7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Lawrence Brown
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Lawrence Brown.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Kẻ Lập Dị
6.6
Phim điện ảnh
Đứa Trẻ Mồ Côi: Nạn Nhân Đầu Tiên
6.9
Phim điện ảnh
Kẻ Vô Danh 2
5.4
Phim điện ảnh
Lời Nguyền
7.2
Phim điện ảnh
Thị Trấn Phủ Tuyết Normal
6.4
Phim điện ảnh
Lời Nhắn Của Oan Hồn
5.9
Phim điện ảnh
Death to Smoochy
7.7
Phim điện ảnh
Thiên Thần Nhân Gian
7.0
Truyền hình
Channel Zero
6.4
Phim điện ảnh
Đêm Giáng Sinh Đẫm Máu
6.8
Phim điện ảnh
Talk to Me
6.1
Phim điện ảnh
Passchendaele
5.5
Phim điện ảnh
J.T. LeRoy
4.6
Phim điện ảnh
Trucks
7.8
Truyền hình
Memory of a Killer
5.4
Phim điện ảnh
Downloading Nancy
5.8
Truyền hình
Saved by the Bell: The New Class
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Đêm Hung Tàn 2 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Thị Trấn Phủ Tuyết Normal Phim điện ảnh | Dr. Walter Vilie |
| 2026 | Memory of a Killer Truyền hình | Uncle Jacob, Jacob Townshend (1 tập) |
| 2026 | 以父亲之名 Phim điện ảnh | Henry Pike |
| 2025 | Đêm Giáng Sinh Đẫm Máu Phim điện ảnh | Dean Sims |
| 2025 | Kẻ Vô Danh 2 Phim điện ảnh | Government Agent |
| 2024 | Thiên Thần Nhân Gian Phim điện ảnh | Bob Green |
| 2022 | Đứa Trẻ Mồ Côi: Nạn Nhân Đầu Tiên Phim điện ảnh | Dr. Novotny |
| 2020 | The Secret Ingredient Phim điện ảnh | Chef François |
| 2019 | Lời Nguyền Phim điện ảnh | Sam Landers |
| 2019 | J.T. LeRoy Phim điện ảnh | Bruce |
| 2018 | Lời Nhắn Của Oan Hồn Phim điện ảnh | Principal Pescatelli |
| 2016 | Channel Zero Truyền hình | Tim Hazel (3 tập) |
| 2014 | The Pinkertons Truyền hình | Sheriff Logan (14 tập) |
| 2010 | The 19th Wife Phim điện ảnh | Mr. Heber (as Dave Brown) |
| 2008 | Passchendaele Phim điện ảnh | Dr. Bernard |
| 2008 | Dear Prudence Phim điện ảnh | Les Jillson |
| 2008 | Downloading Nancy Phim điện ảnh | Billy Ringel |
| 2008 | Freezer Burn: The Invasion of Laxdale Phim điện ảnh | Al Lipinski |
| 2007 | Toots Phim điện ảnh | Himself |
| 2007 | Talk to Me Phim điện ảnh | Jail Guard |
| 2006 | Runaway Truyền hình | Cop (as David Brown) (1 tập) |
| 2004 | The Riverman Phim điện ảnh | Gary Ridgway |
| 2003 | Cowboys & Indians Phim điện ảnh | Detective Spooner (as David Brown) |
| 2003 | Ralf the Record Rat Truyền hình | Ralf (5 tập) |
| 2002 | Death to Smoochy Phim điện ảnh | McCall |
| 2001 | Jane Doe Phim điện ảnh | Carpet Cleaning Man (as Dave Brown) |
| 2001 | Higher Ed Phim điện ảnh | Big Brother D-Rock |
| 2000 | X-Men 1: Dị Nhân Phim điện ảnh | Lead Cop |
| 2000 | Nostradamus Phim điện ảnh | Joe Pilton |
| 1999 | Red Team Phim điện ảnh | Warshofsky |
| 1998 | When He Didn't Come Home Phim điện ảnh | Junior Detective |
| 1997 | The Arrow Phim điện ảnh | Joe Paloffski |
| 1997 | The Arrow Truyền hình | Joe Paloffski (2 tập) |
| 1994 | Trial at Fortitude Bay Phim điện ảnh | Cpl. Anderchuk (as David Brown) |
| 1993 | Saved by the Bell: The New Class Truyền hình | Chip (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Kẻ Lập Dị Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Trucks Phim điện ảnh | Stunt Driver |