8.8
Truyền hình
Diễn xuất
國府田マリ子
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Miyashiro, Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Mariko Kouda is a Japanese voice actress and singer affiliated with Aoni Production. She was a member of the music unit Drops until they disbanded.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Sự Trả Thù Của Masamune-kun
8.2
Truyền hình
Vampire Knight
8.1
Truyền hình
Sát Thủ Chuyển Sinh
8.1
Truyền hình
Powerpuff Girls Z
8.1
Truyền hình
モンスターファーム
6.4
Truyền hình
Đây Có Phải Là Zombie?
6.4
Truyền hình
Air
7.7
Phim điện ảnh
Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông
7.1
Phim điện ảnh
ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~
6.9
Truyền hình
Kanon
6.8
Truyền hình
Princess Connect Re:Dive
7.3
Truyền hình
Nyarko-san: Another Crawling Chaos
7.4
Truyền hình
ダーティペアFLASH
7.9
Truyền hình
GS美神
7.7
Truyền hình
Glitter Force
7.0
Truyền hình
ママレード・ボーイ
6.9
Truyền hình
忍たま乱太郎
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Con trai công tước bảo không yêu tôi nhưng lại cưng chiều hết mực Truyền hình | Sophia Eukrainen (voice) (12 tập) |
| 2021 | Kaginado - かぎなど Truyền hình | Nayuki Minase (voice) (24 tập) |
| 2021 | Sát Thủ Chuyển Sinh Truyền hình | Bridget (voice) (1 tập) |
| 2020 | Mỗi Ngày Đều Vui Với Chó Và Mèo Truyền hình | Other Dog B (voice), Other Dog C (voice), Hidekichi's First Dog (voice), Shop Person B (voice) (1 tập) |
| 2020 | Princess Connect Re:Dive Truyền hình | Misato (voice) (13 tập) |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông Phim điện ảnh | Kaya (voice) |
| 2017 | Sự Trả Thù Của Masamune-kun Truyền hình | Momo (voice) (3 tập) |
| 2014 | Happiness Charge PreCure! Truyền hình | Queen Mirage / Mirage / Cure Mirage (voice) (49 tập) |
| 2013 | ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ Phim điện ảnh | Kaya (voice) |
| 2012 | Nyarko-san: Another Crawling Chaos Truyền hình | Ruuhii Jistone (24 tập) |
| 2012 | Glitter Force Truyền hình | Ikuyo Hoshizora (48 tập) |
| 2011 | Nintama Rantaro: Toàn Quân Xuất Kích! Phim điện ảnh | Yuki (voice) |
| 2011 | Đây Có Phải Là Zombie? Truyền hình | Imaginary Eu (voice) (3 tập) |
| 2011 | Armored Trooper VOTOMS: Alone Again Phim điện ảnh | Monk A (voice) |
| 2010 | ライトノベルの楽しい書き方 Phim điện ảnh | Marumi Atae |
| 2008 | Vampire Knight Truyền hình | Juri Kuran (13 tập) |
| 2007 | Nữ Vương Cờ Shogi Truyền hình | Sachiko Yasuoka (22 tập) |
| 2006 | Kanon Truyền hình | Nayuki Minase (voice) (24 tập) |
| 2006 | Powerpuff Girls Z Truyền hình | Miko Shirogane (52 tập) |
| 2006 | Gia Đình Nhà Thần Truyền hình | Fumiko Komori (13 tập) |
| 2005 | Air Truyền hình | Female Student A (voice) (1 tập) |
| 2005 | Xenosaga: The Animation Truyền hình | Febronia (voice) (12 tập) |
| 2002 | Kanon Truyền hình | Nayuki Minase (voice) (13 tập) |
| 2001 | Chance Pop Session Truyền hình | Reika (13 tập) |
| 2001 | 世界名作劇場・完結版 名犬ラッシー Phim điện ảnh | Priscilla Rudling (voice) |
| 2000 | A.Li.Ce Phim điện ảnh | Maria (voice) |
| 1999 | Đảo Hải Tặc Truyền hình | Kaya (voice) (9 tập) |
| 1999 | モンスターファーム Truyền hình | Holly (voice) (73 tập) |
| 1998 | ツインビーPARADISE Phim điện ảnh | |
| 1998 | 聖少女艦隊バージンフリート Phim điện ảnh | Ise Haruoshimi |
| 1998 | Looking for Phim điện ảnh | |
| 1997 | 竜機伝承 Truyền hình | Myuu (voice) (3 tập) |
| 1997 | 超獣伝説ゲシュタルト Phim điện ảnh | Suzu |
| 1997 | 超獣伝説ゲシュタルト Truyền hình | Suzu (2 tập) |
| 1996 | イーハトーブ幻想 Kenjiの春 Phim điện ảnh | Toshi |
| 1996 | タトゥーン☆マスター Truyền hình | Nima (2 tập) |
| 1995 | アイドル・プロジェクト Truyền hình | (4 tập) |
| 1995 | 不思議の国の美幸ちゃん Truyền hình | Miyuki-chan (voice) (2 tập) |
| 1995 | 恐竜冒険記ジュラトリッパー Truyền hình | Lady (39 tập) |
| 1995 | ママレード・ボーイ Phim điện ảnh | Miki Koishikawa (voice) |
| 1994 | ゴーストスイーパー美神 極楽大作戦!! Phim điện ảnh | Okina (voice) |
| 1994 | マップス Truyền hình | Hoshimi Kimizuka (voice) (4 tập) |
| 1994 | ママレード・ボーイ Truyền hình | Miki Koishikawa (voice) (76 tập) |
| 1994 | ダーティペアFLASH Truyền hình | Yuri (voice) (16 tập) |
| 1993 | GS美神 Truyền hình | Okinu-chan (voice) (45 tập) |
| 1993 | 忍たま乱太郎 Truyền hình | Yuki (702 tập) |
| 1993 | ドラゴンハーフ Truyền hình | Rufa (voice) (2 tập) |
| 1992 | スペースオズの冒険 Truyền hình | Dorothy (voice) (17 tập) |
| 1992 | 内田春菊の呪いのワンピース Phim điện ảnh | |
| 1992 | 超時空要塞マクロスII -LOVERS AGAIN- Phim điện ảnh | Amy (voice) |
| 1992 | 超時空要塞マクロスII -Lovers Again- Truyền hình | Amy Rock (6 tập) |
| 1991 | ウルトラマンキッズ 母をたずねて3000万光年 Truyền hình | Nozzy (Voice) (26 tập) |
| 1991 | ドラゴンクエスト ダイの大冒険 Phim điện ảnh | Gome (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 負けるな!魔剣道 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 1994 | ダーティペアFLASH Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |