7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Keith Coogan
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Palm Springs, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Keith Coogan (born Keith Eric Mitchell; January 13, 1970) is an American actor and grandson of actor Jackie Coogan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Lính Mới
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
6.9
Phim điện ảnh
Adventures in Babysitting
5.7
Phim điện ảnh
Jay and Silent Bob Reboot
6.2
Phim điện ảnh
Don't Tell Mom the Babysitter's Dead
6.5
Phim điện ảnh
Toy Soldiers
5.1
Phim điện ảnh
In the Army Now
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
6.2
Truyền hình
The Love Boat
6.5
Truyền hình
Growing Pains
6.8
Truyền hình
CHiPs
5.2
Phim điện ảnh
Python
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.4
Truyền hình
Joan of Arcadia
7.1
Truyền hình
Laverne & Shirley
6.0
Phim điện ảnh
Cousins
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dead of Nowhere 3D Phim điện ảnh | The Preacher |
| TBA | American Mother Phim điện ảnh | |
| 2024 | Loaded for Bear Phim điện ảnh | Steve |
| 2024 | Life After the NeverEnding Story Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Don't Tell Mom the Babysitter's Dead Phim điện ảnh | Asher |
| 2024 | Team of Two Phim điện ảnh | Detective Uft |
| 2022 | Wrong Reasons Phim điện ảnh | Hank Flowers |
| 2022 | The Kids Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | The Quarantine Bunch Truyền hình | Keith Coogan (1 tập) |
| 2020 | My Truth: The Rape of 2 Coreys Phim điện ảnh | Self - Friend / Actor / Co-Star, The Fox and the Hound |
| 2019 | Jay and Silent Bob Reboot Phim điện ảnh | Keith Coogan |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | J.J. (1 tập) |
| 2018 | Limelight Phim điện ảnh | Jim |
| 2018 | A Tale of Two Coreys Phim điện ảnh | Marty |
| 2016 | The Comeback Kids Truyền hình | Keith Coogan (1 tập) |
| 2015 | Cats Dancing on Jupiter Phim điện ảnh | Fred |
| 2014 | Dawn Patrol Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Off the Record Phim điện ảnh | Ralph |
| 2003 | Married to the Kellys Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Brad Crewson (1 tập) |
| 2001 | Soulkeeper Phim điện ảnh | Male Tour Guide |
| 2000 | Python Phim điện ảnh | Lenny |
| 1999 | Just a Little Harmless Sex Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Godson Phim điện ảnh | Clumsy Student |
| 1998 | Evasive Action Phim điện ảnh | Anthony Tait |
| 1998 | Ivory Tower Phim điện ảnh | Russ Dyerson |
| 1996 | Downhill Willie Phim điện ảnh | Willie Jones |
| 1996 | Peacock Blues Phim điện ảnh | |
| 1995 | A Reason to Believe Phim điện ảnh | Potto |
| 1995 | The Power Within Phim điện ảnh | Eric Graves |
| 1995 | Life 101 Phim điện ảnh | Buck |
| 1994 | In the Army Now Phim điện ảnh | Stoner #1 |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Kenny (1 tập) |
| 1993 | The Great O'Grady Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1992 | Forever Phim điện ảnh | Ted Dickson |
| 1991 | Don't Tell Mom the Babysitter's Dead Phim điện ảnh | Kenny |
| 1991 | Toy Soldiers Phim điện ảnh | Snuffy Bradberry |
| 1990 | Book of Love Phim điện ảnh | Crutch Kane |
| 1990 | Over the Limit Phim điện ảnh | Matt Thompson |
| 1989 | A Town's Revenge Phim điện ảnh | Eric Nelson |
| 1989 | Cheetah Phim điện ảnh | Ted |
| 1989 | Under the Boardwalk Phim điện ảnh | Andy |
| 1989 | Cousins Phim điện ảnh | Mitch Kozinski |
| 1987 | Hiding Out Phim điện ảnh | Patrick Morenski |
| 1987 | Adventures in Babysitting Phim điện ảnh | Brad |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Kyle DeGray (1 tập) |
| 1985 | Growing Pains Truyền hình | Scottie (1 tập) |
| 1983 | The Fairest of Them All Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | Wrong Way Kid Phim điện ảnh | Chris (voice) |
| 1983 | Gun Shy Truyền hình | Clovis (6 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Davey Benson (1 tập) |
| 1982 | The Kid with the Broken Halo Phim điện ảnh | Nick McNulty |
| 1982 | Hollywood’s Children Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | The Million Dollar Infield Phim điện ảnh | Vance Levitas |
| 1982 | All Summer in a Day Phim điện ảnh | William |
| 1981 | The Fox and the Hound: A Lesson in Caution Phim điện ảnh | Tod (voice) |
| 1981 | Cáo và Chó Săn Phim điện ảnh | Young Tod (voice) |
| 1979 | The MacKenzies of Paradise Cove Truyền hình | (6 tập) |
| 1979 | Supertrain Truyền hình | Rodney (1 tập) |
| 1978 | A Question of Love Phim điện ảnh | Billy Guettner |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Dreamers Phim điện ảnh | Set Decoration |