John Farley

Diễn xuất

John Farley

Ngày sinh
(57 tuổi)
Nơi sinh
Madison, Wisconsin, USA
Danh sách thực hiện
68 tác phẩm

Tiểu sử

John Patrick Farley (born October 29, 1968) is an American actor and comedian. He is the youngest brother of actor and comedian Chris Farley.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 67

NămTiêu đềVai trò
2026 Moments of Youth Phim điện ảnh Principal Crenshaw
2025 Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi 2 Phim điện ảnh Nate
2024 Hellbent on Boogie Phim điện ảnh Pastor Elswit
2023 Leo Phim điện ảnh Golfer #3 (voice)
2023 Meet Me Where I am Phim điện ảnh
2022 Dark Side of Comedy Truyền hình Self (1 tập)
2022 A Genie's Tail Phim điện ảnh Genie Joe
2022 Đội Nhà Phim điện ảnh Championship Game Referee
2021 Christmas vs. The Walters Phim điện ảnh Chuck
2021 Courting Mom and Dad Phim điện ảnh Donovan Marshall
2020 Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh Calvin Sr.
2019 Chris Farley: Anything for a Laugh Phim điện ảnh Self
2019 Biography: Comedy Icons Truyền hình Self (1 tập)
2017 Sandy Wexler Phim điện ảnh Miceli’s Singing Waiter
2017 Pitching Tents Phim điện ảnh Jack
2015 Bộ 6 Dở Hơi Phim điện ảnh Roscoe (uncredited)
2015 Hell and Back Phim điện ảnh Demon (voice)
2015 I Am Chris Farley Phim điện ảnh Self
2014 Nicky, Ricky, Dicky & Dawn Truyền hình Mr. Dexter (1 tập)
2014 8 Tiếng Điên Cuồng Phim điện ảnh John
2014 The Wedding Pact Phim điện ảnh Police Officer
2013 Paranormal Movie Phim điện ảnh Jack Goff
2012 Crash & Bernstein Truyền hình Mr. Green (2 tập)
2011 Jack and Jill Phim điện ảnh Mort the Hot Dog Vendor
2011 Boy Toy Phim điện ảnh Stu
2011 Workaholics Truyền hình Principal Senn (1 tập)
2010 Farewell Mr. Kringle Phim điện ảnh Lloyd
2009 House Broken Phim điện ảnh Nate
2009 The Gold & the Beautiful Phim điện ảnh Erik
2008 Extreme Movie Phim điện ảnh Mr. Matthews
2008 Dog Gone Phim điện ảnh Dad
2008 The Making of 'Blonde and Blonder' Phim điện ảnh
2008 Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Phim điện ảnh Agent 38
2008 Đừng Đùa Với Zohan Phim điện ảnh Tom
2008 Wieners Phim điện ảnh Cornelius
2008 Final Approach Phim điện ảnh Jimbo
2008 Strange Wilderness Phim điện ảnh Doctor
2008 Blonde and Blonder Phim điện ảnh Swan
2007 Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh Criminal (voice)
2007 Believers Phim điện ảnh Glasses
2007 Tình Yêu Dành Cho Annabelle Phim điện ảnh Male Detective
2007 LA Blues Phim điện ảnh Cop #1
2007 Rules of Engagement Truyền hình Greg (1 tập)
2006 The Benchwarmers Phim điện ảnh Swimmer Boy
2006 Dark Mind Phim điện ảnh Accident Man
2005 My Name Is Earl Truyền hình Annie (1 tập)
2005 Just the Two of Us Phim điện ảnh Self
2005 Deuce Bigalow: Trai Bao Đến Châu Âu Phim điện ảnh Naked Bike Cop (uncredited)
2003 Arrested Development Truyền hình Clerk (1 tập)
2003 Dickie Roberts: Former Child Star Phim điện ảnh Referee
2002 Eight Crazy Nights Phim điện ảnh Cop #2 (voice)
2002 8 Simple Rules Truyền hình Owner (1 tập)
2001 Corky Romano Phim điện ảnh Ice Cream Vendor
2001 Cảnh Sát Thú Phim điện ảnh Other Mob
2001 Joe Dirt Phim điện ảnh Security Guard
2000 Little Nicky Phim điện ảnh Human Dartboard
2000 Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình Knicks score man (1 tập)
2000 Big Wind on Campus Phim điện ảnh Scooter
1999 Câu Chuyện Của Straight Phim điện ảnh Thorvald
1999 The Breaks Phim điện ảnh Police Officer

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
2011 Hollywood & Wine Phim điện ảnh Writer
Hỏi ask2cinemadb