6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
須藤雅宏
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須藤雅宏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
6.2
Phim điện ảnh
新宿黒社会 チャイナマフィア戦争
6.4
Phim điện ảnh
荒ぶる魂たち
5.2
Phim điện ảnh
ハイキック・ガール!
6.5
Phim điện ảnh
天と地と
5.5
Phim điện ảnh
Blood ブラッド
5.0
Phim điện ảnh
女囚処刑人マリア
4.8
Phim điện ảnh
湘南爆走族
6.5
Phim điện ảnh
野獣都市 天使の囁き
5.0
Phim điện ảnh
デカ玉金助三郎
6.0
Phim điện ảnh
仁義36 反逆の銃弾
6.0
Phim điện ảnh
仁義24 反逆者狩り
6.0
Phim điện ảnh
仁義32 裏切りの代償
8.0
Phim điện ảnh
凶銃ルガーP08
7.0
Phim điện ảnh
KOYA 澄賢房覚え書
5.0
Phim điện ảnh
28½ 妄想の巨人
6.0
Phim điện ảnh
仁義46 内部戦争勃発
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 藁の楯 わらのたて Phim điện ảnh | |
| 2011 | 極道 龍二 PART2 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 極道 龍二 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 28½ 妄想の巨人 Phim điện ảnh | Angry Producer |
| 2010 | ジャングルクロウ! Phim điện ảnh | |
| 2009 | 標的2 ~TARGET~ Phim điện ảnh | |
| 2009 | ハイキック・ガール! Phim điện ảnh | Ryuusoku |
| 2009 | Blood ブラッド Phim điện ảnh | |
| 2007 | 仁義 48 代紋戦争激化 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 仁義47 極道報復戦争 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 仁義46 内部戦争勃発 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 修羅のみち12 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 桜の代紋 血の報酬 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 修羅のみち11 四国最終戦争 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 仁義36 反逆の銃弾 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 仁義32 裏切りの代償 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 龍王 獣たちの掟 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 荒ぶる魂たち Phim điện ảnh | Uchimura |
| 2000 | 仁義24 反逆者狩り Phim điện ảnh | |
| 1999 | 監禁逃亡 地獄に咲いた女 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 炎 極道地獄変 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 仁義10 流血の代理戦争 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 女囚処刑人マリア Phim điện ảnh | |
| 1995 | 新宿黒社会 チャイナマフィア戦争 Phim điện ảnh | Keigo Izhisaka |
| 1994 | ファイナル・ファイター Phim điện ảnh | |
| 1994 | デカ玉金助三郎 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 凶銃ルガーP08 Phim điện ảnh | Detective Murakami |
| 1993 | KOYA 澄賢房覚え書 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 青い薔薇殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 新書ワル 復活篇 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 獣のように 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 野獣都市 天使の囁き Phim điện ảnh | |
| 1991 | ZAP!PART II 俺たちは天使かも!? Phim điện ảnh | |
| 1990 | 天と地と Phim điện ảnh | Yataro Kojima |
| 1987 | 渡辺玖未&木下絵里花 恐怖の館 マタンゴ・コレクター Phim điện ảnh | Matango collector |
| 1987 | トリナクリア PORSCHE 959 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 湘南爆走族 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Iida (1 tập) |