7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伴大介
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Kawaguchi, Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Ban (伴 大介 Ban Daisuke), born Kiyonori Saito (斎藤 清憲 Saitō Kiyonori), is a Japanese actor. He was born on May 5, 1947 in Saitama prefecture, north of Tokyo. He is best known for his role as Jiro in Android Kikaider.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Vòng Tròn Oan Nghiệt 2
6.1
Phim điện ảnh
Vòng Tròn Oan Nghiệt: Tái Sinh
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Siêu Thú Liveman
5.4
Phim điện ảnh
Vòng Xoáy
6.4
Phim điện ảnh
予言
6.4
Phim điện ảnh
座頭市
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
8.0
Truyền hình
特警ウインスペクター
6.8
Phim điện ảnh
キカイダー REBOOT
7.9
Truyền hình
Chiến Đội Điểu Nhân Jetman
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Ánh Sáng Maskman
7.8
Truyền hình
Chiến Đội Vũ Công
6.8
Phim điện ảnh
飛び出す人造人間キカイダー
9.0
Truyền hình
イナズマン
7.8
Truyền hình
人造人間キカイダー
8.8
Truyền hình
キカイダー01
7.0
Phim điện ảnh
飛び出す立体映画 イナズマン
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | ねばぎば 新世界 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ヒーロゥ THE SECOND Phim điện ảnh | |
| 2018 | HE-LOW Phim điện ảnh | |
| 2017 | Go for Broke Phim điện ảnh | Mr. Otani |
| 2014 | キカイダー REBOOT Phim điện ảnh | Kyujiro Maeno |
| 2007 | Blood of the Samurai 2 Phim điện ảnh | Sensei |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Gouki Fudou (1 tập) |
| 2004 | 予言 Phim điện ảnh | Vice Principal |
| 2004 | Blood of the Samurai: The Series Truyền hình | (12 tập) |
| 2000 | Vòng Tròn Oan Nghiệt: Tái Sinh Phim điện ảnh | Heihachirô Ikuma |
| 1999 | Vòng Tròn Oan Nghiệt 2 Phim điện ảnh | Heihachirô Ikuma |
| 1998 | Vòng Xoáy Phim điện ảnh | Heihachirô Ikuma |
| 1998 | Vòng Tròn Oan Nghiệt Phim điện ảnh | Dr. Heihachiro Ikuma |
| 1996 | 呪われた美女たち 悪霊怪談 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 私が愛したウルトラセブン Phim điện ảnh | Bunta |
| 1992 | ほんとにあった怖い話 第二夜 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Chiến Đội Điểu Nhân Jetman Truyền hình | Dr. Aizawa (1 tập) |
| 1990 | 地球防衛少女イコちゃん3 大江戸大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 特警ウインスペクター Truyền hình | Masanobu Koyama (1 tập) |
| 1989 | 座頭市 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Chiến Đội Siêu Thú Liveman Truyền hình | Doctor Hoshi (2 tập) |
| 1987 | Chiến Đội Ánh Sáng Maskman Truyền hình | Fu Clan Ninja Ijin (1 tập) |
| 1983 | 張り子の虎 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Chiến Đội Vũ Công Truyền hình | Makoto Jin (52 tập) |
| 1977 | 処女監禁 Phim điện ảnh | Masao Nishimura |
| 1977 | 特捜最前線 Truyền hình | (3 tập) |
| 1976 | 忍者キャプター Phim điện ảnh | Daisuke Izumo / Fire Ninja Captor 7 |
| 1976 | 忍者キャプター Truyền hình | Daisuke Izumo (43 tập) |
| 1974 | イナズマンF Phim điện ảnh | Goro Watari / Inazuman |
| 1974 | 飛び出す立体映画 イナズマン Phim điện ảnh | Goro Watari / Inazuman |
| 1973 | イナズマン Truyền hình | Watari Goro / Sanagiman / Inazuman (48 tập) |
| 1973 | キカイダー01 Truyền hình | Jiro / Kikaida (46 tập) |
| 1973 | 飛び出す人造人間キカイダー Phim điện ảnh | Jiro / Kikaider |
| 1972 | Kikaida: Android of Justice Truyền hình | Jiro (43 tập) |
| 1972 | 人造人間キカイダー Truyền hình | Jiro/Kikaider (43 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 大富豪同心 Truyền hình | Creator |