5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Farley
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Madison, Wisconsin, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
John Patrick Farley (born October 29, 1968) is an American actor and comedian. He is the youngest brother of actor and comedian Chris Farley.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
6.1
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bất Đắc Dĩ
4.4
Phim điện ảnh
Jack and Jill
6.1
Phim điện ảnh
The Waterboy
5.8
Phim điện ảnh
Little Nicky
7.7
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Của Straight
7.9
Truyền hình
Arrested Development
6.0
Phim điện ảnh
8 Tiếng Điên Cuồng
5.2
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Thú
7.3
Phim điện ảnh
Leo
6.1
Phim điện ảnh
Yêu Nhầm Missy
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
6.8
Phim điện ảnh
Tommy Boy
6.5
Phim điện ảnh
Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi 2
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
5.9
Phim điện ảnh
The Benchwarmers
7.7
Truyền hình
Frasier
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Moments of Youth Phim điện ảnh | Principal Crenshaw |
| 2025 | Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi 2 Phim điện ảnh | Nate |
| 2024 | Hellbent on Boogie Phim điện ảnh | Pastor Elswit |
| 2023 | Leo Phim điện ảnh | Golfer #3 (voice) |
| 2023 | Meet Me Where I am Phim điện ảnh | |
| 2022 | Dark Side of Comedy Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | A Genie's Tail Phim điện ảnh | Genie Joe |
| 2022 | Đội Nhà Phim điện ảnh | Championship Game Referee |
| 2021 | Christmas vs. The Walters Phim điện ảnh | Chuck |
| 2021 | Courting Mom and Dad Phim điện ảnh | Donovan Marshall |
| 2020 | Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh | Calvin Sr. |
| 2019 | Chris Farley: Anything for a Laugh Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Biography: Comedy Icons Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Sandy Wexler Phim điện ảnh | Miceli’s Singing Waiter |
| 2017 | Pitching Tents Phim điện ảnh | Jack |
| 2015 | Bộ 6 Dở Hơi Phim điện ảnh | Roscoe (uncredited) |
| 2015 | Hell and Back Phim điện ảnh | Demon (voice) |
| 2015 | I Am Chris Farley Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Nicky, Ricky, Dicky & Dawn Truyền hình | Mr. Dexter (1 tập) |
| 2014 | 8 Tiếng Điên Cuồng Phim điện ảnh | John |
| 2014 | The Wedding Pact Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2013 | Paranormal Movie Phim điện ảnh | Jack Goff |
| 2012 | Crash & Bernstein Truyền hình | Mr. Green (2 tập) |
| 2011 | Jack and Jill Phim điện ảnh | Mort the Hot Dog Vendor |
| 2011 | Boy Toy Phim điện ảnh | Stu |
| 2011 | Workaholics Truyền hình | Principal Senn (1 tập) |
| 2010 | Farewell Mr. Kringle Phim điện ảnh | Lloyd |
| 2009 | House Broken Phim điện ảnh | Nate |
| 2009 | The Gold & the Beautiful Phim điện ảnh | Erik |
| 2008 | Extreme Movie Phim điện ảnh | Mr. Matthews |
| 2008 | Dog Gone Phim điện ảnh | Dad |
| 2008 | The Making of 'Blonde and Blonder' Phim điện ảnh | |
| 2008 | Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Phim điện ảnh | Agent 38 |
| 2008 | Đừng Đùa Với Zohan Phim điện ảnh | Tom |
| 2008 | Wieners Phim điện ảnh | Cornelius |
| 2008 | Final Approach Phim điện ảnh | Jimbo |
| 2008 | Strange Wilderness Phim điện ảnh | Doctor |
| 2008 | Blonde and Blonder Phim điện ảnh | Swan |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Criminal (voice) |
| 2007 | Believers Phim điện ảnh | Glasses |
| 2007 | Tình Yêu Dành Cho Annabelle Phim điện ảnh | Male Detective |
| 2007 | LA Blues Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 2007 | Rules of Engagement Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2006 | The Benchwarmers Phim điện ảnh | Swimmer Boy |
| 2006 | Dark Mind Phim điện ảnh | Accident Man |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Annie (1 tập) |
| 2005 | Just the Two of Us Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Deuce Bigalow: Trai Bao Đến Châu Âu Phim điện ảnh | Naked Bike Cop (uncredited) |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 2003 | Dickie Roberts: Former Child Star Phim điện ảnh | Referee |
| 2002 | Eight Crazy Nights Phim điện ảnh | Cop #2 (voice) |
| 2002 | 8 Simple Rules Truyền hình | Owner (1 tập) |
| 2001 | Corky Romano Phim điện ảnh | Ice Cream Vendor |
| 2001 | Cảnh Sát Thú Phim điện ảnh | Other Mob |
| 2001 | Joe Dirt Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Human Dartboard |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Knicks score man (1 tập) |
| 2000 | Big Wind on Campus Phim điện ảnh | Scooter |
| 1999 | Câu Chuyện Của Straight Phim điện ảnh | Thorvald |
| 1999 | The Breaks Phim điện ảnh | Police Officer |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Hollywood & Wine Phim điện ảnh | Writer |