6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Gallanders
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Scarborough, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho James Gallanders.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Bác Sĩ Ngoài Hành Tinh
6.1
Phim điện ảnh
Murder at 1600
7.0
Truyền hình
Cross: Lằn Ranh Công Lý
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.7
Truyền hình
Millennium
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
6.7
Truyền hình
Mutant X
5.8
Phim điện ảnh
Dự Án Ithaca
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
4.6
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu 2
7.6
Truyền hình
Due South
7.2
Phim điện ảnh
Shake Hands with the Devil
4.8
Phim điện ảnh
Earthstorm
5.9
Phim điện ảnh
The Third Miracle
6.9
Truyền hình
Psi Factor: Chronicles of the Paranormal
7.6
Truyền hình
The Way Home
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Way Home Phim điện ảnh | Victor Augustine |
| 2026 | Trial by Fire: A Ryan Drake Story Phim điện ảnh | John Hastings |
| 2025 | Dateless to Dangerous: My Son's Secret Life Phim điện ảnh | Dave |
| 2024 | Cross: Lằn Ranh Công Lý Truyền hình | Paul Hartsfield (2 tập) |
| 2024 | Doc of Chucky Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Rogue Elements: A Ryan Drake Story Phim điện ảnh | Hastings |
| 2024 | Charlie Tango Phim điện ảnh | Vince |
| 2023 | One Deadly Decision Phim điện ảnh | James Holbrooke |
| 2023 | The Way Home Truyền hình | Victor Augustine (4 tập) |
| 2021 | Left for Dead: The Ashley Reeves Story Phim điện ảnh | Mike Reeves |
| 2021 | Bác Sĩ Ngoài Hành Tinh Truyền hình | Ski Coach (1 tập) |
| 2019 | Dự Án Ithaca Phim điện ảnh | John Brighton |
| 2019 | Homekilling Queen Phim điện ảnh | Rob Manning |
| 2016 | Mommy's Little Girl Phim điện ảnh | Aaron Myers |
| 2009 | Hidden Crimes Phim điện ảnh | Max Carver |
| 2008 | A Teacher's Crime Phim điện ảnh | Dean Ryans |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Father Franks (1 tập) |
| 2008 | Charlie & Me Phim điện ảnh | Jeffrey |
| 2007 | Shake Hands with the Devil Phim điện ảnh | Major Brent Beardsley |
| 2006 | Earthstorm Phim điện ảnh | Captain Ben Halberstom |
| 2005 | Plague City: SARS in Toronto Phim điện ảnh | |
| 2005 | Our Fathers Phim điện ảnh | |
| 2004 | Kevin Hill Truyền hình | Frank Drake (1 tập) |
| 2002 | Heart of a Stranger Phim điện ảnh | |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Donovan Lester (1 tập) |
| 2002 | Tổ Chức Đầu Lâu 2 Phim điện ảnh | Greg Sommers |
| 2002 | Bliss Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Rod Archer / Cole (1 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Jay Minhouse (1 tập) |
| 1999 | Prisoner of Love Phim điện ảnh | Vince |
| 1999 | The Third Miracle Phim điện ảnh | Brother Gregory |
| 1999 | The City Truyền hình | Detective Michael Croft (32 tập) |
| 1998 | Ma Búp Bê 4 Phim điện ảnh | Russ |
| 1998 | Babyface Phim điện ảnh | |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Reese Jackson (1 tập) |
| 1997 | Reluctant Angel Phim điện ảnh | Jason |
| 1997 | Murder at 1600 Phim điện ảnh | Law Student |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Ornett (1 tập) |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Missouri State Trooper (1 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Kahil Bergeron (1 tập) |
| 1994 | Due South Truyền hình | Mark Ordover (1 tập) |