8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jolene Andersen
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jolene Andersen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
6.9
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Lời Nguyền
5.0
Phim điện ảnh
Area 51
6.7
Truyền hình
The Affair
3.5
Phim điện ảnh
Hellraiser: Revelations
6.6
Phim điện ảnh
V/H/S/Beyond
5.7
Phim điện ảnh
Sát Thủ Tiền Thưởng
5.5
Phim điện ảnh
Hương Si Rô
6.1
Phim điện ảnh
Prodigy
7.8
Truyền hình
Transformers: Chiến tranh Cybertron – Trái đất trỗi dậy
5.8
Phim điện ảnh
Le Patient
7.3
Truyền hình
The Nine Lives of Chloe King
6.6
Truyền hình
Casual
7.0
Truyền hình
In Plain Sight
6.1
Phim điện ảnh
Alien: Specimen
5.9
Truyền hình
The New Normal
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | House of Karma Phim điện ảnh | Jennifer |
| 2026 | ReLive Phim điện ảnh | Zenobia |
| 2026 | Villain Phim điện ảnh | Marsha |
| 2026 | Verticals: The Movie Phim điện ảnh | Milo's Mom (voice) |
| 2025 | Burner Phim điện ảnh | Stanikov |
| 2024 | Brownies Phim điện ảnh | Mrs. Barrington |
| 2024 | V/H/S/Beyond Phim điện ảnh | Bennet (segment "Stork") |
| 2024 | Don't Deport My Luna Truyền hình | Host (75 tập) |
| 2023 | Married At First Sight Truyền hình | Penny (1 tập) |
| 2022 | 2025 Armageddon Phim điện ảnh | Lucy Taggart |
| 2022 | Le Patient Phim điện ảnh | Anna Kieffer (voice) |
| 2022 | Lyla Phim điện ảnh | Lyla |
| 2021 | My Vampire System Truyền hình | Jane (1 tập) |
| 2020 | Transformers: Chiến tranh Cybertron – Trái đất trỗi dậy Truyền hình | Deseeus [Wrath] (voice) (2 tập) |
| 2020 | The Crossing Phim điện ảnh | The Nun |
| 2020 | Captive Phim điện ảnh | Ivy |
| 2020 | Attack of the Unknown Phim điện ảnh | Hannah |
| 2020 | The Last Beyond Phim điện ảnh | Gracie Loren |
| 2019 | Doctor Death Phim điện ảnh | Nurse Paige Lambert |
| 2019 | Ride Phim điện ảnh | Instructor |
| 2019 | Where We Disappear Phim điện ảnh | |
| 2019 | Alien: Specimen Phim điện ảnh | Julie |
| 2017 | Prodigy Phim điện ảnh | Olivia |
| 2016 | Drone Wars Phim điện ảnh | Kelly |
| 2015 | Casual Truyền hình | Marianne (1 tập) |
| 2015 | Area 51 Phim điện ảnh | Reid's Sister |
| 2014 | The Affair Truyền hình | Lois (1 tập) |
| 2013 | Resident Evil Damnation: The DNA of Damnation Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Olga Pachinko (1 tập) |
| 2013 | Sát Thủ Tiền Thưởng Phim điện ảnh | Scarlet |
| 2013 | Hương Si Rô Phim điện ảnh | Lisa Simmons |
| 2013 | The Mark: Redemption Phim điện ảnh | Miranda Salvo |
| 2012 | The Mark Phim điện ảnh | Miranda Salvo |
| 2012 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Lời Nguyền Phim điện ảnh | Ada Wong / Ingrid Hunnigan (motion capture) |
| 2012 | The New Normal Truyền hình | Sabrina (1 tập) |
| 2011 | Hellraiser: Revelations Phim điện ảnh | Female Chatterer |
| 2011 | The Nine Lives of Chloe King Truyền hình | Simone (4 tập) |
| 2010 | The Good Life Phim điện ảnh | Melissa |
| 2010 | Not Porn Phim điện ảnh | Joannie |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Rebecca Gordon (1 tập) |
| 2009 | Macho Phim điện ảnh | Sofi Anderson |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Bo (1 tập) |
| 2007 | Constellation Phim điện ảnh | Woman At Airport, Woman at Airport |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Juliet Monroe (1 tập) |