6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
藤ひろ子
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 藤ひろ子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
新幹線大爆破
7.2
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 完結篇
5.5
Phim điện ảnh
花と蛇
5.9
Phim điện ảnh
女教師 汚れた放課後
5.9
Phim điện ảnh
女獄門帖 引き裂かれた尼僧
5.9
Phim điện ảnh
実録・私設銀座警察
5.1
Phim điện ảnh
堕胎
4.7
Phim điện ảnh
濡れた壷
4.8
Phim điện ảnh
美加マドカ 指を濡らす女
4.3
Phim điện ảnh
色情海女 ふんどし祭り
2.8
Phim điện ảnh
絶倫海女しまり貝
7.2
Phim điện ảnh
緋ぢりめん博徒
5.2
Phim điện ảnh
大人のオモチャ ダッチワイフ・レポート
3.5
Phim điện ảnh
セックスドック 淫らな治療
3.3
Phim điện ảnh
くいこみ海女 乱れ貝
3.7
Phim điện ảnh
桃尻同級生 まちぶせ
4.3
Phim điện ảnh
紅夜夢
Danh sách phim đã đóng 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | 髪結い未亡人 むさぼる快楽 Phim điện ảnh | Ayako |
| 1992 | ほんとうの空色 Phim điện ảnh | Hiro's mother |
| 1991 | 女子大生 監禁調教 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 若奥様の生下着 いかせて! Phim điện ảnh | Bar owner |
| 1989 | 生板本番 かぶりつき Phim điện ảnh | |
| 1989 | 奥様はマゾ にぎらせて! Phim điện ảnh | |
| 1988 | 痴漢電車 車内でエッチ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 刺青・愛・乱舞 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 緊縛マドンナを剥ぐ Phim điện ảnh | |
| 1985 | ザ・夜這い Phim điện ảnh | |
| 1985 | 絶倫海女しまり貝 Phim điện ảnh | Yoshino |
| 1985 | 秘肉なぶり縄 Phim điện ảnh | |
| 1984 | スケバン株式会社 やっちゃえ!お嬢さん Phim điện ảnh | Kinue |
| 1984 | 浮気の報酬 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 美加マドカ 指を濡らす女 Phim điện ảnh | Tomie |
| 1983 | 涅槃の人 Phim điện ảnh | |
| 1983 | お嬢さんの股ぐら Phim điện ảnh | PTA-like Woman |
| 1983 | 紅夜夢 Phim điện ảnh | Female prisoner's Boss |
| 1983 | 四畳半色の濡衣 Phim điện ảnh | Masae |
| 1982 | 淫姉妹 異常なしびれ Phim điện ảnh | |
| 1982 | 激しく抱いて Phim điện ảnh | |
| 1982 | 交番日記 痴漢VS変態 Phim điện ảnh | |
| 1982 | くいこみ海女 乱れ貝 Phim điện ảnh | Chie Wakase |
| 1982 | 桃尻同級生 まちぶせ Phim điện ảnh | Akane |
| 1981 | 痴漢白昼夢 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 色情海女 ふんどし祭り Phim điện ảnh | Tamae |
| 1981 | 女教師 汚れた放課後 Phim điện ảnh | Sachi Nomoto |
| 1980 | セックスドック 淫らな治療 Phim điện ảnh | Representative of House wives |
| 1980 | 若後家海女 うずく Phim điện ảnh | Chika |
| 1980 | 女高生誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 女子大生 ひだの戯れ Phim điện ảnh | |
| 1980 | 白昼暴行魔 Phim điện ảnh | |
| 1979 | セミドキュメント 白昼の変質魔 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 好色美容師 肉体の報酬 Phim điện ảnh | Middle-aged Woman |
| 1978 | 痴漢超特急 すぐ行きます Phim điện ảnh | |
| 1978 | セミドキュメント 東京淫欲の夜 Phim điện ảnh | |
| 1978 | にっぽん穴節 Phim điện ảnh | |
| 1978 | スケこまし群団 Phim điện ảnh | Old woman |
| 1978 | 処女暴行記 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 痴漢横丁 濡れたいの Phim điện ảnh | |
| 1977 | 女犯魔 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 主婦売春グループ 濡れた淫婦 Phim điện ảnh | |
| 1977 | (裸)女郎生贄 Phim điện ảnh | Brothel madam |
| 1977 | 女獄門帖 引き裂かれた尼僧 Phim điện ảnh | Otoku |
| 1977 | セミドキュメント 絶淫 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 十三段こんにゃく締め Phim điện ảnh | |
| 1976 | Vương quốc dục cảm Phim điện ảnh | O-Tsune (Yoshidaya Head Maid) |
| 1976 | 戦後猟奇犯罪史 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 淫絶未亡人 Phim điện ảnh | Suzuyo Yanagihara |
| 1976 | 濡れた壷 Phim điện ảnh | Umeko |
| 1976 | ポルノ・レポート 金髪パンマ Phim điện ảnh | Landlady |
| 1976 | 新・未亡人下宿 すぐ入れます Phim điện ảnh | |
| 1975 | 主婦の体験レポート 新・おんなの四畳半 Phim điện ảnh | |
| 1975 | セックスドキュメント 連続婦女暴行魔 Phim điện ảnh | |
| 1975 | セミドキュメント 続女体の神秘 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Female Teacher |
| 1975 | 大人のオモチャ ダッチワイフ・レポート Phim điện ảnh | |
| 1975 | セミドキュメント にっぽん痴漢五十年史 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 秘本 むき玉子 Phim điện ảnh | Ofuyu |
| 1974 | 史上最大のヒモ 濡れた砂丘 Phim điện ảnh | Hifumi |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 縄肌三姉妹 Phim điện ảnh | Director |