7.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Paul Brizzi
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Paris, Ile-de-France, France
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Paul Brizzi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Hoàng Đế Lạc Đà
6.9
Phim điện ảnh
Chuyện Thần Tiên Ở New York
7.1
Phim điện ảnh
Thằng Gù Ở Nhà Thờ Đức Bà
7.0
Phim điện ảnh
Chiến Binh Số 9
6.0
Phim điện ảnh
Astérix & Obélix contre César
7.0
Phim điện ảnh
A Goofy Movie
6.3
Phim điện ảnh
Siêu Nhí Astro
7.0
Phim điện ảnh
Giai Điệu Thiên Niên Kỷ 2000
6.7
Phim điện ảnh
DuckTales: The Movie - Treasure of the Lost Lamp
6.5
Phim điện ảnh
Asterix Đối Đầu Caesar
7.0
Phim điện ảnh
Winnie the Pooh: A Very Merry Pooh Year
7.4
Phim điện ảnh
Kahlil Gibran's The Prophet
6.4
Truyền hình
Babar
8.0
Truyền hình
Les Mondes engloutis
7.2
Phim điện ảnh
Goof Troop Christmas
8.0
Phim điện ảnh
Fracture
7.0
Phim điện ảnh
Un
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Not Just a Goof Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2023 | Il était une fois Disney & la France Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | The Fantasia Legacy: Fantasia Continued Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Mousquetaires du Tsar Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Kahlil Gibran's The Prophet Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Siêu Nhí Astro Phim điện ảnh | Story Artist |
| 2009 | Chiến Binh Số 9 Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2007 | Chuyện Thần Tiên Ở New York Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2002 | Winnie the Pooh: A Very Merry Pooh Year Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Hoàng Đế Lạc Đà Phim điện ảnh | Visual Development |
| 2000 | Giai Điệu Thiên Niên Kỷ 2000 Phim điện ảnh | Director, Story, Production Design |
| 1999 | Cậu Bé Rừng Xanh Phim điện ảnh | Story |
| 1999 | Astérix & Obélix contre César Phim điện ảnh | Layout |
| 1996 | Thằng Gù Ở Nhà Thờ Đức Bà Phim điện ảnh | Co-Director, Story Artist |
| 1995 | A Goofy Movie Phim điện ảnh | Sequence Supervisor |
| 1993 | Sebastian Truyền hình | Animation (8 tập) |
| 1992 | Goof Troop Christmas Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | DuckTales: The Movie - Treasure of the Lost Lamp Phim điện ảnh | Sequence Supervisor |
| 1989 | De l'autre côté Truyền hình | Screenplay, Director, Writer (1 tập) |
| 1989 | Babar Truyền hình | Storyboard (13 tập) |
| 1985 | Les Mondes engloutis Truyền hình | Art Department Manager (40 tập) |
| 1985 | Asterix Đối Đầu Caesar Phim điện ảnh | Director, Layout |
| 1981 | Chronique 1909 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Animation Director |
| 1977 | Fracture Phim điện ảnh | Writer, Director, Screenplay |
| 1976 | Pachyderm Story Truyền hình | Animation Director (18 tập) |
| 1974 | Un Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Writer |