8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ray Winstone
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Hackney, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 171 tác phẩm
Tiểu sử
Raymond Andrew Winstone (born February 19, 1957) is an English television, stage, film, and voice-over actor with a career spanning five decades. Having worked with many prominent directors, including Martin Scorsese and Steven Spielberg, he is perhaps best known for his "tough guy" roles (usually delivered in his distinctive London accent), beginning with that of Carlin in the 1979 film Scum, and Will Scarlet in the cult TV adventure series Robin of Sherwood.
His film résumé includes Fool's Gold, Cold Mountain, King Arthur, The Proposition, The Departed, Beowulf, Indiana Jones and the Kingdom of the Crystal Skull, and Edge of Darkness. He is known for starring in very profane and violent films such as Nil By Mouth, Sexy Beast and 44 Inch Chest. He has also branched out into film production. Description above from the Wikipedia article Ray Winstone, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Biên Niên Sử Narnia: Sư Tử, Phù Thủy và Cái Tủ Áo
7.1
Phim điện ảnh
Góa Phụ Đen
6.0
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Vương Quốc Sọ Người
8.2
Phim điện ảnh
Mèo Đi Hia: Điều Ước Cuối Cùng
6.0
Phim điện ảnh
Bạch Tuyết và Gã Thợ Săn
7.2
Phim điện ảnh
Hugo
6.9
Phim điện ảnh
Rango: Tắc Kè Bông
5.7
Phim điện ảnh
Noah: Đại Hồng Thủy
5.9
Phim điện ảnh
Beowulf: Ác Quỷ Lộng Hành
6.3
Phim điện ảnh
Vua Arthur
7.0
Phim điện ảnh
Thiếu nữ và ác long
6.0
Phim điện ảnh
Ranh Giới Chết 2
6.9
Phim điện ảnh
Thị Trấn Cold Mountain
6.5
Phim điện ảnh
Bên Lề Bóng Tối
5.8
Phim điện ảnh
Bí Mật Dưới Đáy Biển
5.8
Phim điện ảnh
Xạ Thủ
4.1
Phim điện ảnh
Những Chú Mèo
Danh sách phim đã đóng 171
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Hero's Journey: The Making of Beowulf Phim điện ảnh | Beowulf |
| TBA | Yeti Phim điện ảnh | |
| TBA | The Story of Quadrophenia Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Have I Got a Bit More News for You Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 2026 | Learning the Ropes Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2024 | Thiếu nữ và ác long Phim điện ảnh | Lord Bayford |
| 2024 | Quý ông thế giới ngầm Truyền hình | Bobby Glass (12 tập) |
| 2023 | The Trident Phim điện ảnh | Papa Bear (voice) |
| 2022 | Bradley Walsh: The Laugh's on Me Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | Mèo Đi Hia: Điều Ước Cuối Cùng Phim điện ảnh | Papa Bear (voice) |
| 2022 | A Bit of Light Phim điện ảnh | Alan |
| 2022 | Prizefighter: The Life of Jem Belcher Phim điện ảnh | Bill Warr |
| 2021 | Góa Phụ Đen Phim điện ảnh | Dreykov |
| 2021 | Hollywood Bulldogs: The Rise and Falls of the Great British Stuntman Phim điện ảnh | Self (Narrator) |
| 2021 | (K)nox: The Rob Knox Story Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Marvel Studios Assembled Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Ray Winstone's Sicily Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2019 | Những Chú Mèo Phim điện ảnh | Growltiger |
| 2019 | Quadrophenia: Our Generation Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Những Chú Chó Hoàng Gia Phim điện ảnh | Tyson (voice) |
| 2018 | Vua Trộm Phim điện ảnh | Danny Jones |
| 2017 | Võ sĩ quyền Anh Phim điện ảnh | William Carney |
| 2017 | Iron Men Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | Ice Truyền hình | Cam Rose (20 tập) |
| 2016 | The Wombles Truyền hình | (6 tập) |
| 2016 | Alan Clarke: Out of His Own Light Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Of Kings and Prophets Truyền hình | King Saul (9 tập) |
| 2016 | The Nightmare Worlds of H.G. Wells Truyền hình | H.G. Wells (4 tập) |
| 2015 | Ranh Giới Chết 2 Phim điện ảnh | Angelo Pappas |
| 2015 | The Trials of Jimmy Rose Truyền hình | Jimmy Rose (3 tập) |
| 2015 | Sợi dây kéo Phim điện ảnh | Coaker |
| 2015 | The Legend of Barney Thomson Phim điện ảnh | Holdall |
| 2015 | Xạ Thủ Phim điện ảnh | Stanley Edgerton |
| 2014 | 20,000 Ngày Trên Trái Đất Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | The Michael McIntyre Chat Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2014 | Noah: Đại Hồng Thủy Phim điện ảnh | Tubal-cain |
| 2014 | The Kumars Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Lords of London Phim điện ảnh | Terry Lord |
| 2013 | Moonfleet Truyền hình | Elzevir Block (2 tập) |
| 2013 | Father's Day Phim điện ảnh | Joe |
| 2012 | Thám Tử Tài Ba Phim điện ảnh | Jack Regan |
| 2012 | Ashes Phim điện ảnh | Frank |
| 2012 | Bạch Tuyết và Gã Thợ Săn Phim điện ảnh | Gort |
| 2012 | Elfie Hopkins Phim điện ảnh | Butcher Bryn |
| 2011 | Great Expectations Truyền hình | Abel Magwitch (3 tập) |
| 2011 | Hugo Phim điện ảnh | Uncle Claude |
| 2011 | A Man's Story Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | The Jonathan Ross Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Rango: Tắc Kè Bông Phim điện ảnh | Bad Bill (voice) |
| 2011 | The Hot Potato Phim điện ảnh | Kenny |
| 2010 | Đại Lộ Luân Đôn Phim điện ảnh | Gant |
| 2010 | Tracker Phim điện ảnh | Arjan |
| 2010 | Ben Hur Truyền hình | Arrius (2 tập) |
| 2010 | Đấu Thủ Thứ 13 Phim điện ảnh | Ronald Lynn |
| 2010 | Percy Jackson: Kẻ Cắp Tia Chớp Phim điện ảnh | Ares (uncredited) |
| 2010 | Bên Lề Bóng Tối Phim điện ảnh | Jedburgh |
| 2010 | Cold Kiss Phim điện ảnh | Robert |
| 2010 | Sex & Drugs & Rock & Roll Phim điện ảnh | Bill Drury |
| 2009 | 44 Inch Chest Phim điện ảnh | Colin Diamond |
| 2009 | The Devil's Tomb Phim điện ảnh | Blakely |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | 44 Inch Chest Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Sweeney Todd Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | She's Gone Phim điện ảnh | Executive Producer |