8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Frank Gerrish
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Cranston, Rhode Island, USA
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Frank has appeared in over 180 feature films, documentaries, television series and made-for-TV movies; in over 1000 commercials, voice-overs, industrials and print; and in over 90 stage productions. Frank was a resident member of Utah's Pioneer Theatre Company (LORT) for 12 seasons and performed with Pennsylvania Centre Stage, Utah Shakespeare Festival, Sundance Summer Theatre, Salt Lake Acting Company,and as a vocal soloist for the Utah Symphony's Children's Concert series. Frank holds a Master of Fine Arts Degree in Theatre from Penn State University and a Bachelor of Fine Arts in Theatre from the University of Rhode Island.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.0
Phim điện ảnh
Đảo Hoa Hồng
7.5
Truyền hình
Siêu Thị Vui Nhộn
4.9
Phim điện ảnh
Cắm Trại Cùng Bố
6.6
Phim điện ảnh
The Thinning
6.9
Truyền hình
Homecoming
6.5
Phim điện ảnh
Halloweentown High
8.2
Truyền hình
Nathan for You
7.6
Truyền hình
Everwood
6.0
Phim điện ảnh
Blind Dating
6.4
Phim điện ảnh
Tình Yêu Và Tình Thân
6.5
Truyền hình
Go On
6.8
Truyền hình
Togetherness
6.5
Phim điện ảnh
Don't Look Under the Bed
7.1
Phim điện ảnh
A Home of Our Own
5.5
Phim điện ảnh
Where's the Money
5.3
Phim điện ảnh
Pixel Perfect
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Không Dấu Vết Truyền hình | Various (English version, voice) (1 tập) |
| 2021 | Cecilia Truyền hình | Don Jaime (8 tập) |
| 2021 | Tình Yêu Và Tình Thân Phim điện ảnh | Federico |
| 2021 | Ánh Sáng Của Đom Đóm Phim điện ảnh | Patron (voice) |
| 2020 | Đảo Hoa Hồng Phim điện ảnh | |
| 2019 | Chuyện khó tin Truyền hình | Neighbor 1 (uncredited) (1 tập) |
| 2018 | Nightmare Best Friend Phim điện ảnh | Bob |
| 2018 | Homecoming Truyền hình | Otto (2 tập) |
| 2018 | Single Parents Truyền hình | Janitor Henderson (2 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Clarence (1 tập) |
| 2017 | Delivering Christmas Phim điện ảnh | James |
| 2017 | Where's the Money Phim điện ảnh | Corrections Officer |
| 2017 | Society of Virtue Truyền hình | Big Bang/ Vários (164 tập) |
| 2017 | The House Phim điện ảnh | Butcher (uncredited) |
| 2016 | The Thinning Phim điện ảnh | Balding Teacher |
| 2015 | Telenovela Truyền hình | Ed Santamaria (1 tập) |
| 2015 | Siêu Thị Vui Nhộn Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 2015 | Dan Miller Phim điện ảnh | Paul |
| 2015 | Monster Girls Phim điện ảnh | Dad |
| 2015 | Togetherness Truyền hình | Vendor (1 tập) |
| 2015 | The Fake Phim điện ảnh | |
| 2014 | Tim and Eric's Bedtime Stories Truyền hình | Mr. Ortiz (1 tập) |
| 2013 | Nathan for You Truyền hình | Moving Man (1 tập) |
| 2012 | Heaven's Door Phim điện ảnh | Wally Anderson |
| 2012 | Go On Truyền hình | Bingo Caller (1 tập) |
| 2011 | Midway to Heaven Phim điện ảnh | Chef |
| 2009 | Minor Details Phim điện ảnh | Sergeant Aimes |
| 2008 | Gordon B. Hinckley: A Giant Among Men Phim điện ảnh | Train Switchman |
| 2008 | Mario's Conviction Phim điện ảnh | Narrator |
| 2008 | Wieners Phim điện ảnh | Butch |
| 2007 | Cắm Trại Cùng Bố Phim điện ảnh | Plumber |
| 2007 | Blind Dating Phim điện ảnh | Angelo |
| 2007 | The Dance Phim điện ảnh | Mr. Wolf Mann |
| 2006 | Samuel the Lamanite Phim điện ảnh | George |
| 2006 | Daniel and the Lions Phim điện ảnh | George |
| 2006 | Take A Chance Phim điện ảnh | |
| 2006 | Liken: Esther and the King Phim điện ảnh | George |
| 2005 | The First Christmas Phim điện ảnh | George |
| 2005 | Alma & King Noah's Court Phim điện ảnh | King Noah |
| 2005 | Mobsters and Mormons Phim điện ảnh | Rocco |
| 2005 | Everything You Want Phim điện ảnh | Male Customer |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Jim Blomquist (1 tập) |
| 2005 | Piggy Banks Phim điện ảnh | Store Manager #2 |
| 2004 | Pixel Perfect Phim điện ảnh | Driver |
| 2004 | Baptists at Our Barbecue Phim điện ảnh | Conroy Hatch |
| 2004 | Halloweentown High Phim điện ảnh | Pumpkinhead |
| 2003 | Right on Track Phim điện ảnh | Driving Tester |
| 2003 | The Maldonado Miracle Phim điện ảnh | Dr. Victor Castillo |
| 2002 | I Saw Mommy Kissing Santa Claus Phim điện ảnh | Sidney |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Baker (1 tập) |
| 2001 | Bug Off! Phim điện ảnh | Cabbie |
| 2001 | Brigham City Phim điện ảnh | Ralph |
| 2000 | The Darkling Phim điện ảnh | Stutts |
| 2000 | Partners in Crime Phim điện ảnh | Buster Cummings |
| 1999 | American Prophet: The Story of Joseph Smith Phim điện ảnh | |
| 1999 | Absence of the Good Phim điện ảnh | Roger |
| 1999 | Don't Look Under the Bed Phim điện ảnh | Commercial Spokesperson |
| 1999 | The Substitute 3: Winner Takes All Phim điện ảnh | Ed Lincoln |
| 1998 | No Laughing Matter Phim điện ảnh | George Nevi |
| 1998 | Virtual Obsession Phim điện ảnh | Coroner |