8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Simon Ibarra
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Rogelio Matira, better known by his stage name Simon Ibarra, is a Filipino actor and comedian. He received a Gawad Urian Award Best Supporting Actor nomination for his performance in Live Show (2000).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
5.2
Truyền hình
Mars Ravelo's Darna
6.5
Phim điện ảnh
Tân Binh
5.4
Phim điện ảnh
Tirador
4.7
Phim điện ảnh
Binyag
5.5
Phim điện ảnh
U-Turn: Quay Mặt
6.1
Phim điện ảnh
Selda
7.0
Phim điện ảnh
Obsesyon
6.9
Truyền hình
Maalaala Mo Kaya
5.8
Phim điện ảnh
Toro
6.8
Phim điện ảnh
100
4.6
Phim điện ảnh
Bola
2.0
Phim điện ảnh
Sapul
7.0
Phim điện ảnh
Ligo na Ü, Lapit na Me
5.0
Phim điện ảnh
Ben & Sam
5.2
Phim điện ảnh
Sa Paraiso ni Efren
4.5
Phim điện ảnh
Dama de Noche
5.5
Phim điện ảnh
Arayyy!
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Wantawsan Phim điện ảnh | |
| 2026 | My Husband Is a Mafia Boss Truyền hình | Eiji Ferrer (22 tập) |
| 2026 | Graduation Day Phim điện ảnh | Gundo |
| 2026 | A Werewolf Boy Phim điện ảnh | Col. Ricardo |
| 2025 | Manila's Finest Phim điện ảnh | Capt. Borromeo |
| 2025 | Lakambini, Gregoria de Jesus Phim điện ảnh | Nicolas de Jesus |
| 2025 | Obsesyon Phim điện ảnh | Businessman |
| 2025 | Song of the Fireflies Phim điện ảnh | |
| 2025 | Slay Truyền hình | (40 tập) |
| 2024 | Huwag Mo 'Kong Iwan Phim điện ảnh | |
| 2024 | Sagrada Luna Phim điện ảnh | Mayor Ruben |
| 2024 | Huwad Phim điện ảnh | Antonio |
| 2024 | Secret Ingredient Truyền hình | Mang Ramon (1 tập) |
| 2023 | Unspoken Letters Phim điện ảnh | Tatay Conrado |
| 2023 | Roadkillers Truyền hình | Jonas (4 tập) |
| 2023 | Tân Binh Phim điện ảnh | Dad |
| 2023 | Sapul Phim điện ảnh | Philip Mijares |
| 2022 | Mars Ravelo's Darna Truyền hình | Zaldy Vallesteros (130 tập) |
| 2021 | Love at the End of the World Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | U-Turn: Quay Mặt Phim điện ảnh | Chief Agustin |
| 2020 | Ang sa Iyo ay Akin Truyền hình | Caesar Augusto (155 tập) |
| 2019 | Culion Phim điện ảnh | |
| 2019 | The Haunted Truyền hình | Caloy (10 tập) |
| 2019 | Damaso Phim điện ảnh | |
| 2018 | Bakwit Boys Phim điện ảnh | |
| 2017 | Sorry for the Inconvenience Phim điện ảnh | Joshua's Father |
| 2016 | Ang Hapis at Himagsik ni Hermano Puli Phim điện ảnh | |
| 2016 | EDSA Phim điện ảnh | |
| 2015 | Tandem Phim điện ảnh | Prudencio |
| 2015 | Stars Versus Me Phim điện ảnh | |
| 2013 | Boy Golden: Shoot-To-Kill Phim điện ảnh | Razon's Henchman |
| 2013 | Bendor Phim điện ảnh | |
| 2013 | Gabriel: Ito ang Kwento Ko.... Phim điện ảnh | |
| 2012 | Bola Phim điện ảnh | Sheldon |
| 2011 | Ligo na Ü, Lapit na Me Phim điện ảnh | |
| 2011 | My Binondo Girl Truyền hình | Arturo Dimalanta (110 tập) |
| 2011 | Cuchera Phim điện ảnh | Samuel |
| 2011 | Green Rose Truyền hình | Ruben Torillo (73 tập) |
| 2010 | Dampi Phim điện ảnh | |
| 2010 | Fling Phim điện ảnh | |
| 2010 | Ben & Sam Phim điện ảnh | Sam's Father |
| 2009 | Si Baning, si Maymay at ang Asong si Bobo Phim điện ảnh | Domeng |
| 2009 | Baseco Bakal Boys Phim điện ảnh | Roberto |
| 2008 | 100 Phim điện ảnh | Gilbert |
| 2008 | Binyag Phim điện ảnh | |
| 2008 | Tirador Phim điện ảnh | |
| 2007 | Tambolista Phim điện ảnh | Castro |
| 2007 | Selda Phim điện ảnh | Jail Guard |
| 2006 | Donsol Phim điện ảnh | Nog |
| 2006 | Heremias: Unang Aklat - Ang Alamat ng Prinsesang Bayawak Phim điện ảnh | Ed |
| 2004 | inter.m@tes Phim điện ảnh | |
| 2001 | Minsan May Isang Puso Phim điện ảnh | Celso |
| 2001 | Toro Phim điện ảnh | Vio |
| 2000 | Arayyy! Phim điện ảnh | |
| 2000 | Madame X Phim điện ảnh | |
| 1999 | Sa Paraiso ni Efren Phim điện ảnh | |
| 1998 | Dama de Noche Phim điện ảnh | |
| 1991 | Maalaala Mo Kaya Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Kadin Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Donsol Phim điện ảnh | Co-Producer |