6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ניר לוי
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Neve Sha'anan, Haifa, Israel
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Nir Levy is best knwon for being a Israeli Actor
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
5.1
Phim điện ảnh
אהבה קולומביאנית
4.6
Phim điện ảnh
חוכמת הבייגלה
5.8
Truyền hình
רמזור
8.3
Phim điện ảnh
כיכר החלומות
5.5
Phim điện ảnh
ימים של אהבה
8.0
Phim điện ảnh
ריקי ריקי
6.5
Phim điện ảnh
בלדה לאביב הבוכה
4.5
Phim điện ảnh
גולסטאר הסרט: מרוסקים
7.0
Phim điện ảnh
ולנטינוס
Phim điện ảnh
Etsba Elohim
8.0
Phim điện ảnh
Moosh
7.0
Phim điện ảnh
ז'נטילה
7.0
Truyền hình
שנות הירח
10.0
Truyền hình
משחק החיים
8.0
Truyền hình
אל תשאל
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | גולסטאר הסרט: מרוסקים Phim điện ảnh | Niro |
| 2022 | ולנטינוס Phim điện ảnh | Moshe |
| 2022 | שנות הירח Truyền hình | יהונתן גפן (8 tập) |
| 2012 | בלדה לאביב הבוכה Phim điện ảnh | |
| 2009 | אל תשאל Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Etsba Elohim Phim điện ảnh | Nati Tzvik |
| 2008 | רמזור Truyền hình | Hefer Guri (51 tập) |
| 2005 | ימים של אהבה Phim điện ảnh | Dudu Ben David |
| 2005 | ריקי ריקי Phim điện ảnh | Asher |
| 2004 | אהבה קולומביאנית Phim điện ảnh | Omer |
| 2003 | משחק החיים Truyền hình | Kobe Geva (120 tập) |
| 2002 | חוכמת הבייגלה Phim điện ảnh | Dikla's Ex-Boyfriend |
| 2001 | כיכר החלומות Phim điện ảnh | Nissim Mandabon |
| 2000 | Moosh Phim điện ảnh | Moosh |
| 1999 | החברים של יאנה Phim điện ảnh | Ely |
| 1998 | ז'נטילה Phim điện ảnh | Gadi |
| 1991 | Fart: The Movie Phim điện ảnh | Guest |