7.9
Truyền hình
Diễn xuất
이다윗
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Incheon, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Da-wit (이다윗) is a South Korean actor best known for his supporting roles in a variety of hit Korean films such as The Frontline, War of the Arrows, and Kundo.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
7.7
Phim điện ảnh
Exhuma: Quật mộ trùng ma
8.5
Truyền hình
Khách Sạn Ma Quái
8.3
Truyền hình
Tầng Lớp Itaewon
7.6
Phim điện ảnh
Thi Ca
7.2
Phim điện ảnh
Cung Thủ Siêu Phàm
7.2
Phim điện ảnh
90 Phút Kinh Hoàng
6.7
Phim điện ảnh
Ngón Tay Thứ Sáu
7.2
Phim điện ảnh
Đầu Chiến Tuyến
6.8
Phim điện ảnh
Nam Hán Sơn Thành
6.6
Phim điện ảnh
Kỷ Nguyên Tàn Bạo
8.0
Truyền hình
Chiến Nào, Ma Kia!
6.9
Phim điện ảnh
Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ
8.0
Phim điện ảnh
스윙키즈
7.6
Truyền hình
Học Đường 2015
8.1
Truyền hình
Lời Cầu Cứu - Save Me
8.0
Phim điện ảnh
순정
7.8
Truyền hình
Trường Luật
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ Phim điện ảnh | Kim Gun |
| 2024 | Anh Hùng Bàn Phím Phim điện ảnh | Da-wit |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Exhuma: Quật mộ trùng ma Phim điện ảnh | Wedding Photographer |
| 2023 | 이창동: 아이러니의 예술 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Trò chơi con mực Truyền hình | Min-su / Player 125, Park Min-su / Player 125 (5 tập) |
| 2021 | 복수의 방식 Phim điện ảnh | Hae-su |
| 2021 | Trường Luật Truyền hình | Seo Ji-ho (16 tập) |
| 2021 | Con Lắc Tà Thuật Phim điện ảnh | Do-hyun |
| 2020 | Thí Nghiệm - SF8 Truyền hình | Nam-woo (1 tập) |
| 2020 | 일주일 만에 사랑할 순 없다 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Tầng Lớp Itaewon Truyền hình | Lee Ho-jin (16 tập) |
| 2019 | Khách Sạn Ma Quái Truyền hình | Seol Ji-won (7 tập) |
| 2019 | Ngón Tay Thứ Sáu Phim điện ảnh | Go Joseph |
| 2018 | 스윙키즈 Phim điện ảnh | Kwang-kuk |
| 2018 | 배드파파 Truyền hình | Kim Yong-Dae (32 tập) |
| 2018 | 살아남은 아이 Phim điện ảnh | Eun-chan |
| 2017 | Nam Hán Sơn Thành Phim điện ảnh | Chil-bok |
| 2017 | Lời Cầu Cứu - Save Me Truyền hình | Jung Hoon (16 tập) |
| 2016 | 예술의 목적 Phim điện ảnh | Hoon |
| 2016 | 스플릿 Phim điện ảnh | Yeong-hoon |
| 2016 | 긍정이 체질 Truyền hình | In-guk (6 tập) |
| 2016 | Chiến Nào, Ma Kia! Truyền hình | Kim In-rang (16 tập) |
| 2016 | Phù Thủy Trong Gương Truyền hình | King Myung Jong (20 tập) |
| 2016 | 순정 Phim điện ảnh | Gae-deok |
| 2015 | Học Đường 2015 Truyền hình | Park Min-joon (16 tập) |
| 2014 | Kỷ Nguyên Tàn Bạo Phim điện ảnh | Jo Seo-in |
| 2014 | 신촌좀비만화 Phim điện ảnh | Seung-ho (segment "Ghost") |
| 2013 | 90 Phút Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Park Shin-woo |
| 2013 | 명왕성 Phim điện ảnh | Kim Joon |
| 2013 | 구가의 서 Truyền hình | Yoon Jung Yoon (2 tập) |
| 2012 | 대풍수 Truyền hình | Ji Sang [Young] (35 tập) |
| 2012 | 로맨스 조 Phim điện ảnh | Young Romance Joe |
| 2011 | Cuộc Chiến Hoàng Cung - Tree With Deep Roots Truyền hình | Park Se Myung (1 tập) |
| 2011 | Cung Thủ Siêu Phàm Phim điện ảnh | Young Nam-yi |
| 2011 | Đầu Chiến Tuyến Phim điện ảnh | Nam Seong-sik |
| 2011 | 적과의 동침 Phim điện ảnh | Dong-woo |
| 2010 | 살인의 강 Phim điện ảnh | 16-year-old Seung-ho, Seung Ho [16 years old] {Chapter 1, Year 1985} |
| 2010 | Thi Ca Phim điện ảnh | Jong-wook |
| 2009 | 2009 전설의 고향 Truyền hình | Seok Yi (1 tập) |
| 2009 | 우리 집에 왜 왔니 Phim điện ảnh | Young Park Ji-min |
| 2008 | TV소설 큰언니 Truyền hình | Ji Ho (21 tập) |
| 2008 | Huyền thoại Iljimae Truyền hình | Cha-dol / Shi-hoo (young) (20 tập) |
| 2007 | 이산 Truyền hình | Prince Euneon (77 tập) |
| 2007 | 극락도 살인사건 Phim điện ảnh | Tae-gi |
| 2003 | 왕의 여자 Truyền hình | Prince Sun Hwa (42 tập) |