8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
尾上栄五郎
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 115 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 尾上栄五郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
座頭市物語
7.1
Phim điện ảnh
地獄門
6.6
Phim điện ảnh
雪之丞変化
6.5
Phim điện ảnh
大魔神
7.3
Phim điện ảnh
座頭市鉄火旅
7.5
Phim điện ảnh
薄桜記
7.2
Phim điện ảnh
第三の影武者
6.2
Phim điện ảnh
新書・忍びの者
6.5
Phim điện ảnh
大菩薩峠 竜神の巻
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠 完結篇
6.8
Phim điện ảnh
ひとり狼
6.6
Phim điện ảnh
眠狂四郎多情剣
7.1
Phim điện ảnh
怪猫逢魔が辻
5.8
Phim điện ảnh
二人の武蔵
8.0
Phim điện ảnh
怪猫 謎の三味線
7.4
Phim điện ảnh
次郎長富士
6.0
Phim điện ảnh
続やくざ坊主
Danh sách phim đã đóng 115
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 三日月秘文 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 秘録長崎おんな牢 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 博徒一代 血祭り不動 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 続やくざ坊主 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ひとり狼 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 悪名十八番 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 座頭市鉄火旅 Phim điện ảnh | Zato |
| 1966 | 酔いどれ波止場 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新書・忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 陸軍中野学校 雲一号指令 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大魔神 Phim điện ảnh | Gosaku |
| 1966 | 眠狂四郎多情剣 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 赤い手裏剣 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 博徒ざむらい Phim điện ảnh | |
| 1964 | 昨日消えた男 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 手討 Phim điện ảnh | Honda Kozukenosuke |
| 1963 | 第三の影武者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 人斬り市場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雪之丞変化 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 陽気な殿様 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 抜打ち鴉 Phim điện ảnh | Yamagoro |
| 1962 | 地獄の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 青葉城の鬼 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 江戸へ百七十里 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 中山七里 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 座頭市物語 Phim điện ảnh | Rihei |
| 1962 | 三代の盃 Phim điện ảnh | |
| 1961 | おけさ唄えば Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大菩薩峠 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 潮来笠 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大菩薩峠 竜神の巻 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 気まぐれ鴉 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 疵千両 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東海道ちゃっきり娘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 海蛇大名 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 小雨の夜に散った恋 Phim điện ảnh | |
| 1960 | お嬢さん三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 人肌呪文 Phim điện ảnh | |
| 1960 | よさこい三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 二人の武蔵 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 薄桜記 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 町奉行日記 鉄火牡丹 Phim điện ảnh | Tatewaki Satô |
| 1959 | 次郎長富士 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 魔笛若衆 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 天竜の鴉 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 水戸黄門漫遊記 Phim điện ảnh | Kandayû Yamashita |
| 1958 | 赤胴鈴之助 どくろ団退治 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 弁天小僧 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 月の影法師 山を飛ぶ狐姫 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 夜の素顔 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 日蓮と蒙古大襲来 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 月の影法師 消えゆく能面 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 銭形平次捕物控 鬼火燈篭 Phim điện ảnh | |
| 1958 | ふり袖纏 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 赤胴鈴之助 三つ目の鳥人 Phim điện ảnh | |
| 1958 | おけさ鴉 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 赤胴鈴之助 一本足の魔人 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 空飛ぶ若武者 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 赤胴鈴之助 新月塔の妖鬼 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 赤胴鈴之助 飛鳥流真空斬り Phim điện ảnh |