三上博史

Diễn xuất

三上博史

Ngày sinh
(64 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
73 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三上博史.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 73

NămTiêu đềVai trò
TBA 青ひげ公の城 Phim điện ảnh
2025 東京サラダボウル Truyền hình Hiroya Agawa (9 tập)
2024 七夕の国 Truyền hình (10 tập)
2021 桶狭間~織田信長 覇王の誕生~ Phim điện ảnh Imagawa Yoshimoto
2019 集団左遷!! Truyền hình Teruo Yokoyama(横山 輝生) (10 tập)
2019 LOVEHOTELに於ける情事とPLANの涯て Phim điện ảnh
2017 社長室の冬 Truyền hình (5 tập)
2016 遺産相続弁護士 柿崎真一 Truyền hình (11 tập)
2015 贖罪の奏鳴曲 Truyền hình (8 tập)
2014 明日、ママがいない Truyền hình Sasaki Tomonori (9 tập)
2013 震える牛 Truyền hình (5 tập)
2012 実験刑事トトリ Truyền hình Totori Hiroshi (11 tập)
2012 平清盛 Truyền hình
2011 下町ロケット Truyền hình 佃航平 (5 tập)
2010 同窓会~ラブ・アゲイン症候群 Truyền hình Shinichi Okubo (9 tập)
2009 誘拐 Phim điện ảnh
2009 美代子阿佐ヶ谷気分 Phim điện ảnh
2008 パンドラ Truyền hình Suzuki Hideki (29 tập)
2008 プロポーズ大作戦SP Phim điện ảnh Yosei/Fairy
2007 Genius Party Phim điện ảnh
2007 プロポーズ大作戦 Truyền hình Yosei/Fairy (11 tập)
2007 MBO(マネジメント・バイアウト)~経営権略奪・企業買収の行方~ Truyền hình (1 tập)
2004 予言 Phim điện ảnh Hideki Satomi
2003 共犯者 Truyền hình (10 tập)
2003 交渉人 Phim điện ảnh Inspector Ishida
2002 薔薇の十字架 Truyền hình Togo Kudo (10 tập)
2002 陰陽師☆安倍晴明 〜王都妖奇譚〜 Truyền hình (1 tập)
2002 Onmyoji Abe no Seimei Truyền hình (5 tập)
2001 月の砂漠 Phim điện ảnh Nagai
2000 ストレートニュース Truyền hình (11 tập)
1999 リップスティック Truyền hình Yu Ariake (12 tập)
1998 世紀末の詩 Truyền hình (11 tập)
1997 それが答えだ! Truyền hình (12 tập)
1997 パラサイト・イヴ Phim điện ảnh Toshiaki Nagashima
1996 円都 YEN TOWN Phim điện ảnh
1996 宮澤賢治-その愛- Phim điện ảnh Kenji Miyazawa
1996 スワロウテイル Phim điện ảnh Feihong
1996 スキャンドール Phim điện ảnh
1995 聖夜の奇跡 あなたの好きな愛はどれ? Phim điện ảnh
1994 Marriageable Age Truyền hình (12 tập)
1994 適齢期 Truyền hình (12 tập)
1994 屋根裏の散歩者 Phim điện ảnh Saburo Goda
1994 Anata Dake Mienai Truyền hình (11 tập)
1994 この世の果て Truyền hình Takamura Shiro (12 tập)
1993 チャンス! Truyền hình Yuji (12 tập)
1992 病は気から 病院へ行こう2 Phim điện ảnh
1992 新・初体験物語 Phim điện ảnh
1992 怪談 Phim điện ảnh
1992 遠き落日 Phim điện ảnh Hideyo Noguchi
1992 あなただけ見えない Truyền hình 青田和馬 (11 tập)
1992 Đông Kinh trụy lạc Phim điện ảnh
1991 東京の休日 Phim điện ảnh
1991 NASA〜未来から落ちてきた男〜 Truyền hình 上野信夫 (1 tập)
1991 それでも家を買いました Truyền hình 山村雄介 (1 tập)
1990 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình (5 tập)
1990 世界で一番君が好き! Truyền hình (11 tập)
1989 二十世紀少年読本 Phim điện ảnh Jinta
1989 ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟 Phim điện ảnh Heichan
1988 Khí Khái Chiến Binh Phim điện ảnh Monk Lucky Fruit
1988 君が嘘をついた Truyền hình (9 tập)
Hỏi ask2cinemadb