7.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Guo Jingming
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- zigong,sichuan,China
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Edward Guo is a Chinese writer, director, and businessman born on June 6, 1983, in Zigong, Sichuan, China. He gained fame as a young adult writer with bestsellers like Ice Fantasy and the Tiny Times trilogy. Guo transitioned into filmmaking in the 2010s, directing movies such as Tiny Times and The Yin-Yang Master. He is known for his commercial success and polarizing critical reception. He is known to work under different aliases, some of which include Gu Xiaosheng for My Journey to You, Zhang Yimin for Fangs of Fortune, and Lu Jue for Veil of Shadows.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Tước Tích
4.6
Phim điện ảnh
Tiểu Thời Đại
4.6
Phim điện ảnh
Tiểu Thời Đại 2
3.9
Phim điện ảnh
Tiểu Thời Đại 3
4.1
Phim điện ảnh
Tiểu Thời Đại 4
7.8
Truyền hình
Vân Chi Vũ
6.4
Phim điện ảnh
Bi Thương Ngược Dòng Thành Sông
8.8
Truyền hình
Đại Mộng Quy Ly
5.9
Phim điện ảnh
Tước Tích 2: Lãnh Huyết Cuồng Yến
5.9
Truyền hình
Vương Quốc Ảo
8.3
Truyền hình
Nguyệt Lân Ỷ Kỷ
7.6
Truyền hình
密室大逃脱
3.6
Truyền hình
小时代
3.6
Truyền hình
夏至未至
4.7
Truyền hình
流淌的美好时光
6.9
Truyền hình
爵迹临界天下
6.3
Truyền hình
王牌对王牌
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 非日常派对 Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | 少年之名 Truyền hình | Youth Mentor (16 tập) |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | [Main Host] (29 tập) |
| 2019 | 密室大逃脱 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | Tước Tích Phim điện ảnh | |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 拜托了冰箱 Truyền hình | (2 tập) |
| 2015 | 真心英雄 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 中国好男儿 Truyền hình | 郭敬明 (14 tập) |
| 2014 | Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình | [Main Host] (12 tập) |
| 2013 | 中国梦之声 Truyền hình | (13 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | AI Phim điện ảnh | Director |
| TBA | 晴雅集2泷夜曲 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| TBA | Phong Ảnh Nhiên Mai Hương Truyền hình | Director (1 tập) |
| TBA | 燃霜为昼 Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| TBA | 燃羽 Truyền hình | Director (1 tập) |
| TBA | 我心尔尔 Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| TBA | 第一序列 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2026 | Nguyệt Lân Ỷ Kỷ Truyền hình | Director, Screenplay, Creator (29 tập) |
| 2024 | Đại Mộng Quy Ly Truyền hình | Director, Executive Producer, Writer (34 tập) |
| 2023 | Vân Chi Vũ Truyền hình | Director, Writer (24 tập) |
| 2020 | Âm Dương Sư: Tình Nhã Tập Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | 无量 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | Nếu Thanh Âm Không Ghi Nhớ Phim điện ảnh | Writer |
| 2020 | Tước Tích 2: Lãnh Huyết Cuồng Yến Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | 畫皮: 郭敬明版 Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | 流淌的美好时光 Truyền hình | Novel, Creator (52 tập) |
| 2019 | 爵迹临界天下 Truyền hình | Screenplay (48 tập) |
| 2018 | Bi Thương Ngược Dòng Thành Sông Phim điện ảnh | Novel |
| 2017 | 夏至未至 Truyền hình | Novel (48 tập) |
| 2016 | Tước Tích Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2016 | 是!尚先生 Truyền hình | Director (28 tập) |
| 2016 | Vương Quốc Ảo Truyền hình | Writer, Creator (62 tập) |
| 2015 | Tiểu Thời Đại 4 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2014 | Tiểu Thời Đại 3 Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2014 | 小时代 Truyền hình | Original Story (32 tập) |
| 2013 | Tiểu Thời Đại 2 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2013 | Tiểu Thời Đại Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2013 | 在一起 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | 我们约会吧 Phim điện ảnh | Writer |