6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
橋本真実
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 橋本真実.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
着信アリFinal
8.4
Truyền hình
Dị Thường
7.5
Truyền hình
義母と娘のブルース
8.5
Truyền hình
とんび
6.3
Truyền hình
集団左遷!!
8.5
Phim điện ảnh
世にも奇妙な物語 '14秋の特別編
5.5
Truyền hình
Tomorrow〜陽はまたのぼる〜
6.5
Truyền hình
RESCUE〜特別高度救助隊
8.0
Phim điện ảnh
ダムド・ファイル 8
Phim điện ảnh
ナイチンゲーロ
Phim điện ảnh
探偵事務所5~5ナンバーで呼ばれる探偵達の物語~
Truyền hình
慶次郎縁側日記
Truyền hình
探偵事務所5 ANOTHER STORY
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 集団左遷!! Truyền hình | Kaoru Fujieda(藤枝 薫) (10 tập) |
| 2018 | 義母と娘のブルース Truyền hình | Atome Saijo (2 tập) |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | Kojiya Yukiko (10 tập) |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2014 | ロクな人生 Phim điện ảnh | |
| 2013 | とんび Truyền hình | Kuzuhara's wife (10 tập) |
| 2009 | RESCUE〜特別高度救助隊 Truyền hình | Rinrin (9 tập) |
| 2008 | Tomorrow〜陽はまたのぼる〜 Truyền hình | Sugiyama Mai (10 tập) |
| 2006 | ナイチンゲーロ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 着信アリFinal Phim điện ảnh | Mizue Kawanaka |
| 2005 | 探偵事務所5~5ナンバーで呼ばれる探偵達の物語~ Phim điện ảnh | |
| 2005 | 探偵事務所5 ANOTHER STORY Truyền hình | (50 tập) |
| 2004 | 慶次郎縁側日記 Truyền hình | Okatsu (10 tập) |
| 2004 | ダムド・ファイル 8 Phim điện ảnh | |
| 2000 | Vòng Tròn Oan Nghiệt: Tái Sinh Phim điện ảnh | Joshikôsei |