石村知子

Diễn xuất

石村知子

Ngày sinh
(54 tuổi)
Nơi sinh
Zama, Kanagawa Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
31 tác phẩm

Tiểu sử

Tomoko Ishimura (石村 知子, Ishimura Tomoko, February 24, 1972) is a Japanese voice actress from Zama City, Kanagawa Prefecture. She is attached to 81 Produce. Her old stage names were Mifuyu Hiiragi (柊 美冬, Hiiragi Mifuyu) and Kyoko Tsuruno (鶴野 恭子, Tsuruno Kyōko).

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 31

NămTiêu đềVai trò
2021 めぐみへの誓い Phim điện ảnh Sakie Yokota
2004 Hello Kitty Tells Fairy Tales Phim điện ảnh
2003 Thám Tử Thần Thoại Loki Ragnarok Truyền hình Tsubasa Maijima (voice) (1 tập)
2001 Nàng Mèo Ma Thuật Taruto Truyền hình (12 tập)
2001 フィギュア17 つばさ&ヒカル Truyền hình Sho Aizawa (13 tập)
2000 GEAR戦士電童 Truyền hình Elise Willamette (voice) (38 tập)
2000 ジャングル大帝/本能寺の変 Phim điện ảnh Leo
1999 ありさ☆Good Luck Phim điện ảnh Mirei (voice)
1999 セラフィムコール Truyền hình Saeno Hīragi (voice) (12 tập)
1999 ジバクくん Truyền hình D'Artagnan (voice) (26 tập)
1999 ゾイド Truyền hình Rudolph Gerhard Zeppelin III (voice) (67 tập)
1999 逮捕しちゃうぞ the MOVIE Phim điện ảnh Yoko Matsuda (voice)
1999 最遊記 Truyền hình (2 tập)
1999 エデンズ ボゥイ Truyền hình Hairra (26 tập)
1999 宇宙海賊ミトの大冒険 Truyền hình Mutsuki Nenga (voice) (26 tập)
1998 よいこ Truyền hình Akira Ozeki (20 tập)
1998 魔法のステージ・ファンシーララ Truyền hình Chisa Shinohara (voice) (26 tập)
1998 ロスト・ユニバース Truyền hình Millennium Farrier Nocturne (26 tập)
1998 TRIGUN Truyền hình Lina (voice) (1 tập)
1997 Chúa Tể Rừng Xanh Leo Phim điện ảnh Rune (voice)
1997 ぶっとび!! CPU Truyền hình Mimi Takaoka (voice) (3 tập)
1996 魔法少女プリティサミー Truyền hình Rumiya (26 tập)
1996 家なき子レミ Truyền hình Marcel (26 tập)
1996 少年サンタの大冒険! Truyền hình (24 tập)
1995 MEMORIES Phim điện ảnh Robot (voice)
1995 翔べ! ペガサス Phim điện ảnh (voice)
1995 ロミオの青い空 Truyền hình Dante (voice) (33 tập)
1993 美少女戦士セーラームーン 外伝 ダーク・キングダム復活篇 Phim điện ảnh Luna
1992 トーキング・ヘッド Phim điện ảnh Tamiko
1990 稲村ジェーン Phim điện ảnh
1988 電脳警察サイバーコップ Truyền hình Mme. Durwin (37 tập)
Hỏi ask2cinemadb