8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andre B. Blake
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Andre B. Blake (birth date not publicly confirmed; one unreliable source lists May Pen, Jamaica, but this is unverified) is an American actor, 1.93 m tall. He is best known for his roles in Philadelphia (1993), Spider-Man 3 (2007), and The Secret Life of Walter Mitty (2013). Other film credits include The Silence of the Lambs (1991), Boomerang (1992), Who's the Man? (1993), Righteous Kill (2008), and Subpoena (2019). On television he appeared in Law & Order, Scrubs (2001), and Central Park West.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Người Nhện 3
7.7
Phim điện ảnh
Philadelphia
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.6
Truyền hình
Elementary
6.5
Phim điện ảnh
Ứng Cử Viên Bị Giật Dây
7.2
Phim điện ảnh
Mẹ Kế
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.9
Phim điện ảnh
Sứ Mệnh Cuối Cùng
6.6
Phim điện ảnh
Cưới Em Đi
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
6.9
Phim điện ảnh
The Miseducation of Cameron Post
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.3
Phim điện ảnh
Rachel Getting Married
5.7
Phim điện ảnh
Boomerang
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Cưới Em Đi Phim điện ảnh | Press |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Claude Baptiste (9 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Robert Cabot (1 tập) |
| 2018 | The Good Cop Truyền hình | Dr. Kornbluth (1 tập) |
| 2018 | The Land of Steady Habits Phim điện ảnh | Richard |
| 2018 | The Miseducation of Cameron Post Phim điện ảnh | Mr. Jacobs |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Partner (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Security Coordinator (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Cameron (1 tập) |
| 2009 | Inside A Change Phim điện ảnh | Pernell |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | Orthopedist (1 tập) |
| 2008 | Rachel Getting Married Phim điện ảnh | Inspired Stylist |
| 2008 | Sứ Mệnh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Officer Jones |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Ed 'Smitty' Smith (1 tập) |
| 2008 | New Amsterdam Truyền hình | Nash (1 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | New York Times Journalist (1 tập) |
| 2007 | Người Nhện 3 Phim điện ảnh | Crane Disaster Radio Policeman |
| 2007 | I Think I Love My Wife Phim điện ảnh | Cologne Spraying Salesman |
| 2004 | Hair Show Phim điện ảnh | Gianni |
| 2004 | Ứng Cử Viên Bị Giật Dây Phim điện ảnh | Victory Party Director |
| 2002 | The Other Brother Phim điện ảnh | Junnie (as Andre Blake) |
| 2002 | Devious Beings Phim điện ảnh | Jackson |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Paramedic (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Daniel Esparza (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Composite Artist (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Alden Kessler (1 tập) |
| 1999 | Loving Jezebel Phim điện ảnh | Necco |
| 1998 | Mẹ Kế Phim điện ảnh | Cooper |
| 1998 | Just the Ticket Phim điện ảnh | Casino |
| 1997 | Subway Stories Phim điện ảnh | Knish Buyer (segment "Subway Car from Hell") |
| 1997 | A Brother's Kiss Phim điện ảnh | Referee |
| 1996 | Breathing Room Phim điện ảnh | Keith |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Xavier (1 tập) |
| 1993 | Philadelphia Phim điện ảnh | Young Man in Pharmacy |
| 1993 | Who's the Man? Phim điện ảnh | Lamar |
| 1992 | Boomerang Phim điện ảnh | Waiter (as Andre Blake) |
| 1991 | Sự Im Lặng Của Bầy Cừu Phim điện ảnh | Tall Memphis Cop |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | US Attorney Purcell, Roger Lee (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Sự Im Lặng Của Bầy Cừu Phim điện ảnh | Production Assistant |