6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Steve Nicolson
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Croyden - England - UK
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Steve Nicolson was born in March 1966 in Croydon, Surrey, England, UK. He is an actor, known for K-19: The Widowmaker (2002), Criminal (2016) and Space Race (2005).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Mary Poppins Trở Lại
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.2
Phim điện ảnh
Tội Phạm
6.6
Phim điện ảnh
K-19: Tàu Ngầm Tử Thần
4.3
Truyền hình
EastEnders
7.4
Truyền hình
River
7.7
Truyền hình
Spooks
6.5
Truyền hình
The Young Indiana Jones Chronicles
7.6
Truyền hình
Silent Witness
7.1
Truyền hình
Manhunt
6.9
Truyền hình
Small Axe
7.5
Truyền hình
The Take
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
4.8
Phim điện ảnh
The Lovers
6.7
Phim điện ảnh
Let Him Have It
5.8
Truyền hình
Holby City
6.8
Truyền hình
Steeltown Murders
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Steeltown Murders Truyền hình | DI Tony Warren (4 tập) |
| 2020 | Small Axe Truyền hình | Drill Instructor (1 tập) |
| 2019 | Manhunt Truyền hình | Kenny Munro (4 tập) |
| 2018 | Mary Poppins Trở Lại Phim điện ảnh | Park Keeper |
| 2016 | Tội Phạm Phim điện ảnh | SSBN Captain |
| 2015 | River Truyền hình | Jimmy Stevenson (6 tập) |
| 2015 | The Lovers Phim điện ảnh | Yost |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Boris (2 tập) |
| 2010 | Made in Romania Phim điện ảnh | Rodger Marston |
| 2009 | The Take Truyền hình | Lewis (4 tập) |
| 2009 | White Lightnin' Phim điện ảnh | Vernon |
| 2006 | Vital Signs Truyền hình | Merv Chapman (6 tập) |
| 2006 | Im Auftrag des Vatikans Phim điện ảnh | |
| 2005 | Space Race Truyền hình | Sergey Korolyov (4 tập) |
| 2005 | Space Race Phim điện ảnh | Sergej Koroljov |
| 2003 | Điệp Viên Không Không Thấy Phim điện ảnh | Dieter Klein |
| 2002 | Rose and Maloney Truyền hình | DS John Chatham, DC John Chatham (1 tập) |
| 2002 | K-19: Tàu Ngầm Tử Thần Phim điện ảnh | Demichev |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Steve Jensen (2 tập) |
| 2001 | Murphy's Law Truyền hình | Pym (1 tập) |
| 2000 | På fremmed mark Phim điện ảnh | Prince |
| 2000 | Falling Through Phim điện ảnh | Dmitri |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Trenches of Hell Phim điện ảnh | British Sergeant |
| 1999 | Big Bad World Truyền hình | (16 tập) |
| 1999 | Holby City Truyền hình | Nicky Gardener (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Major Julian Rutherford (2 tập) |
| 1994 | Martin Chuzzlewit Truyền hình | Mark Tapley (5 tập) |
| 1993 | Comics Truyền hình | DI Cloaks (2 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | DC Cottam (1 tập) |
| 1992 | The Young Indiana Jones Chronicles Truyền hình | British Sergeant (1 tập) |
| 1991 | So You Think You've Got Troubles Truyền hình | Adrian (1 tập) |
| 1991 | Let Him Have It Phim điện ảnh | PC Harrison |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Marine Tommy Green (1 tập) |
| 1990 | The Chief Truyền hình | PC Ronny Sachs (1 tập) |
| 1985 | EastEnders Truyền hình | Gavin Sharp (210 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Reporter (1 tập) |