7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
石村知子
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Zama, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Tomoko Ishimura (石村 知子, Ishimura Tomoko, February 24, 1972) is a Japanese voice actress from Zama City, Kanagawa Prefecture. She is attached to 81 Produce. Her old stage names were Mifuyu Hiiragi (柊 美冬, Hiiragi Mifuyu) and Kyoko Tsuruno (鶴野 恭子, Tsuruno Kyōko).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
TRIGUN
8.6
Truyền hình
ゾイド
7.0
Phim điện ảnh
Chúa Tể Rừng Xanh Leo
7.8
Truyền hình
ジバクくん
8.8
Truyền hình
ロミオの青い空
6.0
Phim điện ảnh
逮捕しちゃうぞ the MOVIE
6.5
Phim điện ảnh
トーキング・ヘッド
8.1
Truyền hình
電脳警察サイバーコップ
6.5
Truyền hình
フィギュア17 つばさ&ヒカル
7.0
Truyền hình
ロスト・ユニバース
7.7
Truyền hình
家なき子レミ
5.2
Truyền hình
ぶっとび!! CPU
6.6
Truyền hình
Thám Tử Thần Thoại Loki Ragnarok
6.5
Truyền hình
魔法少女プリティサミー
9.2
Truyền hình
エデンズ ボゥイ
6.2
Truyền hình
GEAR戦士電童
7.3
Phim điện ảnh
めぐみへの誓い
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | めぐみへの誓い Phim điện ảnh | Sakie Yokota |
| 2004 | Hello Kitty Tells Fairy Tales Phim điện ảnh | |
| 2003 | Thám Tử Thần Thoại Loki Ragnarok Truyền hình | Tsubasa Maijima (voice) (1 tập) |
| 2001 | Nàng Mèo Ma Thuật Taruto Truyền hình | (12 tập) |
| 2001 | フィギュア17 つばさ&ヒカル Truyền hình | Sho Aizawa (13 tập) |
| 2000 | GEAR戦士電童 Truyền hình | Elise Willamette (voice) (38 tập) |
| 2000 | ジャングル大帝/本能寺の変 Phim điện ảnh | Leo |
| 1999 | ありさ☆Good Luck Phim điện ảnh | Mirei (voice) |
| 1999 | セラフィムコール Truyền hình | Saeno Hīragi (voice) (12 tập) |
| 1999 | ジバクくん Truyền hình | D'Artagnan (voice) (26 tập) |
| 1999 | ゾイド Truyền hình | Rudolph Gerhard Zeppelin III (voice) (67 tập) |
| 1999 | 逮捕しちゃうぞ the MOVIE Phim điện ảnh | Yoko Matsuda (voice) |
| 1999 | 最遊記 Truyền hình | (2 tập) |
| 1999 | エデンズ ボゥイ Truyền hình | Hairra (26 tập) |
| 1999 | 宇宙海賊ミトの大冒険 Truyền hình | Mutsuki Nenga (voice) (26 tập) |
| 1998 | よいこ Truyền hình | Akira Ozeki (20 tập) |
| 1998 | 魔法のステージ・ファンシーララ Truyền hình | Chisa Shinohara (voice) (26 tập) |
| 1998 | ロスト・ユニバース Truyền hình | Millennium Farrier Nocturne (26 tập) |
| 1998 | TRIGUN Truyền hình | Lina (voice) (1 tập) |
| 1997 | Chúa Tể Rừng Xanh Leo Phim điện ảnh | Rune (voice) |
| 1997 | ぶっとび!! CPU Truyền hình | Mimi Takaoka (voice) (3 tập) |
| 1996 | 魔法少女プリティサミー Truyền hình | Rumiya (26 tập) |
| 1996 | 家なき子レミ Truyền hình | Marcel (26 tập) |
| 1996 | 少年サンタの大冒険! Truyền hình | (24 tập) |
| 1995 | MEMORIES Phim điện ảnh | Robot (voice) |
| 1995 | 翔べ! ペガサス Phim điện ảnh | (voice) |
| 1995 | ロミオの青い空 Truyền hình | Dante (voice) (33 tập) |
| 1993 | 美少女戦士セーラームーン 外伝 ダーク・キングダム復活篇 Phim điện ảnh | Luna |
| 1992 | トーキング・ヘッド Phim điện ảnh | Tamiko |
| 1990 | 稲村ジェーン Phim điện ảnh | |
| 1988 | 電脳警察サイバーコップ Truyền hình | Mme. Durwin (37 tập) |