8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Tygh Runyan
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Tygh Runyan (born June 13, 1976) is a Canadian actor and musician.
Description above from the Wikipedia article Tygh Runyan, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
Blonde
6.6
Phim điện ảnh
K-19: Tàu Ngầm Tử Thần
7.7
Truyền hình
The L Word
5.9
Phim điện ảnh
15 Minutes
7.4
Truyền hình
Stargate Universe
7.7
Truyền hình
Eureka
6.0
Phim điện ảnh
Antitrust
7.6
Truyền hình
Dead Like Me
5.9
Phim điện ảnh
Hành Vi Kinh Hoàng
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.7
Truyền hình
Versailles
5.9
Phim điện ảnh
Boot Camp
5.7
Phim điện ảnh
Recoil
6.9
Truyền hình
The Listener
5.5
Phim điện ảnh
Screwed
7.2
Truyền hình
John Doe
6.6
Phim điện ảnh
When Calls the Heart
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Lissa's Trip Phim điện ảnh | Pan Elope |
| 2022 | Blonde Phim điện ảnh | Norma Jeane's Father |
| 2019 | Thicker Than Water Phim điện ảnh | Nathan |
| 2016 | Dark Harvest Phim điện ảnh | Zack |
| 2016 | Funeral Day Phim điện ảnh | Chris |
| 2015 | Versailles Truyền hình | Fabien Marchal (30 tập) |
| 2014 | Making the Rules Phim điện ảnh | Matt |
| 2014 | They Wore Pink Phim điện ảnh | |
| 2014 | Forget and Forgive Phim điện ảnh | Derek Wregget |
| 2013 | When Calls the Heart Phim điện ảnh | Phillip Delaney, Sr. |
| 2013 | Venezia 70: Future Reloaded Phim điện ảnh | (segment Monte Hellman) |
| 2012 | It's Christmas, Carol! Phim điện ảnh | Ben |
| 2012 | Doppelgänger Paul Phim điện ảnh | Karl |
| 2012 | Recoil Phim điện ảnh | Prospect |
| 2011 | Comforting Skin Phim điện ảnh | Nathan |
| 2011 | The Hunt for the I-5 Killer Phim điện ảnh | Randy Woodfield |
| 2010 | Road to Nowhere Phim điện ảnh | Mitchell Haven |
| 2010 | A Night for Dying Tigers Phim điện ảnh | Patrick |
| 2010 | Thirst Phim điện ảnh | Bryan |
| 2010 | The Immaculate Conception of Little Dizzle Phim điện ảnh | Methyl |
| 2009 | Stargate Universe Truyền hình | Robert Caine (5 tập) |
| 2009 | A Gun to the Head Phim điện ảnh | Trevor |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Marcus Simms (1 tập) |
| 2009 | The Good Friday Phim điện ảnh | Dean |
| 2008 | Boot Camp Phim điện ảnh | Logan |
| 2008 | True Confessions of a Go-Go Girl Phim điện ảnh | Kurt Powell |
| 2007 | Normal Phim điện ảnh | Dennis |
| 2006 | Holiday Wishes Phim điện ảnh | Jeremiah |
| 2006 | Mount Pleasant Phim điện ảnh | Nick |
| 2006 | Trapped Ashes Phim điện ảnh | Stanley (segment "Stanley's Girlfriend") |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Pierre Fargo (1 tập) |
| 2006 | Stanley's Girlfriend Phim điện ảnh | Stanley Kubrick |
| 2006 | Final Days of Planet Earth Phim điện ảnh | Nick |
| 2005 | The French Guy Phim điện ảnh | |
| 2004 | Battlestar Galactica Truyền hình | Private Sykes (2 tập) |
| 2004 | Family Sins Phim điện ảnh | Gary Crandall |
| 2004 | Light Rapid Transit Phim điện ảnh | Edward |
| 2004 | Traffic Truyền hình | Dale (3 tập) |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Gene Feinberg (2 tập) |
| 2003 | Twist Phim điện ảnh | David |
| 2003 | Dead Like Me Truyền hình | Ronnie Dobbs (1 tập) |
| 2003 | The Atwood Stories Truyền hình | Man in the pink shirt (1 tập) |
| 2003 | Emile Phim điện ảnh | Freddy |
| 2002 | Dad Phim điện ảnh | Mark |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Daniel Bowen (1 tập) |
| 2002 | Various Positions Phim điện ảnh | Josh Szchevisky |
| 2002 | K-19: Tàu Ngầm Tử Thần Phim điện ảnh | Maxim |
| 2002 | Watchtower Phim điện ảnh | Mike |
| 2001 | Come Together Phim điện ảnh | Ewan McInnis |
| 2001 | 15 Minutes Phim điện ảnh | Stephen Geller |
| 2001 | Antitrust Phim điện ảnh | Larry Banks |
| 2000 | Screwed Phim điện ảnh | Cussing Guy |
| 1999 | My Father's Angel Phim điện ảnh | Enes |
| 1999 | Touched Phim điện ảnh | Shawn |
| 1999 | Our Guys: Outrage at Glen Ridge Phim điện ảnh | Chris Archer |
| 1998 | Hành Vi Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Dickie Atkinson |
| 1997 | Kitchen Party Phim điện ảnh | Wayne |
| 1996 | Past Perfect Phim điện ảnh | Sid 'Skull' Vincent |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | James Scardale (1 tập) |
| 1991 | Northwood Truyền hình | (48 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Indie Jonesing Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Control Alt Delete Phim điện ảnh | Music |
| 2002 | Dad Phim điện ảnh | Story |