7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kanbe Hiroshi
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Moriyama, Nagoya, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroshi Kanbe was born in Aichi, Japan. He is an actor, known for Muno no hito (1991), Until the End of the World (1991) and Gakko II (1996).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Thư Tình
6.7
Phim điện ảnh
Bis ans Ende der Welt
7.4
Phim điện ảnh
Ấn Kiếm Trảo Quỷ
6.3
Phim điện ảnh
テルマエ・ロマエ
6.7
Phim điện ảnh
SF サムライ・フィクション
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
7.5
Phim điện ảnh
Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura
6.5
Phim điện ảnh
超高速!参勤交代 リターンズ
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
7.2
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3
5.0
Phim điện ảnh
Đam Mê Dục Vọng
6.1
Phim điện ảnh
blank13
6.1
Phim điện ảnh
こんにちは、母さん
7.2
Phim điện ảnh
がんばっていきまっしょい
6.4
Phim điện ảnh
学校 II
6.2
Phim điện ảnh
裏アカ
7.4
Phim điện ảnh
学校
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | こんにちは、母さん Phim điện ảnh | |
| 2023 | Vào Đêm Đầy Ánh Sao Truyền hình | Food truck owner (1 tập) |
| 2021 | ねばぎば 新世界 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 裏アカ Phim điện ảnh | |
| 2018 | blank13 Phim điện ảnh | Junichi Uchiyama |
| 2018 | 星めぐりの町 Phim điện ảnh | Goro |
| 2017 | Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura Phim điện ảnh | Detective Osoreyama |
| 2016 | 超高速!参勤交代 リターンズ Phim điện ảnh | Mokichi |
| 2016 | Đam Mê Dục Vọng Phim điện ảnh | |
| 2016 | あのひと Phim điện ảnh | |
| 2014 | THE NEXT GENERATION -パトレイバー- Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 名古屋行き最終列車 Truyền hình | (5 tập) |
| 2012 | テルマエ・ロマエ Phim điện ảnh | Middle-aged man at bath |
| 2012 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3 Phim điện ảnh | mailman |
| 2011 | ボクら星屑のダンス Phim điện ảnh | |
| 2008 | 鬼太郎が見た玉砕~水木しげるの戦争~ Phim điện ảnh | Kayama |
| 2007 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2 Phim điện ảnh | Telegraph clerk |
| 2005 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn Phim điện ảnh | Postman |
| 2005 | フライ,ダディ,フライ Phim điện ảnh | Ishizaki |
| 2004 | Ấn Kiếm Trảo Quỷ Phim điện ảnh | |
| 2002 | Aiki Phim điện ảnh | |
| 2002 | たそがれ清兵衛 Phim điện ảnh | Naota |
| 2000 | 川の流れのように Phim điện ảnh | |
| 1999 | グラウエンの鳥籠 Phim điện ảnh | |
| 1998 | SF サムライ・フィクション Phim điện ảnh | Gosuke |
| 1998 | がんばっていきまっしょい Phim điện ảnh | Station Staff |
| 1997 | 虹をつかむ男 南国奮斗篇 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 虹をつかむ男 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 学校 II Phim điện ảnh | |
| 1996 | 陽炎2 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Travel agent (2 tập) |
| 1995 | Thư Tình Phim điện ảnh | Haruo |
| 1993 | 男はつらいよ 寅次郎の縁談 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 学校 Phim điện ảnh | Osamu |
| 1991 | 無能の人 Phim điện ảnh | Karuishi Yamakawa |
| 1991 | Bis ans Ende der Welt Phim điện ảnh | Hotel Guest |