7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
石丸博也
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Sendai, Miyagi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroya Ishimaru (石丸 博也), born Shinji Ishide (石出 伸二), is a Japanese voice actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
史上最強の弟子ケンイチ
8.0
Truyền hình
マジンガーZ
8.4
Truyền hình
Conan Cậu Bé Tương Lai - Future Boy Conan
7.6
Phim điện ảnh
映画 デジモンアドベンチャー
7.7
Truyền hình
UFOロボグレンダイザー
7.8
Truyền hình
太陽の子エステバン
6.5
Phim điện ảnh
Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus
6.9
Phim điện ảnh
サイバーシティ OEDO 808
6.9
Truyền hình
Pop Team Epic
8.5
Truyền hình
SF西遊記 スタージンガー
7.0
Truyền hình
バブルガムクライシス
8.2
Truyền hình
あしたのジョー
8.2
Phim điện ảnh
マジンガーZ対暗黒大将軍
6.8
Phim điện ảnh
シティーハンター 百万ドルの陰謀
7.4
Phim điện ảnh
Doraemon: Nobita và Ba Chàng Hiệp Sĩ Mộng Mơ
7.1
Truyền hình
ジャングルブック・少年モーグリ
6.3
Phim điện ảnh
地球へ…
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 Phim điện ảnh | Ultraman Taro |
| 2020 | 劇場版ウルトラマンタイガ ニュージェネクライマックス Phim điện ảnh | Ultraman Taro (voice) |
| 2020 | ウルトラギャラクシーファイト ニュージェネレーションヒーローズ Phim điện ảnh | Ultraman Taro |
| 2019 | ウルトラギャラクシーファイト ニュージェネレーションヒーローズ Truyền hình | Ultraman Taro (13 tập) |
| 2018 | Pop Team Epic Truyền hình | Popuko (voice) (1 tập) |
| 2014 | ウルトラマンギンガS Truyền hình | Ultraman Taro (Voice) (16 tập) |
| 2014 | ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル ウルトラ怪獣☆ヒーロー大乱戦! Phim điện ảnh | Ulltraman Taro (voice) |
| 2013 | ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル Phim điện ảnh | Ultraman Taro |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita Phim điện ảnh | Lei Wulong (voice) |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù Phim điện ảnh | Ultraman Taro (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE II -復活の皇帝 Phim điện ảnh | Ultraman Taro (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE I -暗黒の墓場 Phim điện ảnh | Ultraman Taro (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース Truyền hình | Ultraman Taro (voice) (2 tập) |
| 2007 | 獣拳戦隊ゲキレンジャーギュンギュン!拳聖大運動会 Phim điện ảnh | Sharkie Chan (voice) |
| 2007 | 恋するマドリ Phim điện ảnh | |
| 2007 | Chiến Đội Quyền Thú Gekiranger Truyền hình | Sharkie Chan (Voice) (49 tập) |
| 2006 | 史上最強の弟子ケンイチ Truyền hình | Apachai Hopachai (voice) (50 tập) |
| 2006 | ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟 Phim điện ảnh | Ultraman Taro (Voice) |
| 2003 | Một Đêm Tuyết Phủ Phim điện ảnh | Yasuo (voice) |
| 2003 | Khúc Cầu Hồn Từ Bóng Tối Truyền hình | Kinzou Sasamori (voice) (1 tập) |
| 2003 | GODANNAR!! Truyền hình | Tatsuya Aoi (26 tập) |
| 2003 | Majinkaiza: Shitô! Ankoku dai shôgun Phim điện ảnh | Kôji Kabuto (voice) |
| 2001 | Babel II: Vượt Qua Vô Cực Truyền hình | Babel I (voice) (13 tập) |
| 2001 | Mazinkaiser Truyền hình | Koji Kabuto (voice) (8 tập) |
| 2000 | Sin: The Movie Phim điện ảnh | John "JC" Armack (voice) |
| 1999 | ∀ガンダム Truyền hình | Mallygan (voice) (50 tập) |
| 1999 | 映画 デジモンアドベンチャー Phim điện ảnh | Taichi's Father (voice) |
| 1997 | 支配者の黄昏 Phim điện ảnh | Tenku (voice) |
| 1995 | Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus Phim điện ảnh | Hijacker #2 (voice) |
| 1994 | Doraemon: Nobita và Ba Chàng Hiệp Sĩ Mộng Mơ Phim điện ảnh | Dragon (voice) |
| 1994 | 七つの海のティコ Truyền hình | Gayle (39 tập) |
| 1992 | 風の中の少女 金髪のジェニー Truyền hình | Robert (voice) (52 tập) |
| 1990 | シティーハンター 百万ドルの陰謀 Phim điện ảnh | Douglas (voice) |
| 1990 | サイバーシティ OEDO 808 Phim điện ảnh | Sengoku (voice) |
| 1990 | サイバーシティ OEDO 808 Truyền hình | Shunsuke Sengoku (voice) (3 tập) |
| 1989 | 手天童子 Truyền hình | 鬼谷 (4 tập) |
| 1989 | ジャングルブック・少年モーグリ Truyền hình | Bagheera (Voice) (52 tập) |
| 1987 | バブルガムクライシス Truyền hình | Dr. Katsuhito Stingray (voice) (1 tập) |
| 1986 | ボスコアドベンチャー Truyền hình | Tutty (26 tập) |
| 1985 | 超獣機神ダンクーガ Truyền hình | Professor Kotaru Hazuki (38 tập) |
| 1984 | ウルトラマン物語 Phim điện ảnh | Ultraman Taro |
| 1984 | ゴッドマジンガー Truyền hình | Giron (ギロン) (23 tập) |
| 1983 | キャプテン Truyền hình | Narrator (26 tập) |
| 1982 | 太陽の子エステバン Truyền hình | Groucho (voice) (65 tập) |
| 1982 | 六神合体ゴッドマーズ Phim điện ảnh | Kenji Asuka (voice) |
| 1981 | 六神合体ゴッドマーズ Truyền hình | Kenji Asuka (voice) (64 tập) |
| 1981 | ブレーメン4 地獄の中の天使たち Phim điện ảnh | Alegro (voice) |
| 1981 | 劇場版 あしたのジョー2 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 地球へ… Phim điện ảnh | Sam Houston (voice) |
| 1979 | 闘士ゴーディアン Truyền hình | Paul (voice) (73 tập) |
| 1979 | 金髪のジェニー Truyền hình | Robert McBee (13 tập) |
| 1979 | あしたの勇者たち Phim điện ảnh | Kaneko "Golgon" (voice) |
| 1979 | 怪盗ルパン 813の謎 Phim điện ảnh | マルコ |
| 1979 | SF西遊記 スタージンガー Phim điện ảnh | Jan Kugo (voice) |
| 1978 | 宇宙魔神ダイケンゴー Truyền hình | ライガー (26 tập) |
| 1978 | Conan Cậu Bé Tương Lai - Future Boy Conan Truyền hình | Orlo (voice), Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 1978 | SF西遊記 スタージンガー Truyền hình | Jean Kugo (voice) (73 tập) |
| 1978 | 闘将ダイモス Truyền hình | Gurney Halleck (44 tập) |
| 1977 | 超人戦隊バラタック Truyền hình | Dike (voice) (31 tập) |
| 1976 | グレンダイザー・ゲッターロボG・グレートマジンガー 決戦!大海獣 Phim điện ảnh | Kôji Kabuto |