7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Amina Rizk
- Ngày sinh
- Mất
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Tanta, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 123 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Amina Rizk.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
دعاء الكروان
7.6
Phim điện ảnh
العار
4.6
Phim điện ảnh
المولد
8.2
Phim điện ảnh
بداية ونهاية
6.7
Phim điện ảnh
ناصر 56
7.8
Phim điện ảnh
السقا مات
4.6
Phim điện ảnh
الانس و الجن
6.8
Phim điện ảnh
أرض الأحلام
5.4
Phim điện ảnh
إستاكوزا
8.2
Phim điện ảnh
نهر الحب
7.0
Phim điện ảnh
أمهات في المنفى
7.3
Phim điện ảnh
قنديل أم هاشم
7.2
Phim điện ảnh
صراع الأحفاد
7.0
Phim điện ảnh
حكاية جواز
7.7
Phim điện ảnh
الشموع السوداء
8.7
Truyền hình
هارون الرشيد
6.5
Phim điện ảnh
من الجاني ؟
Danh sách phim đã đóng 123
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Rasputin Phim điện ảnh | |
| TBA | The House of Bernarda Alba Phim điện ảnh | Bernarda |
| 2020 | الفارس واﻷميرة Phim điện ảnh | |
| 2016 | زي عود الكبريت Phim điện ảnh | |
| 2003 | أدهم وزينات والثلاث بنات Truyền hình | نجاة (37 tập) |
| 2002 | Ashiqat al-Cinema Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | للعدالة وجوه كثيرة Truyền hình | (28 tập) |
| 2000 | أوبرا عايدة Truyền hình | (27 tập) |
| 2000 | الكلام في الممنوع Phim điện ảnh | |
| 1998 | من قصص الأنبياء Truyền hình | (23 tập) |
| 1997 | هارون الرشيد Truyền hình | (41 tập) |
| 1997 | السيرة الهلالية Truyền hình | أيلولة (37 tập) |
| 1996 | ناصر 56 Phim điện ảnh | |
| 1996 | خالتي صفية والدير Truyền hình | (17 tập) |
| 1996 | إستاكوزا Phim điện ảnh | Zahira Hanem |
| 1996 | حكايات مستر أيوب ومسز عنايات Truyền hình | (15 tập) |
| 1996 | ألف ليلة وليلة: فضل الله ووردانه Truyền hình | أم الخير (30 tập) |
| 1995 | عتبة الستات Phim điện ảnh | ام عاصم الخرابشه |
| 1994 | حرب الفراولة Phim điện ảnh | |
| 1993 | أرض الأحلام Phim điện ảnh | |
| 1993 | ناس ولاد ناس Truyền hình | نعمات (15 tập) |
| 1992 | دموع صاحبة الجلالة Phim điện ảnh | أم محفوظ |
| 1991 | الكيت كات Phim điện ảnh | Sheikh Hosny's mother |
| 1991 | شاويش نص الليل Phim điện ảnh | |
| 1991 | في العشق والسفر Phim điện ảnh | |
| 1991 | المخطوفة Phim điện ảnh | mother of Hussein |
| 1990 | مخلوق اسمه المرأة Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | اللص Phim điện ảnh | أنيسه |
| 1990 | فتاة المافيا Phim điện ảnh | |
| 1989 | المولد Phim điện ảnh | بركة |
| 1989 | صراع الأحفاد Phim điện ảnh | |
| 1988 | ثمن الخوف Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Kheta Baeedt ElMada - خطة بعيدة المدي Phim điện ảnh | Awad's mother |
| 1988 | بيت في الهوا Phim điện ảnh | |
| 1987 | عصفور النار Truyền hình | The aunt (1 tập) |
| 1987 | البشاير Truyền hình | بهية (15 tập) |
| 1986 | شارع السد Phim điện ảnh | |
| 1986 | التوت والنبوت Phim điện ảnh | Halima |
| 1986 | الأنثى Phim điện ảnh | الأم |
| 1985 | الطوفان Phim điện ảnh | الحاجة فاطمة |
| 1985 | الانس و الجن Phim điện ảnh | تفيدة - أم فاطمة |
| 1985 | مع ايقاف التنفيذ Truyền hình | عزيزة والدة حسن (1 tập) |
| 1982 | العار Phim điện ảnh | أصيلة أم الأولاد |
| 1982 | وقال البحر Truyền hình | (25 tập) |
| 1981 | أمهات في المنفى Phim điện ảnh | Safia - mother |
| 1980 | محمد رسول الله Truyền hình | إيميتالي (30 tập) |
| 1980 | دموع بلا خطايا Phim điện ảnh | توحيدة |
| 1979 | وتمضي الأحزان Phim điện ảnh | |
| 1979 | سأكتب اسمك على الرمال Phim điện ảnh | |
| 1979 | إنها حقًا عائلة محترمة Phim điện ảnh | |
| 1979 | الأيام Truyền hình | (13 tập) |
| 1978 | المجرم Phim điện ảnh | Um Zaghloul |
| 1978 | أحلام الفتى الطائر Truyền hình | (14 tập) |
| 1977 | السقا مات Phim điện ảnh | Umm Amna |
| 1977 | الشياطين Phim điện ảnh | |
| 1976 | سنه اولى حب Phim điện ảnh | |
| 1976 | وجها لوجه Phim điện ảnh | the mom |
| 1976 | لا وقت للدموع Phim điện ảnh | |
| 1976 | أخواته البنات Phim điện ảnh | Auntie العمة |
| 1975 | الوديعة Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1976 | أخواته البنات Phim điện ảnh | Songs |