笠原弘子

Diễn xuất

笠原弘子

Ngày sinh
(56 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
44 tác phẩm

Tiểu sử

Hiroko Kasahara (笠原 弘子) is a Japanese voice actress.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 43

NămTiêu đềVai trò
2008 Hyakko Truyền hình Oniyuri Kageyama (voice) (13 tập)
2007 Master of Epic: The Animation Age Truyền hình (12 tập)
2005 Trùng Sư Truyền hình Shinka's mother (voice) (1 tập)
2003 Yamibo – Bóng Tối, Chiếc Mũ và Những Lữ Khách Của Sách Truyền hình マリエル (voice) (1 tập)
2002 真・女神転生Dチルドレン ライト&ダーク Truyền hình Ami (1 tập)
1999 セラフィムコール Truyền hình Yukina Kurimoto (voice) (12 tập)
1998 レイアース 特別編 -希望の翼- Phim điện ảnh Fū Hōōji (voice)
1998 ヴァイスクロイツ Truyền hình Sakura Tomoe (voice) (38 tập)
1998 銀河漂流バイファム13 Truyền hình Katue Pearson (26 tập)
1997 ベイビィ☆LOVE Phim điện ảnh Seara Arisugawa (voice)
1997 レイアース Phim điện ảnh Hououji Fuu (voice)
1996 特務戦隊シャインズマン Truyền hình Hitomi Kasahara (voice) (2 tập)
1996 Lãng Khách Kenshin Truyền hình (4 tập)
1995 アミテージ・ザ・サード Truyền hình Armitage / Naomi Armitage (voice) (4 tập)
1995 DNA² OVA Truyền hình Ami Kuromoto (3 tập)
1994 誕生 ~Debut~ Truyền hình Saori Fujimura (2 tập)
1994 魔法騎士レイアース Truyền hình Fuu Hououji (voice) (20 tập)
1994 D・N・A² ~何処かで失くしたあいつのアイツ~ Truyền hình Ami Kurimoto (voice) (12 tập)
1994 無責任艦長タイラー ひとりぼっちの戦争 Phim điện ảnh Azalyn Goza XVI (voice)
1994 無責任艦長タイラー OVA Truyền hình Azalyn Goza (voice) (10 tập)
1994 ファイナルファンタジー Truyền hình Queen Lenna (voice) (4 tập)
1993 3丁目のタマ おねがい!モモちゃんを捜して!! Phim điện ảnh Tama (voice)
1993 3丁目のタマ うちのタマ知りませんか? Truyền hình Tama (voice) (69 tập)
1993 無責任艦長タイラー Truyền hình Azalyn (26 tập)
1992 破妖の剣 漆黒の魔性 Truyền hình Schlein (2 tập)
1992 カリメロ Truyền hình Roshita (voice) (52 tập)
1992 超時空要塞マクロスII -LOVERS AGAIN- Phim điện ảnh Ishtar (voice)
1992 超時空要塞マクロスII -Lovers Again- Truyền hình Ishtar (6 tập)
1991 究極超人あ~る Phim điện ảnh
1991 ハンサムな彼女 Phim điện ảnh Aya (voice)
1991 デトネイター・オーガン Truyền hình Kumi Jefferson (3 tập)
1991 おにいさまへ… Truyền hình Nanako Misonô (39 tập)
1990 TOKYO CITYめるへん3 チャンプ/SHOUT編 Phim điện ảnh
1990 魔法のエンジェルスイートミント Truyền hình (47 tập)
1989 メガゾーン23 III Phim điện ảnh Ryo Narahara
1989 アッセンブル・インサート Truyền hình 南风まろん (2 tập)
1989 メガゾーン23 III イブの目覚め/解放の日 Phim điện ảnh Ryo Narahara (voice)
1989 メガゾーン23 PART III Truyền hình Ryo Narahara (voice) (2 tập)
1989 NEMO/ニモ Phim điện ảnh Princess Camille (voice)
1988 恐怖のバイオ人間 最終教師 Phim điện ảnh Hinako Shiratori (voice)
1987 バブルガムクライシス Truyền hình Cynthia (voice) (1 tập)
1985 超獣機神ダンクーガ Truyền hình Laura Sullivan (38 tập)
1983 銀河漂流バイファム Truyền hình Katue Piason (voice) (46 tập)

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
1995 ロミオの青い空 Truyền hình Theme Song Performance (33 tập)
Hỏi ask2cinemadb