7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
四反田マイケル
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 四反田マイケル.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Digimon Frontier
8.0
Truyền hình
Initial D
7.7
Truyền hình
Beck: Mongolian Chop Squad
7.0
Phim điện ảnh
デジモンフロンティア 古代デジモン復活!!
5.2
Phim điện ảnh
Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate!
6.6
Truyền hình
行け!稲中卓球部
5.2
Truyền hình
星方天使エンジェルリンクス
5.5
Truyền hình
Dragon Drive
7.8
Truyền hình
Battle Spirits: Thiếu Niên Đột Phá Bashin
4.0
Truyền hình
Crush Gear Turbo
5.3
Truyền hình
Xuất Kích! Robot Cứu Hộ
Truyền hình
がんばれゴエモン
Truyền hình
デジモン30th 僕らが選んだベストアドベンチャー
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | デジモン30th 僕らが選んだベストアドベンチャー Truyền hình | (12 tập) |
| 2008 | Battle Spirits: Thiếu Niên Đột Phá Bashin Truyền hình | Amade Us (voice) (50 tập) |
| 2006 | Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate! Phim điện ảnh | Arbo (voice) |
| 2004 | Beck: Mongolian Chop Squad Truyền hình | Yoshito (voice) (9 tập) |
| 2003 | Xuất Kích! Robot Cứu Hộ Truyền hình | Susumu Utada / Tsuyoshi Utada (voice) (53 tập) |
| 2002 | デジモンフロンティア 古代デジモン復活!! Phim điện ảnh | Junpei Shibayama |
| 2002 | Dragon Drive Truyền hình | Daisuke Hagiwara (voice) (38 tập) |
| 2002 | Digimon Frontier Truyền hình | 柴山纯平/电光兽 (50 tập) |
| 2001 | Crush Gear Turbo Truyền hình | Jirou Oriza (voice) (68 tập) |
| 2001 | Thành Phố Kiểu Mẫu Phim điện ảnh | (voice) |
| 1999 | 星方天使エンジェルリンクス Truyền hình | Operator (voice) (13 tập) |
| 1998 | Initial D Truyền hình | Koji (voice), Man (voice) (3 tập) |
| 1997 | がんばれゴエモン Truyền hình | Hattarino (voice) (23 tập) |
| 1995 | 行け!稲中卓球部 Truyền hình | Tanabe (voice) (26 tập) |