7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
根上淳
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Nakano, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 155 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 根上淳.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
The Teahouse of the August Moon
6.7
Phim điện ảnh
妻は告白する
7.3
Phim điện ảnh
稲妻
8.6
Truyền hình
帰ってきたウルトラマン
6.5
Phim điện ảnh
大江山酒天童子
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.6
Phim điện ảnh
大菩薩峠
6.2
Phim điện ảnh
忠臣蔵
6.9
Phim điện ảnh
金環蝕
6.4
Phim điện ảnh
女経
6.6
Phim điện ảnh
社葬
7.4
Phim điện ảnh
次郎長富士
7.8
Phim điện ảnh
暖流
6.0
Phim điện ảnh
日露戦争勝利の秘史 敵中横断三百里
7.0
Phim điện ảnh
秦・始皇帝
7.0
Phim điện ảnh
女ざかり
6.5
Phim điện ảnh
夜の素顔
Danh sách phim đã đóng 155
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 修羅の雀士 ナルミ Phim điện ảnh | |
| 1996 | 闇金の帝王 銀と金5 相続殺人 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 消えた身代金 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 女ざかり Phim điện ảnh | |
| 1989 | 砂の上のロビンソン Phim điện ảnh | |
| 1989 | 江戸川乱歩の美女シリーズ 神戸六甲まぼろしの美女 江戸川乱歩の「押絵と旅する男」 Phim điện ảnh | Fukuda Yanosuke |
| 1989 | 社葬 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 愛と復讐の海 Truyền hình | (8 tập) |
| 1987 | 探偵神津恭介の殺人推理7 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 江戸川乱歩の美女シリーズ 赤い乗馬服の美女 江戸川乱歩の「何者」 Phim điện ảnh | Gozo Yuki |
| 1987 | 瀬戸内少年野球団・青春篇 最後の楽園 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh | Kurahara |
| 1983 | 闇のよぶ声 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 四畳半色の濡衣 Phim điện ảnh | Fumihiko |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Kimimaru Tamamushi (1 tập) |
| 1982 | おんな6丁目 蜜の味 Phim điện ảnh | Ito |
| 1981 | 裸の大将放浪記 山下清物語 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 大時計の美女 江戸川乱歩の「幽霊塔」 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 女教師 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Ai to makoto: Kanketsu-hen Phim điện ảnh | |
| 1975 | 金環蝕 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 北の家族 Truyền hình | 宇野誠也 (308 tập) |
| 1972 | 帰ってきたウルトラマン 次郎くん怪獣にのる Phim điện ảnh | Captain Ryu Ibuki |
| 1971 | 女の意地 Phim điện ảnh | Hanai |
| 1971 | 帰ってきたウルトラマン Truyền hình | Captain Ryu Ibuki (51 tập) |
| 1969 | 信子とおばあちゃん Truyền hình | おじ・欣二 (309 tập) |
| 1968 | キイハンター Truyền hình | (2 tập) |
| 1968 | 陸軍諜報33 Phim điện ảnh | Minoru Sasaki |
| 1967 | 雌が雄を喰い殺す 三匹のかまきり Phim điện ảnh | |
| 1967 | 砂糖菓子が壊れるとき Phim điện ảnh | |
| 1966 | 仁侠八方破れ Phim điện ảnh | Tatsu |
| 1966 | 浪曲子守唄 Phim điện ảnh | Numata |
| 1965 | 任侠男一匹 Phim điện ảnh | |
| 1965 | あゝ零戦 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 無宿者仁義 Phim điện ảnh | |
| 1965 | ごろつき犬 Phim điện ảnh | Shūji Inatori |
| 1964 | 黒の凶器 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 踊りたい夜 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 犯罪作戦No.1 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 真赤な恋の物語 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 秦・始皇帝 Phim điện ảnh | Zhang Liang |
| 1962 | やっちゃ場の女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 熱砂の月 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 男の銘柄 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 釈迦 Phim điện ảnh | Mahakashyapa |
| 1961 | 妻は告白する Phim điện ảnh | Attorney Sugiyama |
| 1961 | 雑婚時代 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 唄は峠を越えて Phim điện ảnh | |
| 1961 | 晴小袖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 黒い樹海 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大菩薩峠 Phim điện ảnh | Serizawa |
| 1960 | 風来物語 あばれ飛車 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 小雨の夜に散った恋 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大江山酒天童子 Phim điện ảnh | |
| 1960 | からっ風野郎 Phim điện ảnh | Yusaku Sagara |
| 1960 | あゝ特別攻撃隊 Phim điện ảnh |