國府田マリ子

Diễn xuất

國府田マリ子

Ngày sinh
(57 tuổi)
Nơi sinh
Miyashiro, Saitama, Japan
Danh sách thực hiện
54 tác phẩm

Tiểu sử

Mariko Kouda is a Japanese voice actress and singer affiliated with Aoni Production. She was a member of the music unit Drops until they disbanded.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 53

NămTiêu đềVai trò
2026 Con trai công tước bảo không yêu tôi nhưng lại cưng chiều hết mực Truyền hình Sophia Eukrainen (voice) (12 tập)
2021 Kaginado - かぎなど Truyền hình Nayuki Minase (voice) (24 tập)
2021 Sát Thủ Chuyển Sinh Truyền hình Bridget (voice) (1 tập)
2020 Mỗi Ngày Đều Vui Với Chó Và Mèo Truyền hình Other Dog B (voice), Other Dog C (voice), Hidekichi's First Dog (voice), Shop Person B (voice) (1 tập)
2020 Princess Connect Re:Dive Truyền hình Misato (voice) (13 tập)
2017 Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông Phim điện ảnh Kaya (voice)
2017 Sự Trả Thù Của Masamune-kun Truyền hình Momo (voice) (3 tập)
2014 Happiness Charge PreCure! Truyền hình Queen Mirage / Mirage / Cure Mirage (voice) (49 tập)
2013 ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ Phim điện ảnh Kaya (voice)
2012 Nyarko-san: Another Crawling Chaos Truyền hình Ruuhii Jistone (24 tập)
2012 Glitter Force Truyền hình Ikuyo Hoshizora (48 tập)
2011 Nintama Rantaro: Toàn Quân Xuất Kích! Phim điện ảnh Yuki (voice)
2011 Đây Có Phải Là Zombie? Truyền hình Imaginary Eu (voice) (3 tập)
2011 Armored Trooper VOTOMS: Alone Again Phim điện ảnh Monk A (voice)
2010 ライトノベルの楽しい書き方 Phim điện ảnh Marumi Atae
2008 Vampire Knight Truyền hình Juri Kuran (13 tập)
2007 Nữ Vương Cờ Shogi Truyền hình Sachiko Yasuoka (22 tập)
2006 Kanon Truyền hình Nayuki Minase (voice) (24 tập)
2006 Powerpuff Girls Z Truyền hình Miko Shirogane (52 tập)
2006 Gia Đình Nhà Thần Truyền hình Fumiko Komori (13 tập)
2005 Air Truyền hình Female Student A (voice) (1 tập)
2005 Xenosaga: The Animation Truyền hình Febronia (voice) (12 tập)
2002 Kanon Truyền hình Nayuki Minase (voice) (13 tập)
2001 Chance Pop Session Truyền hình Reika (13 tập)
2001 世界名作劇場・完結版 名犬ラッシー Phim điện ảnh Priscilla Rudling (voice)
2000 A.Li.Ce Phim điện ảnh Maria (voice)
1999 Đảo Hải Tặc Truyền hình Kaya (voice) (9 tập)
1999 モンスターファーム Truyền hình Holly (voice) (73 tập)
1998 ツインビーPARADISE Phim điện ảnh
1998 聖少女艦隊バージンフリート Phim điện ảnh Ise Haruoshimi
1998 Looking for Phim điện ảnh
1997 竜機伝承 Truyền hình Myuu (voice) (3 tập)
1997 超獣伝説ゲシュタルト Phim điện ảnh Suzu
1997 超獣伝説ゲシュタルト Truyền hình Suzu (2 tập)
1996 イーハトーブ幻想 Kenjiの春 Phim điện ảnh Toshi
1996 タトゥーン☆マスター Truyền hình Nima (2 tập)
1995 アイドル・プロジェクト Truyền hình (4 tập)
1995 不思議の国の美幸ちゃん Truyền hình Miyuki-chan (voice) (2 tập)
1995 恐竜冒険記ジュラトリッパー Truyền hình Lady (39 tập)
1995 ママレード・ボーイ Phim điện ảnh Miki Koishikawa (voice)
1994 ゴーストスイーパー美神 極楽大作戦!! Phim điện ảnh Okina (voice)
1994 マップス Truyền hình Hoshimi Kimizuka (voice) (4 tập)
1994 ママレード・ボーイ Truyền hình Miki Koishikawa (voice) (76 tập)
1994 ダーティペアFLASH Truyền hình Yuri (voice) (16 tập)
1993 GS美神 Truyền hình Okinu-chan (voice) (45 tập)
1993 忍たま乱太郎 Truyền hình Yuki (702 tập)
1993 ドラゴンハーフ Truyền hình Rufa (voice) (2 tập)
1992 スペースオズの冒険 Truyền hình Dorothy (voice) (17 tập)
1992 内田春菊の呪いのワンピース Phim điện ảnh
1992 超時空要塞マクロスII -LOVERS AGAIN- Phim điện ảnh Amy (voice)
1992 超時空要塞マクロスII -Lovers Again- Truyền hình Amy Rock (6 tập)
1991 ウルトラマンキッズ 母をたずねて3000万光年 Truyền hình Nozzy (Voice) (26 tập)
1991 ドラゴンクエスト ダイの大冒険 Phim điện ảnh Gome (voice)

Danh sách đoàn làm phim 2

NămTiêu đềVai trò
1995 負けるな!魔剣道 Phim điện ảnh Theme Song Performance
1994 ダーティペアFLASH Truyền hình Theme Song Performance (16 tập)
Hỏi ask2cinemadb