7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
浜田雄史
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 浜田雄史.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
座頭市物語
7.1
Phim điện ảnh
続・座頭市物語
6.8
Phim điện ảnh
座頭市と用心棒
6.2
Phim điện ảnh
大魔神怒る
6.9
Phim điện ảnh
座頭市兇状旅
6.2
Phim điện ảnh
御用牙
6.8
Phim điện ảnh
座頭市あばれ火祭り
6.8
Phim điện ảnh
Hiệp sĩ mù gặp Độc thủ đại hiệp
7.0
Phim điện ảnh
新座頭市物語・笠間の血祭り
7.1
Phim điện ảnh
炎上
6.9
Phim điện ảnh
続・忍びの者
6.3
Phim điện ảnh
剣鬼
6.4
Phim điện ảnh
四谷怪談
7.5
Phim điện ảnh
薄桜記
6.9
Phim điện ảnh
ある殺し屋
5.8
Phim điện ảnh
眠狂四郎女妖剣
7.2
Phim điện ảnh
第三の影武者
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | 十三人の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 烙印の女たち Phim điện ảnh | |
| 1983 | 岡っ引どぶ5 -風車殺人事件- Phim điện ảnh | |
| 1973 | 新座頭市物語・笠間の血祭り Phim điện ảnh | |
| 1972 | 御用牙 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | 子連れ狼 子を貸し腕貸しつかまつる Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Official (1 tập) |
| 1971 | 蜘蛛の湯女 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 穴場あらし Phim điện ảnh | |
| 1971 | 若き日の講道館 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Hiệp sĩ mù gặp Độc thủ đại hiệp Phim điện ảnh | |
| 1970 | 喧嘩屋一代 どでかい奴 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 千葉周作 剣道まっしぐら Truyền hình | Iwama Jūzō (1 tập) |
| 1970 | 座頭市あばれ火祭り Phim điện ảnh | |
| 1970 | 座頭市と用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 眠狂四郎 卍斬り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 天狗党 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 関東おんなド根性 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女左膳 濡れ燕片手斬り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 秘剣破り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 博徒一代 血祭り不動 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 続やくざ坊主 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 二匹の用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 眠狂四郎女地獄 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 陸軍中野学校 密命 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ある殺し屋 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 陸軍中野学校 竜三号指令 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 兵隊やくざ 大脱走 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大魔神怒る Phim điện ảnh | Farmer 2 |
| 1966 | 兵隊やくざ 脱獄 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 殿方御用心 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 密告者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 剣鬼 Phim điện ảnh | Hirada |
| 1965 | 若親分出獄 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 駿河遊侠伝 度胸がらす Phim điện ảnh | |
| 1964 | 眠狂四郎女妖剣 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 眠狂四郎円月斬り Phim điện ảnh | |
| 1963 | 妖僧 Phim điện ảnh | советник Кацухико |
| 1963 | 座頭市兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 続・忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 怪談 鬼火の沼 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 第三の影武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 続・座頭市物語 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 長脇差忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 悲恋の若武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雨の九段坂 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 座頭市物語 Phim điện ảnh | Iioka yakuza member |
| 1962 | 裁かれる越前守 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 鉄砲安の生涯 Phim điện ảnh | |
| 1961 | お兄哥さんとお姐さん Phim điện ảnh | |
| 1961 | 釈迦 Phim điện ảnh | Guard B |
| 1961 | 磯ぶし源太 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 水戸黄門 海を渡る Phim điện ảnh | |
| 1961 | 美少年変化 竜の岬の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 美少年変化 Phim điện ảnh | |
| 1961 | うっちゃり姫君 Phim điện ảnh | |
| 1961 | おてもやん Phim điện ảnh | |
| 1961 | 旅はお色気 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 喧嘩富士 Phim điện ảnh |