6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tshamano Sebe
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tshamano Sebe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Dấu Ấn Vô Cực
5.9
Phim điện ảnh
Endgame
5.7
Phim điện ảnh
Five Fingers for Marseilles
3.6
Phim điện ảnh
Empire of the Sharks
6.4
Truyền hình
Ice
5.8
Phim điện ảnh
Sista kontraktet
5.1
Phim điện ảnh
Den vita lejoninnan
4.8
Phim điện ảnh
Last Ones Out
5.6
Phim điện ảnh
Of Good Report
6.4
Phim điện ảnh
Robin: Watch for Wishes
7.0
Phim điện ảnh
Mandela and de Klerk
4.9
Phim điện ảnh
Angeliena
4.7
Truyền hình
Devil's Peak
6.0
Phim điện ảnh
Griekwastad
4.7
Phim điện ảnh
Oh Schuks... I'm Gatvol!
5.5
Phim điện ảnh
Inkabi
7.0
Phim điện ảnh
Buschpiloten küsst man nicht
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | G20 Phim điện ảnh | South African President |
| 2024 | Inkabi Phim điện ảnh | Frank |
| 2023 | Devil's Peak Truyền hình | Madison Madikiza (1 tập) |
| 2023 | Down So Long Phim điện ảnh | Joseph Mabena |
| 2021 | Angeliena Phim điện ảnh | Mr. Majaba |
| 2020 | Griekwastad Phim điện ảnh | Judge |
| 2020 | Dấu Ấn Vô Cực Phim điện ảnh | Lazarus |
| 2018 | Empire of the Sharks Phim điện ảnh | Tustin Worth |
| 2018 | Robin: Watch for Wishes Phim điện ảnh | Officer Ayanda |
| 2018 | Five Fingers for Marseilles Phim điện ảnh | (voice) |
| 2016 | Ice Truyền hình | Armstrong, Governor Courtois (1 tập) |
| 2016 | Last Ones Out Phim điện ảnh | |
| 2013 | Of Good Report Phim điện ảnh | Vuyani |
| 2011 | Buschpiloten küsst man nicht Phim điện ảnh | Munaka |
| 2009 | Endgame Phim điện ảnh | Black Drinker |
| 2008 | Der Tod meiner Schwester Phim điện ảnh | Ngomo |
| 2004 | Oh Schuks... I'm Gatvol! Phim điện ảnh | Hijacker No 1 |
| 2003 | Stokvel Truyền hình | Biza (234 tập) |
| 1998 | Sista kontraktet Phim điện ảnh | |
| 1997 | Mandela and de Klerk Phim điện ảnh | Officer Mbele |
| 1996 | Den vita lejoninnan Phim điện ảnh | Mabasha, Dekker |