6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Андрей Ильин
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Gorky, RSFSR, USSR, [now Nizhny Novgorod, Russia]
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Андрей Ильин.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Кука
5.8
Phim điện ảnh
Анкор, ещё анкор!
7.6
Truyền hình
Склифосовский
6.9
Truyền hình
Большая разница
4.7
Phim điện ảnh
Тень. Взять Гордея
3.6
Phim điện ảnh
Пушкин: Последняя дуэль
6.5
Truyền hình
Каменская - 3
7.7
Truyền hình
Каменская
2.8
Phim điện ảnh
Какая чудная игра
3.9
Phim điện ảnh
Обратный отсчет
4.8
Phim điện ảnh
Василиса
8.6
Truyền hình
Каменская - 2
8.4
Truyền hình
Каменская - 5
8.5
Truyền hình
Каменская - 4
7.7
Truyền hình
Каменская - 6
4.8
Truyền hình
Красная капелла
7.0
Truyền hình
Варшава'21
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Shadow, Ten: Vzyat Gordeya Phim điện ảnh | |
| 2026 | Мёртвая точка Truyền hình | Багульник (16 tập) |
| 2025 | Склифосовский. Новый год Truyền hình | Кривицкий (4 tập) |
| 2025 | Четыре четверти Phim điện ảnh | |
| 2024 | Роковая партия Phim điện ảnh | Mikhail Botvinnik |
| 2024 | Нинель Truyền hình | Камолов (16 tập) |
| 2024 | Варшава'21 Truyền hình | Zbarazhskiy (12 tập) |
| 2023 | Море. Солнце. Склифосовский Truyền hình | (4 tập) |
| 2022 | Тень. Взять Гордея Phim điện ảnh | Sergey Evdokimovich |
| 2022 | Krimināllieta iesācējam Truyền hình | (7 tập) |
| 2021 | Cuộc chiến Sống Còn Phim điện ảnh | |
| 2021 | Стенограмма судьбы Truyền hình | (16 tập) |
| 2021 | Тайна Лилит Truyền hình | (16 tập) |
| 2021 | Земун Phim điện ảnh | |
| 2021 | Под прикрытием Truyền hình | (16 tập) |
| 2020 | Актёрские драмы Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Убийства по пятницам Truyền hình | Владимир Шелехов (8 tập) |
| 2017 | Исповедь мизантропа Phim điện ảnh | |
| 2016 | Между нот, или Тантрическая симфония Phim điện ảnh | Кирилл |
| 2015 | Василиса Truyền hình | (4 tập) |
| 2015 | Достали! Phim điện ảnh | |
| 2015 | Такая работа Truyền hình | (21 tập) |
| 2014 | Василиса Phim điện ảnh | |
| 2014 | Майор полиции Truyền hình | (16 tập) |
| 2013 | Дурная кровь Truyền hình | (14 tập) |
| 2013 | Средство от смерти Truyền hình | (16 tập) |
| 2012 | Склифосовский Truyền hình | Кривицкий (128 tập) |
| 2011 | Откровения Truyền hình | (24 tập) |
| 2011 | Каменская - 6 Truyền hình | Чистяков Алексей (12 tập) |
| 2011 | Счастье по контракту Phim điện ảnh | Andrey |
| 2010 | Нанолюбовь Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Столица греха Truyền hình | (32 tập) |
| 2009 | Братья Карамазовы Truyền hình | Ippolit Kirillovich (12 tập) |
| 2008 | Каменская - 5 Truyền hình | Чистяков Алексей (12 tập) |
| 2008 | Большая разница Truyền hình | Self/Guest (1 tập) |
| 2007 | Кука Phim điện ảnh | |
| 2007 | Пирожки с картошкой Phim điện ảnh | Leonid |
| 2007 | Дочки-матери Truyền hình | Андрей Скворцов (75 tập) |
| 2006 | Пушкин: Последняя дуэль Phim điện ảnh | Данзас |
| 2006 | Обратный отсчет Phim điện ảnh | Grishin |
| 2005 | Каменская - 4 Truyền hình | Чистяков Алексей (12 tập) |
| 2005 | Адъютанты любви Truyền hình | Prince Roman Mongo-Stolypin (66 tập) |
| 2005 | Бухта Филиппа Truyền hình | (8 tập) |
| 2004 | Красная капелла Truyền hình | Жан Жильбер (16 tập) |
| 2004 | Таксист Truyền hình | (12 tập) |
| 2003 | Ковчег Phim điện ảnh | |
| 2003 | Каменская - 3 Truyền hình | Чистяков Алексей (16 tập) |
| 2002 | Каменская - 2 Truyền hình | Чистяков Алексей (16 tập) |
| 2001 | Дракоша и компания Truyền hình | Dad (40 tập) |
| 1999 | Каменская Truyền hình | Чистяков Алексей (72 tập) |
| 1995 | Какая чудная игра Phim điện ảnh | |
| 1995 | Мужской талисман Phim điện ảnh | |
| 1993 | Волчицы Phim điện ảnh | |
| 1992 | Анкор, ещё анкор! Phim điện ảnh | Filya Serebryanyy |
| 1992 | Семь сорок Phim điện ảnh | Borya Minkus |
| 1991 | Летучий голландец Phim điện ảnh | Витёк "Анархист" |
| 1991 | Циники Phim điện ảnh | Vladimir |
| 1991 | Suns, kas mācēja dziedāt Truyền hình | (2 tập) |
| 1990 | Катафалк Phim điện ảnh | Sashka |
| 1989 | Созвездие Козлотура Phim điện ảnh | Zaur |