7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Torsten Winge
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Norrköping, Östergötlands län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Torsten Winge.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Herr Arnes pengar
6.5
Phim điện ảnh
Mannekäng i rött
5.8
Phim điện ảnh
Damen i svart
5.4
Phim điện ảnh
Valborgsmässoafton
5.4
Phim điện ảnh
Thomas Graals bästa barn
4.6
Phim điện ảnh
Sjunde himlen
6.2
Phim điện ảnh
Bodakungen
7.4
Phim điện ảnh
Lustgården
5.8
Phim điện ảnh
Landstormens lilla Lotta
5.8
Phim điện ảnh
Skolka skolan
6.8
Phim điện ảnh
John og Irene
7.4
Phim điện ảnh
För hennes skull
6.3
Phim điện ảnh
Lyckan kommer
5.3
Phim điện ảnh
Vår herre tar semester
6.2
Phim điện ảnh
Får jag låna din fru?
7.0
Phim điện ảnh
Musik ombord
7.0
Phim điện ảnh
Blyge Anton
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1961 | Lustgården Phim điện ảnh | Wibom |
| 1960 | Djävulens öga Phim điện ảnh | The Old Demon |
| 1959 | Får jag låna din fru? Phim điện ảnh | Husander |
| 1958 | Mannekäng i rött Phim điện ảnh | Oskar Lindkvist |
| 1958 | Musik ombord Phim điện ảnh | Ship broker |
| 1958 | Damen i svart Phim điện ảnh | Hansson |
| 1956 | Flickan i Frack Phim điện ảnh | |
| 1956 | Sjunde himlen Phim điện ảnh | Torsten Tidström |
| 1955 | Friarannonsen Phim điện ảnh | |
| 1952 | Adolf i toppform Phim điện ảnh | |
| 1950 | Kvartetten som sprängdes Phim điện ảnh | Löf |
| 1949 | Människors rike Phim điện ảnh | |
| 1949 | John og Irene Phim điện ảnh | Svensk vagabond |
| 1949 | Skolka skolan Phim điện ảnh | Professor Berglöf |
| 1947 | Nattvaktens hustru Phim điện ảnh | |
| 1947 | Vår herre tar semester Phim điện ảnh | Mr. Schwartz |
| 1944 | Lev farligt Phim điện ảnh | Jacob |
| 1943 | Hans majestäts rival Phim điện ảnh | Gustaf III |
| 1943 | Herr Collins äventyr Phim điện ảnh | |
| 1942 | Himlaspelet Phim điện ảnh | Jonas |
| 1942 | Livet på en pinne Phim điện ảnh | Röde Magnus |
| 1942 | Lyckan kommer Phim điện ảnh | Svane |
| 1942 | Farliga vägar Phim điện ảnh | Prant |
| 1941 | Stackars Ferdinand Phim điện ảnh | |
| 1941 | Lasse-Maja Phim điện ảnh | Chief of Police |
| 1941 | Wienerbarnet Phim điện ảnh | Professor Lundquist |
| 1941 | Ung dam med tur Phim điện ảnh | |
| 1941 | Spökreportern Phim điện ảnh | |
| 1940 | Hennes melodi Phim điện ảnh | |
| 1940 | Blyge Anton Phim điện ảnh | Baron Gyllenflycht |
| 1939 | Landstormens lilla Lotta Phim điện ảnh | Waldemar Fredriksson |
| 1939 | Rena rama sanningen Phim điện ảnh | Bruhn |
| 1938 | Blixt och dunder Phim điện ảnh | |
| 1937 | Pappas pojke Phim điện ảnh | |
| 1937 | Vi går landsvägen Phim điện ảnh | |
| 1936 | Alla tiders Karlsson Phim điện ảnh | Edward |
| 1936 | Bröllopsresan Phim điện ảnh | |
| 1936 | Samvetsömma Adolf Phim điện ảnh | Lt. Pettersson |
| 1935 | Smålänningar Phim điện ảnh | Berggren |
| 1935 | Valborgsmässoafton Phim điện ảnh | Press photographer |
| 1930 | Ulla min Ulla Phim điện ảnh | Gustaf III |
| 1930 | För hennes skull Phim điện ảnh | Mind Reader |
| 1926 | Hon, den enda Phim điện ảnh | |
| 1925 | Damen med kameliorna Phim điện ảnh | |
| 1922 | Thomas Graals myndling Phim điện ảnh | |
| 1920 | Bodakungen Phim điện ảnh | Farmhand |
| 1919 | Herr Arnes pengar Phim điện ảnh | Man outside vicarage |
| 1918 | Thomas Graals bästa barn Phim điện ảnh | Rudolf P. |
| 1917 | Thomas Graals bästa film Phim điện ảnh |