本田大輔

Diễn xuất

本田大輔

Ngày sinh
(48 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
35 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 本田大輔.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 34

NămTiêu đềVai trò
2025 大追跡~警視庁SSBC強行犯係~ Truyền hình Sakura Dai (18 tập)
2024 光る君へ Truyền hình Minamoto no Toshikata (48 tập)
2023 レジェンド&バタフライ Phim điện ảnh Hayashi Hidesada
2019 Mối Tình Đầu Phim điện ảnh
2017 アシガール Truyền hình Nyokobo (12 tập)
2015 冬の日 Phim điện ảnh
2015 ゆずり葉の頃 Phim điện ảnh
2014 花子とアン Truyền hình Mita Yusuke (156 tập)
2014 絶狼<ZERO>-BLACK BLOOD- Truyền hình Bar customer A (1 tập)
2013 スターマン・この星の恋 Truyền hình Rintaro (10 tập)
2013 震える牛 Truyền hình (5 tập)
2012 鬼平外伝 正月四日の客 Phim điện ảnh
2012 Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn Phim điện ảnh Sanno-kai Member
2012 Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại Phim điện ảnh Kodama
2010 孤高のメス Phim điện ảnh Fumio Yano
2010 龍馬伝 Truyền hình (48 tập)
2009 劔岳 点の記 Phim điện ảnh Mitsuaki Kiuchi
2007 憑神 Phim điện ảnh
2007 眉山 Phim điện ảnh
2007 歌謡曲だよ、人生は Phim điện ảnh
2007 それでもボクはやってない Phim điện ảnh
2005 Điệp Vụ Mặt Trời Phim điện ảnh Kawamura
2005 富江 REVENGE Phim điện ảnh Hamaguchi
2004 雨鱒の川 Phim điện ảnh
2004 パートタイム探偵2 Phim điện ảnh Kōtarō Yamada
2002 パートタイム探偵 Phim điện ảnh Kōtarō Yamada
2002 呪怨 Phim điện ảnh Detective Igarashi
2002 Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình (1 tập)
2001 愚連[ギャング]2 Phim điện ảnh
2001 愚連[ギャング] Phim điện ảnh
2000 鉄道捜査官 Truyền hình 品川福太朗 (1 tập)
2000 押切 OSHIKIRI Phim điện ảnh
1998 がんばっていきまっしょい Phim điện ảnh Shunji Yasuda
1998 美少女新世紀 GAZER Truyền hình (6 tập)

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
2021 探偵☆星鴨 Truyền hình Director (10 tập)
Hỏi ask2cinemadb