6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Wagner
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thomas Wagner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Seinfeld
6.5
Phim điện ảnh
Father of the Bride
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.8
Phim điện ảnh
Lúc Chạng Vạng
6.6
Phim điện ảnh
Sea of Love
6.0
Truyền hình
Baywatch
5.5
Phim điện ảnh
Action Jackson
6.1
Phim điện ảnh
My Blue Heaven
6.2
Phim điện ảnh
The Associate
5.9
Truyền hình
Melrose Place
6.2
Phim điện ảnh
True Believer
6.6
Truyền hình
Felicity
4.5
Phim điện ảnh
Pinocchio's Revenge
7.0
Truyền hình
L.A. Law
5.7
Phim điện ảnh
Patty Hearst
6.6
Phim điện ảnh
Pie in the Sky
3.8
Phim điện ảnh
Dead On
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Roughnecks: The Starship Troopers Chronicles - The Tesca Campaign Phim điện ảnh | |
| 2000 | Maxine's Christmas Carol Phim điện ảnh | (voice) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Associate Phim điện ảnh | Harley's Associate |
| 1996 | Pinocchio's Revenge Phim điện ảnh | Homicide Detective |
| 1996 | Pie in the Sky Phim điện ảnh | Ruby's Brother |
| 1994 | Dead On Phim điện ảnh | Det. Maldonado |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Furst (1 tập) |
| 1994 | Midnight Run Around Phim điện ảnh | Pawnbroker |
| 1993 | Marilyn & Bobby: Her Final Affair Phim điện ảnh | Jimmy Hoffa |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Sergeant Dunning (2 tập) |
| 1992 | Breaking the Silence Phim điện ảnh | Fisher |
| 1991 | Father of the Bride Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1991 | Marilyn and Me Phim điện ảnh | Harry Cohn |
| 1990 | A Killer Among Us Phim điện ảnh | |
| 1990 | Dark Avenger Phim điện ảnh | Bailiff |
| 1990 | My Blue Heaven Phim điện ảnh | Umpire |
| 1989 | Sea of Love Phim điện ảnh | Bartender |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | The Cook (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Glen Biddle (1 tập) |
| 1989 | True Believer Phim điện ảnh | Tommy |
| 1988 | Anh Em Song Sinh Phim điện ảnh | Visiting Room Guard |
| 1988 | Patty Hearst Phim điện ảnh | Juror Wright |
| 1988 | Out of Time Phim điện ảnh | Grizzled Officer |
| 1988 | Action Jackson Phim điện ảnh | Desk Sgt. #2 |
| 1988 | The Drifter Phim điện ảnh | Captain Edwards |
| 1987 | Lúc Chạng Vạng Phim điện ảnh | Bartender |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Tom Blomquist (1 tập) |