7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Виктор Степанов
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Severo-Kurilsk, Sakhalinskaya oblast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Виктор Степанов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Deja vu
7.4
Phim điện ảnh
Холодное лето пятьдесят третьего
4.9
Phim điện ảnh
Чистилище
6.4
Phim điện ảnh
Окраина
5.3
Phim điện ảnh
Вечера на хуторе близ Диканьки
5.7
Phim điện ảnh
Марш-бросок
4.9
Phim điện ảnh
Гонгофер
6.1
Phim điện ảnh
Суета сует
6.1
Phim điện ảnh
За последней чертой
6.3
Phim điện ảnh
おろしや国酔夢譚
6.1
Truyền hình
Михайло Ломоносов
5.7
Phim điện ảnh
Avrora
4.0
Phim điện ảnh
Ричард Львиное Сердце
3.9
Phim điện ảnh
Лестница
8.4
Phim điện ảnh
Бухта смерти
6.2
Phim điện ảnh
Нескорений
4.5
Phim điện ảnh
Наваждение
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Avrora Phim điện ảnh | |
| 2004 | Егерь Phim điện ảnh | governor |
| 2004 | Небо в горошек Truyền hình | (8 tập) |
| 2003 | История весеннего призыва Phim điện ảnh | |
| 2003 | Марш-бросок Phim điện ảnh | Хромов |
| 2003 | White Gold Phim điện ảnh | Larion |
| 2002 | Под Полярной звездой 2 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Под Полярной звездой Phim điện ảnh | |
| 2002 | Вовочка Phim điện ảnh | |
| 2002 | Vovochka Phim điện ảnh | Mayor Ivan Platonovich Mukhov |
| 2001 | Вечера на хуторе близ Диканьки Phim điện ảnh | Patsiuk |
| 2000 | Чек Phim điện ảnh | |
| 2000 | Нескорений Phim điện ảnh | |
| 2000 | Шуб - баба Люба! Phim điện ảnh | |
| 2000 | День рождения Буржуя Truyền hình | Givi (30 tập) |
| 2000 | Антология приколов Phim điện ảnh | |
| 1998 | Окраина Phim điện ảnh | The Man in the cabinet |
| 1998 | Чистилище Phim điện ảnh | Captain Suvorov |
| 1998 | Тупик Phim điện ảnh | Иван Иванович,полковник, следователь |
| 1997 | Ермак Truyền hình | Yermak (5 tập) |
| 1997 | Ермак Phim điện ảnh | Ермак Тимофеевич |
| 1997 | Шизофрения Phim điện ảnh | |
| 1996 | Царевич Алексей Phim điện ảnh | Petr I, 'Peter the Great' |
| 1995 | Волчья кровь Phim điện ảnh | |
| 1995 | Рэкет Truyền hình | Viktor Panteleev (5 tập) |
| 1994 | Последнее дело Варёного Phim điện ảnh | Varenyi |
| 1993 | Операция «Люцифер» Phim điện ảnh | |
| 1993 | Удачи вам, господа! Phim điện ảnh | |
| 1993 | Пистолет с глушителем Phim điện ảnh | |
| 1993 | Рыцарь Кеннет Phim điện ảnh | |
| 1992 | Nhà Quý Tộc Orlando Phim điện ảnh | Russian Ambassador |
| 1992 | Кисневий голод Phim điện ảnh | |
| 1992 | おろしや国酔夢譚 Phim điện ảnh | Yakov Nevidimov |
| 1992 | Увидеть Париж и умереть Phim điện ảnh | |
| 1992 | Гроза над Русью Phim điện ảnh | |
| 1992 | Гонгофер Phim điện ảnh | Zarubin |
| 1992 | Ричард Львиное Сердце Phim điện ảnh | |
| 1992 | Рэкет Phim điện ảnh | |
| 1991 | Танго смерті Phim điện ảnh | |
| 1991 | Крепкий мужик Phim điện ảnh | |
| 1991 | За последней чертой Phim điện ảnh | |
| 1991 | Бухта смерти Phim điện ảnh | Viktor Fyodorovich Donets |
| 1991 | Шоколадный бунт Phim điện ảnh | |
| 1991 | Сократ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Тайна виллы Phim điện ảnh | |
| 1990 | Анекдоты Phim điện ảnh | Predsedatel |
| 1990 | Война на западном направлении Truyền hình | командир мехкорпуса, генерал-майор Фёдор Ксенофонтович Чумаков (6 tập) |
| 1990 | Deja vu Phim điện ảnh | Петро Мусиевич Кривонощенко |
| 1990 | Рой Phim điện ảnh | |
| 1990 | Берег спасения Phim điện ảnh | Father Fyodor |
| 1990 | Неизвестные страницы из жизни разведчика Phim điện ảnh | |
| 1989 | Лестница Phim điện ảnh | скульптор Кирилл |
| 1989 | Сирано де Бержерак Phim điện ảnh | Карбон - капитан гвардейцев |
| 1989 | СВ. Спальный вагон Phim điện ảnh | Stalin |
| 1989 | Наваждение Phim điện ảnh | |
| 1988 | Вам что, наша власть не нравится?! Phim điện ảnh | Stepan Vasilievich |
| 1988 | Холодное лето пятьдесят третьего Phim điện ảnh | Mankov |
| 1987 | Отряд специального назначения Phim điện ảnh | генерал фон Ильген |
| 1984 | Михайло Ломоносов Truyền hình | Михайло Ломоносов (9 tập) |
| 1984 | Прохиндиада, или Бег на месте Phim điện ảnh | мужчина на похоронах |