7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三上博史
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三上博史.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Mishima: A Life in Four Chapters
6.4
Phim điện ảnh
予言
6.0
Phim điện ảnh
Đông Kinh trụy lạc
7.5
Phim điện ảnh
スワロウテイル
6.5
Phim điện ảnh
Genius Party
5.9
Phim điện ảnh
Collections privées
7.3
Phim điện ảnh
草迷宮
5.6
Phim điện ảnh
パラサイト・イヴ
8.6
Truyền hình
プロポーズ大作戦
7.4
Truyền hình
七夕の国
6.1
Phim điện ảnh
Khí Khái Chiến Binh
6.9
Phim điện ảnh
Tokyo Pop
7.1
Phim điện ảnh
交渉人
6.1
Phim điện ảnh
月の砂漠
8.2
Truyền hình
平清盛
7.9
Truyền hình
東京サラダボウル
4.8
Phim điện ảnh
屋根裏の散歩者
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 青ひげ公の城 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 東京サラダボウル Truyền hình | Hiroya Agawa (9 tập) |
| 2024 | 七夕の国 Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | 桶狭間~織田信長 覇王の誕生~ Phim điện ảnh | Imagawa Yoshimoto |
| 2019 | 集団左遷!! Truyền hình | Teruo Yokoyama(横山 輝生) (10 tập) |
| 2019 | LOVEHOTELに於ける情事とPLANの涯て Phim điện ảnh | |
| 2017 | 社長室の冬 Truyền hình | (5 tập) |
| 2016 | 遺産相続弁護士 柿崎真一 Truyền hình | (11 tập) |
| 2015 | 贖罪の奏鳴曲 Truyền hình | (8 tập) |
| 2014 | 明日、ママがいない Truyền hình | Sasaki Tomonori (9 tập) |
| 2013 | 震える牛 Truyền hình | (5 tập) |
| 2012 | 実験刑事トトリ Truyền hình | Totori Hiroshi (11 tập) |
| 2012 | 平清盛 Truyền hình | |
| 2011 | 下町ロケット Truyền hình | 佃航平 (5 tập) |
| 2010 | 同窓会~ラブ・アゲイン症候群 Truyền hình | Shinichi Okubo (9 tập) |
| 2009 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 美代子阿佐ヶ谷気分 Phim điện ảnh | |
| 2008 | パンドラ Truyền hình | Suzuki Hideki (29 tập) |
| 2008 | プロポーズ大作戦SP Phim điện ảnh | Yosei/Fairy |
| 2007 | Genius Party Phim điện ảnh | |
| 2007 | プロポーズ大作戦 Truyền hình | Yosei/Fairy (11 tập) |
| 2007 | MBO(マネジメント・バイアウト)~経営権略奪・企業買収の行方~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 予言 Phim điện ảnh | Hideki Satomi |
| 2003 | 共犯者 Truyền hình | (10 tập) |
| 2003 | 交渉人 Phim điện ảnh | Inspector Ishida |
| 2002 | 薔薇の十字架 Truyền hình | Togo Kudo (10 tập) |
| 2002 | 陰陽師☆安倍晴明 〜王都妖奇譚〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Onmyoji Abe no Seimei Truyền hình | (5 tập) |
| 2001 | 月の砂漠 Phim điện ảnh | Nagai |
| 2000 | ストレートニュース Truyền hình | (11 tập) |
| 1999 | リップスティック Truyền hình | Yu Ariake (12 tập) |
| 1998 | 世紀末の詩 Truyền hình | (11 tập) |
| 1997 | それが答えだ! Truyền hình | (12 tập) |
| 1997 | パラサイト・イヴ Phim điện ảnh | Toshiaki Nagashima |
| 1996 | 円都 YEN TOWN Phim điện ảnh | |
| 1996 | 宮澤賢治-その愛- Phim điện ảnh | Kenji Miyazawa |
| 1996 | スワロウテイル Phim điện ảnh | Feihong |
| 1996 | スキャンドール Phim điện ảnh | |
| 1995 | 聖夜の奇跡 あなたの好きな愛はどれ? Phim điện ảnh | |
| 1994 | Marriageable Age Truyền hình | (12 tập) |
| 1994 | 適齢期 Truyền hình | (12 tập) |
| 1994 | 屋根裏の散歩者 Phim điện ảnh | Saburo Goda |
| 1994 | Anata Dake Mienai Truyền hình | (11 tập) |
| 1994 | この世の果て Truyền hình | Takamura Shiro (12 tập) |
| 1993 | チャンス! Truyền hình | Yuji (12 tập) |
| 1992 | 病は気から 病院へ行こう2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 新・初体験物語 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 怪談 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 遠き落日 Phim điện ảnh | Hideyo Noguchi |
| 1992 | あなただけ見えない Truyền hình | 青田和馬 (11 tập) |
| 1992 | Đông Kinh trụy lạc Phim điện ảnh | |
| 1991 | 東京の休日 Phim điện ảnh | |
| 1991 | NASA〜未来から落ちてきた男〜 Truyền hình | 上野信夫 (1 tập) |
| 1991 | それでも家を買いました Truyền hình | 山村雄介 (1 tập) |
| 1990 | 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình | (5 tập) |
| 1990 | 世界で一番君が好き! Truyền hình | (11 tập) |
| 1989 | 二十世紀少年読本 Phim điện ảnh | Jinta |
| 1989 | ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟 Phim điện ảnh | Heichan |
| 1988 | Khí Khái Chiến Binh Phim điện ảnh | Monk Lucky Fruit |
| 1988 | 君が嘘をついた Truyền hình | (9 tập) |