh | Schaffner |
| 2002 | Vetřelci v Coloradu Phim điện ảnh | |
| 2000 | Geisterjäger John Sinclair Truyền hình | Sir James Powell (1 tập) |
| 1999 | Hanele Phim điện ảnh | Pinches Jakubovič |
| 1999 | Vincenz Priessnitz Phim điện ảnh | |
| 1999 | Čekej mě, milý, s podzimem Phim điện ảnh | myslivec |
| 1996 | Draculův švagr Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Fany Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1994 | Prima sezóna Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Nexus 2.431 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Něco lehčího Phim điện ảnh | |
| 1990 | Jestřábí moudrost Phim điện ảnh | Feathered |
| 1990 | Muka obraznosti Phim điện ảnh | Budík |
| 1990 | Člověk proti zkáze Phim điện ảnh | Ondřej in Matka |
| 1988 | Zirkus Humberto Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Holka na krátkou trať Phim điện ảnh | |
| 1974 | Jakou barvu má láska Phim điện ảnh | SSM Chair |
| 1972 | Velikonoční dovolená Phim điện ảnh | |
| 1970 | Na kometě Phim điện ảnh | |
| 1967 | Ukradená vzducholoď Phim điện ảnh | Tomáš Dufek |
| 1964 | Einstein kontra Babinský Phim điện ảnh | |
| 1963 | Klaun Ferdinand a raketa Phim điện ảnh | |
| 1963 | Zámek pro Barborku Phim điện ảnh | |
| 1961 | Každá koruna dobrá Phim điện ảnh | |
| 1961 | Valčík pro milión Phim điện ảnh | |
| 1961 | Černá sobota Phim điện ảnh | Honzík, Valenův syn |
| 1960 | Потерянная фотография Phim điện ảnh | |
| 1959 | Pět z milionu Phim điện ảnh | |
| 1958 | Žižkovská romance Phim điện ảnh | Petřík |