8.5
Truyền hình
Diễn xuất
笠原弘子
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroko Kasahara (笠原 弘子) is a Japanese voice actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Trùng Sư
8.4
Truyền hình
魔法騎士レイアース
6.9
Phim điện ảnh
NEMO/ニモ
7.8
Truyền hình
D・N・A² ~何処かで失くしたあいつのアイツ~
7.0
Truyền hình
バブルガムクライシス
6.7
Truyền hình
アミテージ・ザ・サード
6.3
Phim điện ảnh
メガゾーン23 III イブの目覚め/解放の日
8.8
Truyền hình
ロミオの青い空
6.0
Truyền hình
超時空要塞マクロスII -Lovers Again-
7.6
Truyền hình
無責任艦長タイラー
5.3
Phim điện ảnh
恐怖のバイオ人間 最終教師
7.2
Truyền hình
おにいさまへ…
5.7
Truyền hình
Yamibo – Bóng Tối, Chiếc Mũ và Những Lữ Khách Của Sách
6.5
Truyền hình
ファイナルファンタジー
7.3
Truyền hình
Hyakko
5.8
Phim điện ảnh
レイアース
5.8
Truyền hình
超獣機神ダンクーガ
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Hyakko Truyền hình | Oniyuri Kageyama (voice) (13 tập) |
| 2007 | Master of Epic: The Animation Age Truyền hình | (12 tập) |
| 2005 | Trùng Sư Truyền hình | Shinka's mother (voice) (1 tập) |
| 2003 | Yamibo – Bóng Tối, Chiếc Mũ và Những Lữ Khách Của Sách Truyền hình | マリエル (voice) (1 tập) |
| 2002 | 真・女神転生Dチルドレン ライト&ダーク Truyền hình | Ami (1 tập) |
| 1999 | セラフィムコール Truyền hình | Yukina Kurimoto (voice) (12 tập) |
| 1998 | レイアース 特別編 -希望の翼- Phim điện ảnh | Fū Hōōji (voice) |
| 1998 | ヴァイスクロイツ Truyền hình | Sakura Tomoe (voice) (38 tập) |
| 1998 | 銀河漂流バイファム13 Truyền hình | Katue Pearson (26 tập) |
| 1997 | ベイビィ☆LOVE Phim điện ảnh | Seara Arisugawa (voice) |
| 1997 | レイアース Phim điện ảnh | Hououji Fuu (voice) |
| 1996 | 特務戦隊シャインズマン Truyền hình | Hitomi Kasahara (voice) (2 tập) |
| 1996 | Lãng Khách Kenshin Truyền hình | (4 tập) |
| 1995 | アミテージ・ザ・サード Truyền hình | Armitage / Naomi Armitage (voice) (4 tập) |
| 1995 | DNA² OVA Truyền hình | Ami Kuromoto (3 tập) |
| 1994 | 誕生 ~Debut~ Truyền hình | Saori Fujimura (2 tập) |
| 1994 | 魔法騎士レイアース Truyền hình | Fuu Hououji (voice) (20 tập) |
| 1994 | D・N・A² ~何処かで失くしたあいつのアイツ~ Truyền hình | Ami Kurimoto (voice) (12 tập) |
| 1994 | 無責任艦長タイラー ひとりぼっちの戦争 Phim điện ảnh | Azalyn Goza XVI (voice) |
| 1994 | 無責任艦長タイラー OVA Truyền hình | Azalyn Goza (voice) (10 tập) |
| 1994 | ファイナルファンタジー Truyền hình | Queen Lenna (voice) (4 tập) |
| 1993 | 3丁目のタマ おねがい!モモちゃんを捜して!! Phim điện ảnh | Tama (voice) |
| 1993 | 3丁目のタマ うちのタマ知りませんか? Truyền hình | Tama (voice) (69 tập) |
| 1993 | 無責任艦長タイラー Truyền hình | Azalyn (26 tập) |
| 1992 | 破妖の剣 漆黒の魔性 Truyền hình | Schlein (2 tập) |
| 1992 | カリメロ Truyền hình | Roshita (voice) (52 tập) |
| 1992 | 超時空要塞マクロスII -LOVERS AGAIN- Phim điện ảnh | Ishtar (voice) |
| 1992 | 超時空要塞マクロスII -Lovers Again- Truyền hình | Ishtar (6 tập) |
| 1991 | 究極超人あ~る Phim điện ảnh | |
| 1991 | ハンサムな彼女 Phim điện ảnh | Aya (voice) |
| 1991 | デトネイター・オーガン Truyền hình | Kumi Jefferson (3 tập) |
| 1991 | おにいさまへ… Truyền hình | Nanako Misonô (39 tập) |
| 1990 | TOKYO CITYめるへん3 チャンプ/SHOUT編 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 魔法のエンジェルスイートミント Truyền hình | (47 tập) |
| 1989 | メガゾーン23 III Phim điện ảnh | Ryo Narahara |
| 1989 | アッセンブル・インサート Truyền hình | 南风まろん (2 tập) |
| 1989 | メガゾーン23 III イブの目覚め/解放の日 Phim điện ảnh | Ryo Narahara (voice) |
| 1989 | メガゾーン23 PART III Truyền hình | Ryo Narahara (voice) (2 tập) |
| 1989 | NEMO/ニモ Phim điện ảnh | Princess Camille (voice) |
| 1988 | 恐怖のバイオ人間 最終教師 Phim điện ảnh | Hinako Shiratori (voice) |
| 1987 | バブルガムクライシス Truyền hình | Cynthia (voice) (1 tập) |
| 1985 | 超獣機神ダンクーガ Truyền hình | Laura Sullivan (38 tập) |
| 1983 | 銀河漂流バイファム Truyền hình | Katue Piason (voice) (46 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | ロミオの青い空 Truyền hình | Theme Song Performance (33 tập) |