7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
あがた森魚
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Rumoi, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho あがた森魚.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
ビリギャル
6.6
Phim điện ảnh
Une part manquante
8.2
Truyền hình
Quán Ăn Đêm
6.7
Phim điện ảnh
しあわせのパン
5.7
Phim điện ảnh
人のセックスを笑うな
6.0
Phim điện ảnh
失楽園
6.0
Phim điện ảnh
女番長ゲリラ
7.1
Phim điện ảnh
ジャッジ!
7.9
Phim điện ảnh
Jam Films
6.6
Phim điện ảnh
夢みるように眠りたい
5.9
Phim điện ảnh
天国の本屋~恋火
6.3
Phim điện ảnh
裸足のピクニック
6.6
Truyền hình
ファンタスマゴリア
5.3
Phim điện ảnh
보트
5.4
Phim điện ảnh
海炭市叙景
6.0
Phim điện ảnh
鴎よ、きらめく海を見たか めぐり逢い
6.3
Phim điện ảnh
カミハテ商店
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Une part manquante Phim điện ảnh | Mr. Uchishiba |
| 2023 | Những Ngày Hoàn Hảo Phim điện ảnh | Bar Regular |
| 2015 | ビリギャル Phim điện ảnh | Makoto Minegishi |
| 2014 | ジャッジ! Phim điện ảnh | Public Relations Department Head |
| 2013 | 今日の日はさようなら Phim điện ảnh | Kokyuu |
| 2012 | カミハテ商店 Phim điện ảnh | Driver |
| 2012 | しあわせのパン Phim điện ảnh | Abe |
| 2011 | 妖怪人間ベム Truyền hình | Ogata Hiroyasu (10 tập) |
| 2010 | 海炭市叙景 Phim điện ảnh | Master |
| 2009 | 黄金花 秘すれば花、死すれば蝶 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Quán Ăn Đêm Truyền hình | Goro (1 tập) |
| 2009 | 보트 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 人のセックスを笑うな Phim điện ảnh | Inokuma |
| 2006 | MOONRIDERS THE MOVIE PASSION MANIACS マニアの受難 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 愛してよ Phim điện ảnh | |
| 2005 | 美式天然 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 天国の本屋~恋火 Phim điện ảnh | Ikuro Nagase |
| 2003 | オー・ド・ヴィ Phim điện ảnh | ヤブ医者 |
| 2002 | Jam Films Phim điện ảnh | |
| 2000 | Ensei Fufu Phim điện ảnh | Hayashi |
| 1999 | ア ピース オブ ファンタスマゴリア Phim điện ảnh | Narrator (Voice) |
| 1997 | 失楽園 Phim điện ảnh | Yokoyama |
| 1996 | 生まれ変わるとしたら Phim điện ảnh | |
| 1995 | 無頼平野 Phim điện ảnh | |
| 1995 | ファンタスマゴリア Truyền hình | Narrator (voice) (15 tập) |
| 1994 | エレファントソング Phim điện ảnh | |
| 1994 | オートバイ少女 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 裸足のピクニック Phim điện ảnh | Biker |
| 1990 | つぐみ Phim điện ảnh | Maria's Father |
| 1986 | 夢みるように眠りたい Phim điện ảnh | Magician |
| 1981 | 夢千代日記 Truyền hình | (20 tập) |
| 1977 | 僕は天使ぢゃないよ Phim điện ảnh | Ichiro |
| 1975 | 鴎よ、きらめく海を見たか めぐり逢い Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女番長ゲリラ Phim điện ảnh | Self, the Singer, Agata |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Khúc Bi Ca Đỏ Phim điện ảnh | Music Director |
| 2004 | ムービーボクシング Phim điện ảnh | Music |
| 2003 | Fetish Doll Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2001 | 少女オルフェ Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2000 | 星とプロペラ Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1999 | 港のロキシー Phim điện ảnh | Director, Script, Producer, Screenplay |
| 1994 | オートバイ少女 Phim điện ảnh | Executive Producer, Director, Screenplay |
| 1986 | 夢みるように眠りたい Phim điện ảnh | Producer |
| 1977 | 僕は天使ぢゃないよ Phim điện ảnh | Producer, Director, Screenplay |