6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stephen Campbell Moore
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Stephen Campbell Moore (born Stephen Thorpe; November 30, 1979) is an English actor, best known for his roles in the Alan Bennett play The History Boys and its subsequent film.
Description above from the Wikipedia Stephen Campbell Moore, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Bùng Cháy
5.5
Phim điện ảnh
Thời Đại Của Phù Thủy
6.9
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Thế Kỷ
7.1
Phim điện ảnh
Downton Abbey
6.0
Phim điện ảnh
Liên Minh Tuyệt Mật
6.6
Phim điện ảnh
Man Up
7.2
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
7.0
Phim điện ảnh
Tạm Biệt Christopher Robin
6.4
Phim điện ảnh
The Lady in the Van
7.8
Truyền hình
Bá Chủ Bầu Trời - Masters of the Air
6.1
Phim điện ảnh
The Children
6.0
Phim điện ảnh
How to Talk to Girls at Parties
6.1
Phim điện ảnh
Moonwalkers
6.6
Phim điện ảnh
Red Joan
6.0
Phim điện ảnh
The Ones Below
6.9
Phim điện ảnh
Amazing Grace
6.9
Truyền hình
Phấn Đấu
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Rapture Truyền hình | Max Leland (5 tập) |
| 2026 | La Bataille de Gaulle : J'écris ton nom Phim điện ảnh | Harold Macmillan |
| 2026 | La Bataille de Gaulle : L’Âge de fer Phim điện ảnh | Macmillan |
| 2025 | Little Disasters Truyền hình | Rob (6 tập) |
| 2025 | To Love a Narcissist Phim điện ảnh | Billy |
| 2024 | Liên Minh Tuyệt Mật Phim điện ảnh | Cameron Foster |
| 2024 | Bá Chủ Bầu Trời - Masters of the Air Truyền hình | Maj. 'Red' Bowman (9 tập) |
| 2024 | Hồ Sơ Tội Phạm - Criminal Record Truyền hình | Leo Hanratty (16 tập) |
| 2023 | Freud's Last Session Phim điện ảnh | J. R. R. Tolkien |
| 2023 | The Gold Truyền hình | Tony Lundy (6 tập) |
| 2022 | Litvinenko Truyền hình | Ben Emmerson QC (1 tập) |
| 2022 | Lời Thú Tội Của Frannie Langton Truyền hình | George Benham (4 tập) |
| 2022 | Anne Truyền hình | Ed Fitzgerald (4 tập) |
| 2021 | The One Truyền hình | Damian (8 tập) |
| 2020 | Phấn Đấu Truyền hình | Tony Day (3 tập) |
| 2019 | Responsible Child Phim điện ảnh | Dr. Johann Keaton |
| 2019 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Jonathan Gresham (15 tập) |
| 2019 | Downton Abbey Phim điện ảnh | Major Chetwode |
| 2018 | Red Joan Phim điện ảnh | Max |
| 2018 | The Child in Time Phim điện ảnh | Charles Darke |
| 2017 | How to Talk to Girls at Parties Phim điện ảnh | Jerry, the Record Exec |
| 2017 | The Last Post Truyền hình | Lieutenant Ed Laithwaite (6 tập) |
| 2017 | Tạm Biệt Christopher Robin Phim điện ảnh | Ernest H. Shepard |
| 2016 | The Ones Below Phim điện ảnh | Justin |
| 2016 | Stag Truyền hình | Johnners (3 tập) |
| 2015 | The Briny Phim điện ảnh | |
| 2015 | The Lady in the Van Phim điện ảnh | Doctor |
| 2015 | Bùng Cháy Phim điện ảnh | Jack |
| 2015 | The Go-Between Phim điện ảnh | Hugh Trimingham |
| 2015 | Man Up Phim điện ảnh | Ed |
| 2015 | Moonwalkers Phim điện ảnh | Derek Kaye |
| 2015 | Strange Weather Phim điện ảnh | Doctor |
| 2014 | Our Zoo Truyền hình | Reverend Aaron Webb (6 tập) |
| 2013 | The Wrong Mans Truyền hình | Smoke (2 tập) |
| 2013 | Complicit Phim điện ảnh | Tony Coveney |
| 2012 | Hunted Truyền hình | Stephen Turner (8 tập) |
| 2012 | Titanic Truyền hình | Thomas Andrews (4 tập) |
| 2011 | Just Henry Phim điện ảnh | Joey |
| 2011 | Điệp Viên Không Không Thấy: Tái Xuất Phim điện ảnh | Prime Minister |
| 2011 | All My Sons Phim điện ảnh | Chris Keller |
| 2011 | Thời Đại Của Phù Thủy Phim điện ảnh | Debelzaq |
| 2010 | Thorne Truyền hình | Jeremy Bishop (2 tập) |
| 2010 | Pulse Phim điện ảnh | Nick Gates |
| 2010 | Ben Hur Truyền hình | Messala (2 tập) |
| 2010 | Burlesque Fairytales Phim điện ảnh | Peter Blythe-Smith |
| 2009 | Sea Wolf Phim điện ảnh | Humphrey Van Weyden |
| 2009 | Sea Wolf Truyền hình | Humphrey Van Weyden (2 tập) |
| 2009 | A Short Stay in Switzerland Phim điện ảnh | Edward |
| 2008 | The Children Phim điện ảnh | Jonah |
| 2008 | Official Selection Phim điện ảnh | Walt |
| 2008 | Vụ Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Kevin Swain |
| 2008 | Ashes to Ashes Truyền hình | Evan White (8 tập) |
| 2008 | Lark Rise to Candleford Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Amazing Grace Phim điện ảnh | James Stephen |
| 2006 | The History Boys Phim điện ảnh | Irwin |
| 2005 | Wallis & Edward Phim điện ảnh | Edward |
| 2004 | A Good Woman Phim điện ảnh | Lord Darlington |
| 2004 | He Knew He Was Right Truyền hình | Hugh Stanbury (4 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Quenton Cornfoot (1 tập) |
| 2003 | Bright Young Things Phim điện ảnh | Adam Fenwick-Symes |