8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Aaron Abrams
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia. Aaron Abrams (born 12 May 1978) is a Canadian actor, born in Toronto, Ontario, who has worked in both film and television. He was a regular on the television series 'Slings and Arrows' (The Sundance Channel), 'The State Within' (BBC), and 'Runaway' (CW). Abrams is best known for writing and starring in the controversial film Young People Fucking in 2007, for which he won a Canadian Comedy Award in 2009. It is one of the highest grossing Canadian films of all time, staying in Canadian theatres for over 16 weeks.
Description above from the Wikipedia article Aaron Abrams, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền
8.3
Truyền hình
Bác Sĩ Ăn Thịt Người
7.6
Truyền hình
NCIS
7.4
Truyền hình
Blindspot
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Quyền Anh
6.3
Phim điện ảnh
Săn Lùng Dị Nhận 1
5.6
Phim điện ảnh
Truy Hồi Ký Ức
3.7
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Để Ngỏ
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
6.4
Phim điện ảnh
Săn Lùng Dị Nhân 2
6.1
Phim điện ảnh
Yêu Là Tội
6.1
Phim điện ảnh
Chú Hề Trong Cánh Đồng Ngô
7.1
Truyền hình
Masters of Sex
6.4
Phim điện ảnh
Take This Waltz
7.5
Truyền hình
Marvel's Spider-Man
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hannah Goes to Hell Phim điện ảnh | |
| 2026 | Best Boy Phim điện ảnh | |
| 2025 | The Boulet Brothers' Holiday of Horrors Phim điện ảnh | Stepfather (segment "Gaudete") |
| 2025 | Chú Hề Trong Cánh Đồng Ngô Phim điện ảnh | Dr. Glenn Maybrook |
| 2024 | Thế Giới Ảo Ma Phim điện ảnh | Hunter |
| 2024 | Săn Lùng Dị Nhân 2 Phim điện ảnh | Detective Davis |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Bill Diamond (1 tập) |
| 2023 | The Watchful Eye Truyền hình | Otis Winthrope I (1 tập) |
| 2022 | Quantum Leap Truyền hình | Sgt. Ronny Abrams (1 tập) |
| 2022 | Children Ruin Everything Truyền hình | James Berney (50 tập) |
| 2021 | NCIS: Hawaiʻi Truyền hình | Chris Polis (1 tập) |
| 2020 | Yêu Là Tội Phim điện ảnh | Paramedic |
| 2020 | Nose to Tail Phim điện ảnh | Daniel |
| 2019 | Săn Lùng Dị Nhận 1 Phim điện ảnh | Davis |
| 2018 | Final Offer Phim điện ảnh | Henry |
| 2018 | The Oath Truyền hình | Shankman (5 tập) |
| 2018 | The Go-Getters Phim điện ảnh | Owen |
| 2018 | Ngôi Nhà Để Ngỏ Phim điện ảnh | Brian Wallace |
| 2017 | #FromJennifer Phim điện ảnh | Ralph Sinclair |
| 2017 | Marvel's Spider-Man Truyền hình | Tinkerer / Old Man (voice), Tinkerer / Police Officer (voice), Tinkerer (voice) (1 tập) |
| 2016 | It's Not What You Know Phim điện ảnh | Jay |
| 2016 | Quái Vật Vô Hình Phim điện ảnh | Peter Madly |
| 2016 | Baroness von Sketch Show Truyền hình | Elliott (1 tập) |
| 2016 | Code 8 Phim điện ảnh | Freddie |
| 2016 | Enfant Terrible Phim điện ảnh | Jack |
| 2015 | Truy Hồi Ký Ức Phim điện ảnh | Farrell |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Matthew Weitz (23 tập) |
| 2015 | Never Happened Phim điện ảnh | Grady |
| 2015 | CSI: Cyber Truyền hình | Patrick Murphy (1 tập) |
| 2014 | Hannibal: This Is My Design Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Entangled Phim điện ảnh | |
| 2014 | Sleepless Phim điện ảnh | |
| 2014 | Murder in the First Truyền hình | Doug Schwartz (1 tập) |
| 2014 | Faking It Truyền hình | Josh (1 tập) |
| 2013 | It Was You Charlie Phim điện ảnh | Tom |
| 2013 | Played Truyền hình | Marcus Jakes (1 tập) |
| 2013 | Masters of Sex Truyền hình | Randy (2 tập) |
| 2013 | Bác Sĩ Ăn Thịt Người Truyền hình | Brian Zeller (27 tập) |
| 2012 | Longmire Truyền hình | Vogel (1 tập) |
| 2012 | Jesus Henry Christ Phim điện ảnh | Malcom's Dad / Nurse Stewart |
| 2012 | The L.A. Complex Truyền hình | Ricky Lloyd, Ricky Lloyd (uncredited) (6 tập) |
| 2011 | Take This Waltz Phim điện ảnh | Aaron |
| 2011 | 388 Arletta Avenue Phim điện ảnh | Alex |
| 2011 | Dave vs Death Phim điện ảnh | Dave Kane |
| 2011 | The Chicago 8 Phim điện ảnh | Lee Weiner |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Hader (2 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Donovan Boyd (uncredited) (1 tập) |
| 2010 | Republic of Doyle Truyền hình | Jon Ronan (4 tập) |
| 2009 | 12 Men of Christmas Phim điện ảnh | Les Pizula |
| 2009 | Amelia Phim điện ảnh | Slim Gordon |
| 2009 | At Home by Myself... with You Phim điện ảnh | Guy |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Hector Lee (1 tập) |
| 2009 | The Dating Guy Truyền hình | Archangel (voice) (1 tập) |
| 2009 | The Good Times Are Killing Me Phim điện ảnh | Gary |
| 2009 | Producing Parker Truyền hình | Simon Nolan (voice) (26 tập) |
| 2008 | Flash of Genius Phim điện ảnh | Ian Miellor |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | Joel Graves (1 tập) |
| 2008 | Cyborg Soldier Phim điện ảnh | Dr. Tyler Voller |
| 2008 | MVP Truyền hình | Rob Cartwright (1 tập) |
| 2008 | Paradise Phim điện ảnh | Mitch (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Yêu Là Tội Phim điện ảnh | Executive Producer, Story, Screenplay |
| 2018 | The Go-Getters Phim điện ảnh | Executive Producer, Writer |
| 2016 | It's Not What You Know Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2015 | Never Happened Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | The L.A. Complex Truyền hình | Co-Executive Producer, Writer, Teleplay (6 tập) |
| 2009 | Grado 3 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2007 | Young People Fucking Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |