7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
烏丸せつこ
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Ōtsu, Shiga Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Setsuko Karasuma (烏丸 せつこ Karasuma Setsuko) is an actress and model born on 3 February 1955 in Ōtsu, Shiga Prefecture, Japan. She attended Chukyo University, but left before finishing. She is employed by the From First Production talent agency. Karasuma made her debut as a Clarion Girl in 1980, moving quickly into the gravure idol scene. Her debut as a film actress came as she got the lead role in the 1980 adaptation of the Hiroyuki Itsuki novel Four Seasons・Natsuko.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Vì Người Phụ Nữ Ấy
6.5
Phim điện ảnh
TOO YOUNG TO DIE! 若くして死ぬ
7.2
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-前編
6.9
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-後編
6.4
Phim điện ảnh
岸和田少年愚連隊・望郷
6.2
Phim điện ảnh
駅 STATION
5.4
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 劇場版
6.2
Phim điện ảnh
ゴキブリたちの黄昏
6.7
Phim điện ảnh
沈まぬ太陽
5.2
Phim điện ảnh
夕方のおともだち
5.0
Phim điện ảnh
松ヶ根乱射事件
6.1
Phim điện ảnh
二重生活
7.1
Phim điện ảnh
ぼくが生きてる、ふたつの世界
7.5
Truyền hình
コウノドリ
5.7
Phim điện ảnh
海潮音
5.9
Phim điện ảnh
四季・奈津子
7.5
Phim điện ảnh
ハイウェイ・バトル R×R 2 マキシマム・スピード
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | ぼくが生きてる、ふたつの世界 Phim điện ảnh | Hiroko Suzuki |
| 2023 | 死体の人 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 夕方のおともだち Phim điện ảnh | |
| 2021 | 明日の食卓 Phim điện ảnh | Yoshie Ishibashi |
| 2021 | Vì Người Phụ Nữ Ấy Phim điện ảnh | Ichiko Oe |
| 2020 | 横須賀綺譚 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 教誨師 Phim điện ảnh | Noguchi |
| 2016 | 砂の塔~知りすぎた隣人 Truyền hình | Mita Kumiko (10 tập) |
| 2016 | TOO YOUNG TO DIE! 若くして死ぬ Phim điện ảnh | Gozu |
| 2016 | 二重生活 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 64-ロクヨン-後編 Phim điện ảnh | Masae Hiyoshi |
| 2016 | 64-ロクヨン-前編 Phim điện ảnh | Masae Hiyoshi |
| 2015 | コウノドリ Truyền hình | Setsuko Kasahara (1 tập) |
| 2015 | 木屋町DARUMA Phim điện ảnh | Shizue Arai |
| 2013 | 樹海のふたり Phim điện ảnh | |
| 2011 | NHKスペシャル 未解決事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | HESOMORI -ヘソモリ- Phim điện ảnh | |
| 2010 | ロストクライム -閃光- Phim điện ảnh | |
| 2010 | 鉄の骨 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 沈まぬ太陽 Phim điện ảnh | Mitsuko Higuchi |
| 2009 | ハイウェイ・バトル R×R 2 マキシマム・スピード Phim điện ảnh | |
| 2009 | 必殺仕事人2009 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 陽炎の辻〜居眠り磐音 江戸双紙〜 Truyền hình | Odainokata (11 tập) |
| 2007 | 松ヶ根乱射事件 Phim điện ảnh | Izumi Kuniyoshi |
| 2005 | そうかもしれない Phim điện ảnh | |
| 2005 | 誰がために Phim điện ảnh | |
| 2005 | ハチロー Truyền hình | (9 tập) |
| 2004 | 怪談新耳袋 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 2004 | パローレ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 怪談新耳袋2 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 船を降りたら彼女の島 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 極道ジハードII ~聖戦~ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 極道ジハードIII ~聖戦~ Phim điện ảnh | |
| 1998 | 岸和田少年愚連隊・望郷 Phim điện ảnh | Riichi's mother |
| 1995 | Snow falls on a southern island Phim điện ảnh | |
| 1991 | 北緯15°のデュオ Phim điện ảnh | Japanese woman living in Manila |
| 1987 | ゴキブリたちの黄昏 Phim điện ảnh | Momoko (voice) |
| 1987 | メイク・アップ Phim điện ảnh | Mami |
| 1985 | Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh | Mitsuko |
| 1985 | 森村誠一サスペンス 花嫁の首 双子姉妹殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | 二人の女 Phim điện ảnh | Kozue Tanimura |
| 1982 | 女の中の悪魔 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Sukkari... sono ki de! Phim điện ảnh | |
| 1981 | 駅 STATION Phim điện ảnh | Suzuko Yoshimatsu |
| 1981 | マノン Phim điện ảnh | Mitsuko |
| 1980 | 海潮音 Phim điện ảnh | Sachiko |
| 1980 | 四季・奈津子 Phim điện ảnh | Natsuko |