8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Robert LuPone
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn - New York - USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Francis LuPone (July 29, 1946 – August 27, 2022) was an American actor and artistic director. He worked on stage, in film, and in television. He was the brother of actress Patti LuPone.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
6.5
Phim điện ảnh
Funny Games
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.1
Phim điện ảnh
The Doors
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.1
Phim điện ảnh
Jesus Christ Superstar
6.7
Truyền hình
The Affair
7.3
Truyền hình
JAG
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.7
Phim điện ảnh
Dead Presidents
6.1
Phim điện ảnh
The Door in the Floor
5.7
Phim điện ảnh
Then She Found Me
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
6.8
Truyền hình
Royal Pains
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Talking Sopranos Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Skip Wolkowska (1 tập) |
| 2014 | The Affair Truyền hình | Dennis (2 tập) |
| 2013 | Isn't It Delicious Phim điện ảnh | Sam Spenser |
| 2012 | Smash Truyền hình | Jerry's Attorney (1 tập) |
| 2010 | Gravity Truyền hình | Jim Rosenblum (2 tập) |
| 2009 | Breaking Point Phim điện ảnh | Frank Donelly |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Dr. Silver (1 tập) |
| 2008 | Funny Games Phim điện ảnh | Robert |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Dr. Krueger (1 tập) |
| 2007 | Then She Found Me Phim điện ảnh | Ted |
| 2006 | Mentor Phim điện ảnh | |
| 2006 | Conviction Truyền hình | Acting Teacher (1 tập) |
| 2005 | Vieni via con me Phim điện ảnh | Fred |
| 2004 | The Door in the Floor Phim điện ảnh | Mendelssohn |
| 2002 | Heartbreak Hospital Phim điện ảnh | Hal |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Paul's Lawyer, Nelson Broome (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Curt Schneider (2 tập) |
| 2000 | American Tragedy Phim điện ảnh | Robert Kardashian |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Brooks Harmon, Gabriel Gorromini, Paretto (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Dr. Bruce Cusamano (3 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Len Schnieder (1 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Attorney Bjork (1 tập) |
| 1996 | Palookaville Phim điện ảnh | Ralph |
| 1996 | A Modern Affair Phim điện ảnh | Ben |
| 1996 | Swift Justice Truyền hình | Alan Kaufman (1 tập) |
| 1995 | Dead Presidents Phim điện ảnh | Attorney Salvatore Rizzo |
| 1995 | JAG Truyền hình | Mel Hayden (1 tập) |
| 1995 | Love and Betrayal: The Mia Farrow Story Truyền hình | Andre Previn (2 tập) |
| 1991 | The Doors Phim điện ảnh | Music Manager |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Kurtz, Bill Wendyll, Defense Attorney Mark Branson (1 tập) |
| 1989 | High Stakes Phim điện ảnh | John Stratton |
| 1987 | The Saint in Manhattan Phim điện ảnh | Jeffrey Sinclair |
| 1987 | CBS Summer Playhouse Truyền hình | Jeffery Sinclair (1 tập) |
| 1976 | Rich Man, Poor Man - Book II Truyền hình | Dick Barnaby (1 tập) |
| 1973 | Jesus Christ Superstar Phim điện ảnh | Apostle James |
| 1970 | All My Children Truyền hình | Zach Grayson (2338 tập) |
| 1964 | Another World Truyền hình | (1547 tập) |