6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brad Greenquist
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Fort Meade, Maryland, USA
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
Brad Greenquist (born October 8, 1959) is an American actor.
Greenquist appeared in Pet Sematary, the 1989 film adaptation of Stephen King's 1983 novel of the same name, and in films such as The Diary of Ellen Rimbauer. From the 1990s he was seen as a guest star in various American television series, such as Charmed and ER.
Greenquist was director Steven Soderbergh's preferred choice for the role of Graham Dalton in Sex, Lies, and Videotape, after Kyle MacLachlan and Aidan Quinn turned down the role. However, the producers wanted a more well-known actor, so Soderbergh cast James Spader instead.
Greenquist is also known for his four appearances on various iterations of Star Trek. On Star Trek: Voyager, Greenquist appeared in the Season 3 episode "Warlord." He played the thief Krit in the Star Trek: Deep Space Nine sixth season episode "Who Mourns for Morn?" He also appeared in two separate Star Trek: Enterprise episodes. In the second season episode "Dawn," he played Khata'n Zshaar, and then in the fourth season, he played an unnamed Rigelian kidnapper. Because of these appearances, as well as others in science fiction, fantasy, and horror themed movies and television shows, Greenquist frequently appears on the convention circuit.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Annabelle: Tạo Vật Quỷ Dữ
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.5
Phim điện ảnh
Tiếng Gọi Nơi Hoang Dã
8.3
Truyền hình
Anh Em Nhà Grimm
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Phim điện ảnh
Người Cha Vĩ Đại
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
6.9
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Gánh Xiếc
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
6.7
Phim điện ảnh
Quái Thú
6.7
Phim điện ảnh
Ali
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.7
Truyền hình
Những Người Bị Bỏ Lại
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Grotesquerie Truyền hình | Psychologist (1 tập) |
| 2023 | Resurrected Phim điện ảnh | Cardinal Degal |
| 2022 | Where Are You Phim điện ảnh | Detective |
| 2021 | Người Cha Vĩ Đại Phim điện ảnh | Bud Collins |
| 2020 | The Tree Phim điện ảnh | Reece Tanner ("Unexplained Phenomena") |
| 2020 | Tiếng Gọi Nơi Hoang Dã Phim điện ảnh | Skagway Dog Seller |
| 2018 | The Art of Murder Phim điện ảnh | Ben Upchurch |
| 2017 | Annabelle: Tạo Vật Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Victor Palmeri |
| 2017 | Unearthed & Untold: The Path to Pet Sematary Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Shangri-La Suite Phim điện ảnh | Dr. Nash |
| 2016 | A Beginner's Guide to Snuff Phim điện ảnh | Kenneth Kennedy |
| 2015 | Réalité Phim điện ảnh | Jacques |
| 2014 | Những Người Bị Bỏ Lại Truyền hình | Adoption Agent (1 tập) |
| 2013 | The Trials of Cate McCall Phim điện ảnh | Dr. Ennis |
| 2013 | Kỵ Sĩ Cô Độc Phim điện ảnh | Shareholder |
| 2012 | California Solo Phim điện ảnh | Piper |
| 2012 | Scandal Truyền hình | General Acevedo (1 tập) |
| 2011 | Anh Em Nhà Grimm Truyền hình | Steiger (1 tập) |
| 2011 | Ringer Truyền hình | Pawn Shop Owner (1 tập) |
| 2011 | Chuyện Tình Gánh Xiếc Phim điện ảnh | Mr. Robinson |
| 2009 | Across the Hall Phim điện ảnh | The Porter |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Travis Dobbs (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Henry Cliff (1 tập) |
| 2008 | Copperhead Phim điện ảnh | Garrett |
| 2007 | Shiloh Falls Phim điện ảnh | Dalton |
| 2007 | Moonlight Truyền hình | Gerald Stovsky (1 tập) |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Nakamura's Henchman (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Joseph Serrano (1 tập) |
| 2005 | Smart Card Phim điện ảnh | Ned |
| 2005 | Mystery Woman: Snapshot Phim điện ảnh | Robert Benson |
| 2005 | Medium Truyền hình | Michael Williams (1 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Theodore Gates (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Damon Shore (1 tập) |
| 2003 | Threat Matrix Truyền hình | Radenmacher (1 tập) |
| 2003 | The Diary of Ellen Rimbauer Phim điện ảnh | Doug Posey |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Dennis Kemp (1 tập) |
| 2002 | Outside the Law Phim điện ảnh | Agent McKenzie |
| 2002 | The Pennsylvania Miners' Story Phim điện ảnh | Ronald 'Hound Dog' Hileman |
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | Marlin Thomas |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Otto Edel (1 tập) |
| 2001 | Star Trek: Enterprise Truyền hình | Rigelian Kidnapper, Captain Khata'n Zshaar (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Building Manager (1 tập) |
| 2001 | That's My Bush! Truyền hình | Austrian Soldier #2 (1 tập) |
| 2000 | Lost Souls Phim điện ảnh | George Viznik |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Taxi Manager (1 tập) |
| 2000 | Crime + Punishment in Suburbia Phim điện ảnh | Calvin Berry |
| 1999 | Inherit the Wind Phim điện ảnh | Tom Davenport |
| 1999 | The Puzzle in the Air Phim điện ảnh | Jeff Swerdling |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Gavin (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Heinrich Anser (1 tập) |
| 1998 | The Magnificent Seven Truyền hình | James Litefoot (1 tập) |
| 1998 | The Ransom of Red Chief Phim điện ảnh | Strange Pierre |
| 1997 | Dead by Midnight Phim điện ảnh | Hendricks |
| 1997 | Gang Related Phim điện ảnh | Richard Stein |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Dr. Keffler (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | FBI Profiler (1 tập) |
| 1996 | In Cold Blood Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Frank Linden (1 tập) |
| 1996 | Crime of the Century Phim điện ảnh | Isidor Fisch |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Calvin Reddick (1 tập) |