7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Baard Owe
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Mosjøen, Norge
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Baard Owe was born on July 3, 1936 in Mosjøen, Norway as Baard Arne Owe. He is an actor and director, known for O'Horten (2007), Hodejegerne (2011) and Gertrud (1964). He is married to Marie-Louise Coninck. They have four children.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Europa
7.8
Phim điện ảnh
Riget
6.6
Phim điện ảnh
Copenhagen
7.3
Phim điện ảnh
Gertrud
4.8
Phim điện ảnh
Villmark 2
7.6
Truyền hình
Riget
6.2
Phim điện ảnh
Torremolinos 73
6.5
Phim điện ảnh
Medea
6.9
Truyền hình
Wallander
7.6
Phim điện ảnh
Riget II
6.3
Phim điện ảnh
O' Horten
6.1
Phim điện ảnh
Carl Th. Dreyer: Min metier
5.6
Phim điện ảnh
Det som ingen ved
6.4
Phim điện ảnh
QEDA
6.7
Truyền hình
Langt fra Las Vegas
6.1
Phim điện ảnh
Dykkerne
4.5
Phim điện ảnh
Julefrokosten
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Christian IV - Den sidste rejse Phim điện ảnh | King Christian IV |
| 2018 | Good Favour Phim điện ảnh | Peter |
| 2018 | Lad de døde hvile Phim điện ảnh | Bartholinus |
| 2017 | QEDA Phim điện ảnh | Birdmaster |
| 2015 | Villmark 2 Phim điện ảnh | Karl |
| 2015 | STUP Phim điện ảnh | Johan |
| 2014 | Copenhagen Phim điện ảnh | Mads |
| 2011 | Hodejegerne Phim điện ảnh | Sindre Aa |
| 2010 | Dimension Phim điện ảnh | |
| 2009 | Julefrokosten Phim điện ảnh | Gunnar |
| 2009 | Cellisten Phim điện ảnh | Leb Munchin |
| 2008 | Comeback Phim điện ảnh | Roland |
| 2008 | Det som ingen ved Phim điện ảnh | |
| 2007 | O' Horten Phim điện ảnh | Odd Horten |
| 2007 | Andre omgang Phim điện ảnh | Far |
| 2005 | Mörkret Phim điện ảnh | Ola Svendsen |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Leb Munchin, Ola Svendsen (1 tập) |
| 2004 | Danslärarens återkomst Truyền hình | Hereira (2 tập) |
| 2003 | Torremolinos 73 Phim điện ảnh | Doctor Johansen |
| 2002 | Charlie Butterfly Phim điện ảnh | Hans |
| 2001 | Langt fra Las Vegas Truyền hình | Polle Pot (1 tập) |
| 2000 | Dykkerne Phim điện ảnh | Eric |
| 2000 | Hotellet Truyền hình | John (60 tập) |
| 1998 | Riget II Phim điện ảnh | Palle Bondo |
| 1998 | Im Laboratorium des Doktor von Trier: Zurück zur Magie des Kinos Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Vennen (1 tập) |
| 1997 | Ørnens øje Phim điện ảnh | |
| 1996 | Charlot og Charlotte Phim điện ảnh | Pastor Zeem |
| 1996 | Charlot og Charlotte Truyền hình | Pastor Zeem (4 tập) |
| 1995 | Carl Th. Dreyer: Min metier Phim điện ảnh | Interview Subject |
| 1994 | Riget Phim điện ảnh | Palle Bondo |
| 1994 | Riget Truyền hình | Palle Bondo (8 tập) |
| 1994 | Trollsyn Phim điện ảnh | Lars |
| 1994 | Carl Th. Dreyer und Gertrud Phim điện ảnh | |
| 1993 | Sort høst Phim điện ảnh | |
| 1991 | Drengene fra Sankt Petri Phim điện ảnh | |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | Tilflytteren (1 tập) |
| 1991 | Europa Phim điện ảnh | Man with Papers |
| 1990 | Sea Dragon Truyền hình | Haki (4 tập) |
| 1989 | Medea Phim điện ảnh | Aiceus |
| 1988 | Ringen Phim điện ảnh | Matthias |
| 1988 | Vargens tid Phim điện ảnh | Alchemedes |
| 1984 | Suzanne og Leonard Phim điện ảnh | The Swan |
| 1983 | Forræderne Phim điện ảnh | Ob. Bennedsen |
| 1983 | Rejseholdet Truyền hình | Kim's far (1 tập) |
| 1981 | Sigurd Fafnersbane Phim điện ảnh | Regin |
| 1977 | Sofies skolegang Phim điện ảnh | Lærer Sorøe |
| 1977 | En by i provinsen Truyền hình | Marcus Faber (1 tập) |
| 1976 | Strømer Phim điện ảnh | Skalle, journalist |
| 1976 | Brand-Børge rykker ud Phim điện ảnh | Mand fra Interpol |
| 1975 | Violer er blå Phim điện ảnh | John |
| 1975 | Sønnen fra Vingården Phim điện ảnh | Anders Jacobsen |
| 1971 | Christa Phim điện ảnh | Torben |
| 1970 | Huset på Christianshavn Truyền hình | Willy (1 tập) |
| 1970 | Bella Phim điện ảnh | Bartender |
| 1968 | Smuglere Phim điện ảnh | Ernst |
| 1968 | Det var en lørdag aften Phim điện ảnh | |
| 1968 | En nat i august Phim điện ảnh | |
| 1967 | Brødrene på Uglegaarden Phim điện ảnh | Viggo - stedsøn på Uglegården |
| 1967 | Smukke-Arne og Rosa Phim điện ảnh |